► CHO THUÊ NHÀ MẶT TIỀN ĐẸP – CÁCH MẠNG THÁNG 8, CẨM LỆ, ĐÀ NẴNG ♦ Vị trí vàng – Kinh doanh thuận lợi – Vào…

Tạm giữ giá — xem bên dưới

Bất động sản · chưa rõ bán hay cho thuê · Đà Nẵng · 40 m²

Bất động sản tại Đà Nẵng - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuChưa xác nhận — xem bên dưới
Diện tích40 m²
Khu vựcĐà Nẵng

Mô tả tin rao công khai

► CHO THUÊ NHÀ MẶT TIỀN ĐẸP – CÁCH MẠNG THÁNG 8, CẨM LỆ, ĐÀ NẴNG ♦ Vị trí vàng – Kinh doanh thuận lợi – Vào sử dụng ngay! Bạn đang tìm một mặt bằng vừa ở vừa kinh doanh hoặc mở văn phòng tại khu vực đông dân cư? Đây là lựa chọn đáng cân nhắc! ♦ Địa chỉ: 259 Cách Mạng Tháng Tám, gần ngã tư Ông Ích Đường, quận Cẩm Lệ, Đà Nẵng. Thông tin nhà: ♦ Nhà 3 tầng kiên cố, sạch đẹp. ♦ Diện tích mặt bằng: 40 m². ♦ Mặt tiền rộng 4,6 m, dễ nhận diện thương hiệu và thuận tiện trưng bày sản phẩm. ♦ Nằm trên trục đường chính Cách Mạng Tháng Tám, giao thông nhộn nhịp, lượng người qua lại lớn. Phù hợp để: ✅ Văn phòng công ty. ✅ Cửa hàng, showroom. ✅ Spa, salon tóc, nail, thẩm mỹ. ✅ Phòng khám, trung tâm đào tạo. ✅ Shop thời trang, mỹ phẩm, điện thoại, phụ kiện. ✅ Kinh doanh nhiều ngành nghề khác. ► Liên hệ/Zalo: 0906 200 434 để xem nhà trực tiếp và trao đổi chi tiết. ♦ Mặt bằng đẹp – Vị trí đắc địa – Giá thuê hợp lý. Xem thêm

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

GọiZalo

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Zalo được hiển thị vì chính tin này nêu kênh đó. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Bằng chứng Zalo: Zalo: 0906 200 434

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao toàn tỉnh/thành (độc lập, không khớp với tin này)

Bối cảnh thị trường độc lập, KHÔNG chọn theo tin này. Đây là phân bố giá rao toàn tỉnh/thành cho nhu cầu Bán tại Đà Nẵng, gộp mọi loại hình. Chưa xác nhận được tin này là bán hay cho thuê, nên không biết nó có thuộc nhóm này hay không - các số dưới đây mô tả thị trường đó, không phải bất động sản này.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Thị trường hiển thịBán (theo bản ghi Giá Thật nhập về; nguồn gốc ghi cho thuê — chưa xác minh)
Tỉnh/thànhĐà Nẵng
Tin hiện tại21.160
Trung vị giá rao (làm tròn)5,9 tỷ
50% giữa của giá rao tổng3,7 tỷ – 9,6 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện18.917
Chưa có giá rao202

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Chưa thể xác nhận tin này là BÁN hay CHO THUÊ

Bản ghi của chúng tôi xếp tin này là bán, nhưng nguồn gốc lại ghi cho thuê. Khi chưa làm rõ, chúng tôi KHÔNG tự chọn một bên: hiển thị tiền thuê theo tháng thành giá mua bán, hoặc ngược lại, là điều sai lệch nhất trang này có thể nói với bạn. Giá, số đ/m² cũng được giữ lại, và bất động sản này KHÔNG được chấm lên biểu đồ lịch sử bên dưới - muốn so sánh thì phải biết là so với thị trường nào. Lịch sử của khu vực vẫn hiển thị kèm mốc thời gian, vì phần đó không phụ thuộc vào tin này.

Nguồn gốc ghi gì:

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

130,5 tr155,9 tr181,3 tr206,6 tr232 tr2026-Q3 · Trung vị có trọng số 143,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 137,5 tr đ/m² – 225 tr đ/m² · Số quan sát 16 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
143,8 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
137,5 tr đ/m² – 225 tr đ/m²
Số quan sát
16
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
low (0.4604)
Địa bàn
DA NANG
Loại hình
Nhà mặt phố
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q3143,8 tr đ/m² · n=16 · độ tin cậy low

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 69,7 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Cam Le, Da Nang (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Nhà mặt phố)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 3 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Bằng chứng khu vực, hiển thị độc lập — KHÔNG khớp với tin này · Chuỗi này dựng cho một nhu cầu. Vì nhu cầu của tin này đang mâu thuẫn với chính nguồn gốc, nó được trình bày như lịch sử của khu vực, không phải phép so sánh cho bất động sản này.

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Cam Le, Da Nang · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

20,3 tr40,3 tr60,4 tr80,5 tr100,5 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 39 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 35,3 tr đ/m² – 70,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 39 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 33,6 tr đ/m² – 68,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 44,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 37,6 tr đ/m² – 66,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 13,6% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 46 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 42,1 tr đ/m² – 59,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 3,8% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 58,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 46,9 tr đ/m² – 70,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 27,8% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 58,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 43,5 tr đ/m² – 65 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 43,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,8 tr đ/m² – 69,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 26,0% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 64 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 44,5 tr đ/m² – 72,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 47,1% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 57,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 44,5 tr đ/m² – 64 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 10,0% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 44,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 44,2 tr đ/m² – 60,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 22,7% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 44,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 43,2 tr đ/m² – 59,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 44,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 43,2 tr đ/m² – 60 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 49 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 44,2 tr đ/m² – 66,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 10,9% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 44,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 29,1 tr đ/m² – 70,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 9,8% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 49,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 46,8 tr đ/m² – 70,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 11,5% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 49,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 47,4 tr đ/m² – 74,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 60 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 52,2 tr đ/m² – 71 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 21,7% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 60 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 57,9 tr đ/m² – 71,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 70 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 60 tr đ/m² – 95 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 16,7% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 66,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 60 tr đ/m² – 84,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 5,1% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 69,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26,3 tr đ/m² – 91,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 5,0% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
69,7 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
26,3 tr đ/m² – 91,5 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
3
Chiều
Tăng 5,0% so với 2026-Q1
Mức khớp
Bằng chứng khu vực, không khớp với tin này
Địa bàn
Cam Le, Da Nang
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Thị trường hiển thị (chưa xác minh nhu cầu)
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q149,3 tr đ/m² · n=3
2025-Q260 tr đ/m² · n=3
2025-Q360 tr đ/m² · n=3
2025-Q470 tr đ/m² · n=3
2026-Q166,4 tr đ/m² · n=3
2026-Q269,7 tr đ/m² · n=3

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật