☘️☘️☘️Siêu phẩm nhà đẹp góc 2 mặt tiền Bán nhà 2 mặt tiền 3 tầng Hoà Cường Bắc - Hải Châu - Đà Nẵng☘️☘️☘️ -…

12.500.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Đà Nẵng · 99 m²

Bất động sản tại Đà Nẵng - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích99 m²
Khu vựcĐà Nẵng

Mô tả tin rao công khai

☘️☘️☘️Siêu phẩm nhà đẹp góc 2 mặt tiền Bán nhà 2 mặt tiền 3 tầng Hoà Cường Bắc - Hải Châu - Đà Nẵng☘️☘️☘️ - Giá : 12 tỷ 500 thương lượng - Diện tích : 99m2 - DTSD 200m - Nhà gồm 3pn, 3wc, phòng thờ, phòng sinh hoạt nhà bán để lại nội thất ☎️☎️Liên hệ 0946077877 Nhựt dắt xem nhà lvcc #mattien #nhadep #nhamoi #thanhkhe #haichau #muanha #bannha #batdongsan #kiet

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà riêng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhĐà Nẵng
Tin hiện tại21.160
Trung vị giá rao (làm tròn)5,9 tỷ
50% giữa của giá rao tổng3,7 tỷ – 9,6 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện18.917
Chưa có giá rao202

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này126,3 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số105 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)69,9 triệu đ/m² – 123,1 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàycao hơn dải giữa (+20.3% so với trung vị)
Số tin so sánh81 (2 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 84
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhprivate_house · SALE · 80-110m2 · cùng quận/huyện
Độ tin cậycao (6/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 53.8)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 6,92 tỷ – 12,19 tỷ (trung vị 10,4 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · ô tô vào · số tầng · phòng ngủ · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · chiều ngang mặt tiền · pháp lý · phường · đường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Tin này nêu nhưng quá ít tin so sánh nêu: căn góc

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2022-Q2 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (13/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q4, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

15,1 tr71,4 tr127,8 tr184,2 tr240,6 tr2022-Q2 · Trung vị có trọng số 47,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 38,2 tr đ/m² – 61,1 tr đ/m² · Số quan sát 63 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2022-Q3 · Trung vị có trọng số 50 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 36 tr đ/m² – 57 tr đ/m² · Số quan sát 10 · Tăng 5,3% so với 2022-Q22023-Q1 · Trung vị có trọng số 41,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 34,5 tr đ/m² – 50,5 tr đ/m² · Số quan sát 9 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q2 · Trung vị có trọng số 35,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 34,1 tr đ/m² – 45,9 tr đ/m² · Số quan sát 12 · Giảm 13,3% so với 2023-Q12024-Q1 · Trung vị có trọng số 43,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 37,1 tr đ/m² – 48,9 tr đ/m² · Số quan sát 8 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q3 · Trung vị có trọng số 48,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 42,3 tr đ/m² – 74,4 tr đ/m² · Số quan sát 27 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q4 · Trung vị có trọng số 44 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 30,6 tr đ/m² – 83,4 tr đ/m² · Số quan sát 11 · Giảm 9,3% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị có trọng số 69,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 36,5 tr đ/m² – 77,5 tr đ/m² · Số quan sát 10 · Tăng 57,8% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị có trọng số 50 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 41,2 tr đ/m² – 60,6 tr đ/m² · Số quan sát 69 · Giảm 28,0% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị có trọng số 59,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 51 tr đ/m² – 85,7 tr đ/m² · Số quan sát 10 · Tăng 18,5% so với 2025-Q22026-Q2 · Trung vị có trọng số 93,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 73 tr đ/m² – 225 tr đ/m² · Số quan sát 12 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-Q3 · Trung vị có trọng số 88,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 68,5 tr đ/m² – 125,8 tr đ/m² · Số quan sát 295 · Giảm 5,5% so với 2026-Q2BĐS này 126,3 tr đ/m²2022-Q22023-Q12024-Q12025-Q12025-Q32026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
88,4 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
68,5 tr đ/m² – 125,8 tr đ/m²
Số quan sát
295
Chiều
Giảm 5,5% so với 2026-Q2
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
low (0.4693)
Địa bàn
DA NANG
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2024-Q143,4 tr đ/m² · n=8 · độ tin cậy low
2024-Q348,5 tr đ/m² · n=27 · độ tin cậy medium
2024-Q444 tr đ/m² · n=11 · độ tin cậy low
2025-Q169,4 tr đ/m² · n=10 · độ tin cậy low
2025-Q250 tr đ/m² · n=69 · độ tin cậy medium
2025-Q359,3 tr đ/m² · n=10 · độ tin cậy low
2026-Q293,5 tr đ/m² · n=12 · độ tin cậy low
2026-Q388,4 tr đ/m² · n=295 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

Chưa có bằng chứng gần đây đủ khớp cho bất động sản này. Chuỗi khớp mới nhất kết thúc ở 2020-Q2, cách khoảng 75 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có (2026-Q3). Khoảng trống này được giữ nguyên như việc chưa hoàn thành: không ngoại suy, không dùng chuỗi rộng hơn thay cho thị trường của căn này.

Bối cảnh gần đây rộng hơn (ghi rõ)

2026-Q2 · 116 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Hai Chau, Da Nang (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình trong quận/huyện — KHÔNG khớp loại hình của tin này (Nhà riêng)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 2 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q2) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2015-Q2Dựa trên: 14 tin so sánh từ 14 tin riêng biệtĐộ tin cậy: low

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2015-Q2, cách khoảng 135 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — Hải Châu, Đà Nẵng · private_house · SALE · 80-110m2

Khoảng thời gian 2013-Q2 – 2015-Q2 (2 năm) · 14 tin so sánh từ 14 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 126,3 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: DA NANG · quận/huyện: hai chau · loại hình: Nhà riêng (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 80-110m2 (99 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

2,9 tr36 tr69,2 tr102,3 tr135,4 tr2013-Q2 · Trung vị có trọng số 23 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 18,6 tr đ/m² – 34,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q3 · Trung vị có trọng số 15 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 12,1 tr đ/m² – 19,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Giảm 34,8% so với 2013-Q22015-Q1 · Trung vị có trọng số 22,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 21,9 tr đ/m² – 42 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q2 · Trung vị có trọng số 32,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 25,9 tr đ/m² – 32,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Tăng 46,9% so với 2015-Q1BĐS này 126,3 tr đ/m²2013-Q22013-Q32015-Q12015-Q2đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2015-Q2
Trung vị có trọng số
32,7 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
25,9 tr đ/m² – 32,7 tr đ/m²
Số tin so sánh
4
Số tin riêng biệt
4
Chiều
Tăng 46,9% so với 2015-Q1
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
low (0.2854)
Địa bàn
Hải Châu, Đà Nẵng
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2013-Q223 tr đ/m² (18,6 tr đ/m² – 34,4 tr đ/m²) · n=4
2013-Q315 tr đ/m² (12,1 tr đ/m² – 19,4 tr đ/m²) · n=3
2015-Q122,2 tr đ/m² (21,9 tr đ/m² – 42 tr đ/m²) · n=3
2015-Q232,7 tr đ/m² (25,9 tr đ/m² – 32,7 tr đ/m²) · n=4

Độ tin cậy: low (0.2854) · confidence is capped by demonstrated specificity: 6 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Bối cảnh rộng hơn (mọi loại hình trong quận/huyện) · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Hai Chau, Da Nang · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Chỉ là bối cảnh rộng hơn: chuỗi này gộp mọi loại hình trong quận/huyện và KHÔNG khớp loại hình của tin này. Hiển thị vì chưa có chuỗi khớp loại hình nào tới giai đoạn gần đây; khoảng trống đó vẫn là việc chưa hoàn thành.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

29,1 tr55,2 tr81,3 tr107,3 tr133,4 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 68 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 38,6 tr đ/m² – 97,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 66,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 36,3 tr đ/m² – 97,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 1,7% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 75,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 43,5 tr đ/m² – 107 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 12,6% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 101,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 88,3 tr đ/m² – 115,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 35,1% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 104,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 88 tr đ/m² – 121,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 3,1% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 97,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 80 tr đ/m² – 115,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 6,9% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 90,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 76,9 tr đ/m² – 104 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 7,3% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 86,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 64,3 tr đ/m² – 107,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 4,9% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 94,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 81 tr đ/m² – 108,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 10,2% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 99,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 98,7 tr đ/m² – 100,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 5,2% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 95 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 78,4 tr đ/m² – 111,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 4,9% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 92,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 70,1 tr đ/m² – 115,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 2,3% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 93,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 82,6 tr đ/m² – 104,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 96,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 81,3 tr đ/m² – 111,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 3,2% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 94,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 77,7 tr đ/m² – 111,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 1,8% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 94,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 75 tr đ/m² – 114,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 95,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 79,3 tr đ/m² – 111,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 98,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 83,3 tr đ/m² – 112,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 3,0% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 111,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 96,6 tr đ/m² – 126,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 13,6% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 110,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 101,2 tr đ/m² – 120,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 116 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 105,9 tr đ/m² – 126 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 4,6% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
116 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
105,9 tr đ/m² – 126 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
2
Chiều
Tăng 4,6% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Hai Chau, Da Nang
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q194,6 tr đ/m² · n=2
2025-Q295,3 tr đ/m² · n=2
2025-Q398,1 tr đ/m² · n=2
2025-Q4111,4 tr đ/m² · n=2
2026-Q1110,9 tr đ/m² · n=2
2026-Q2116 tr đ/m² · n=2

Lưu trữ đến 2020-Q2 · Quan sát tin rao lưu trữ có ngày

batdongsan.com.vn via web.archive.org · Hải Châu, Đà Nẵng · đ/m² · 2013-Q1 – 2020-Q2 · 10 mốc · Trung vị theo quý kèm P25/P75 trên các quan sát giá rao lưu trữ có ngày; cỡ mẫu là số tin riêng biệt trong quý đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

4,1 tr32,9 tr61,7 tr90,4 tr119,2 tr2013-Q1 · Trung vị 21,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 15,8 tr đ/m² – 26,4 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 4 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị 23,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 18,6 tr đ/m² – 32,6 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 11 · Tăng 6,3% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị 15,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 12,1 tr đ/m² – 18 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 18 · Giảm 32,5% so với 2013-Q22014-Q1 · Trung vị 23,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 12,4 tr đ/m² – 24 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q1 · Trung vị 22 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 16,4 tr đ/m² – 42 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q2 · Trung vị 25,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 15,4 tr đ/m² – 27,8 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 9 · Tăng 15,7% so với 2015-Q12015-Q4 · Trung vị 19,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 12,9 tr đ/m² – 26,5 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 11 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q4 · Trung vị 62 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 55,6 tr đ/m² – 63,2 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-Q1 · Trung vị 95,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 70,3 tr đ/m² – 111,3 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-Q2 · Trung vị 72,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 66,1 tr đ/m² – 75 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 6 · Giảm 24,0% so với 2020-Q12013-Q12013-Q32015-Q12015-Q22017-Q42020-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q2
Trung vị
72,8 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
66,1 tr đ/m² – 75 tr đ/m²
Số tin riêng biệt
6
Chiều
Giảm 24,0% so với 2020-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Hải Châu, Đà Nẵng
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2015-Q122 tr đ/m² · n=4
2015-Q225,5 tr đ/m² · n=9
2015-Q419,6 tr đ/m² · n=11
2017-Q462 tr đ/m² · n=5
2020-Q195,8 tr đ/m² · n=3
2020-Q272,8 tr đ/m² · n=6

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật