Nằm tại đường Lê Đại Hành, phường Cẩm Lệ, Đà Nẵng (địa chỉ cũ: quận Cẩm Lệ, Đà Nẵng), sản phẩm đất nền này là…

95.000.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Đà Nẵng · 1570 m²

Bất động sản tại Đà Nẵng - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích1570 m²
Khu vựcĐà Nẵng

Mô tả tin rao công khai

Nằm tại đường Lê Đại Hành, phường Cẩm Lệ, Đà Nẵng (địa chỉ cũ: quận Cẩm Lệ, Đà Nẵng), sản phẩm đất nền này là cơ hội lý tưởng cho các nhà đầu tư và khách hàng đang tìm kiếm một vị trí đắc địa để phát triển. Đất có diện tích 1570m², giá bán là 95 tỷ VND, phù hợp cho nhiều mục đích sử dụng khác nhau. - Diện tích lớn 1570m², thuận lợi cho xây dựng hoặc đầu tư lâu dài. - Chiều ngang mặt tiền lên đến 22m, tạo không gian thoáng đãng. - Ngõ vào rộng 24m, phù hợp cho xe ô tô ra vào thoải mái. - Pháp lý đầy đủ, đảm bảo quyền sở hữu và sử dụng. Điểm cộng: - Mặt tiền rộng, thích hợp cho việc kinh doanh hoặc xây dựng nhà ở. - Phong thủy tốt, mang lại tài lộc cho chủ sở hữu. - Khu vực yên tĩnh, phù hợp cho cuộc sống gia đình. Khu vực xung quanh: - Gần bệnh viện đa khoa tâm trí Đà Nẵng và bệnh viện đa khoa quốc tế Vinmec Đà Nẵng, đảm bảo sức khỏe cho cư dân. - Các công viên như công viên thanh niên và công viên Hòa Xuân tạo không gian xanh, thư giãn. - Siêu thị mẹ bầu & em bé Con Cưng và Winmart+ gần đó, thuận tiện cho việc mua sắm. - Trường lớp toán thầy Dũng gần kề, thuận lợi cho việc học tập.…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhĐà Nẵng
Tin hiện tại21.160
Trung vị giá rao (làm tròn)5,9 tỷ
50% giữa của giá rao tổng3,7 tỷ – 9,6 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện18.917
Chưa có giá rao202

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 69,7 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Cam Le, Da Nang (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 3 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 60,5 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Cam Le, Da Nang · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

20,3 tr40,3 tr60,4 tr80,5 tr100,5 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 39 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 35,3 tr đ/m² – 70,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 39 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 33,6 tr đ/m² – 68,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 44,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 37,6 tr đ/m² – 66,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 13,6% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 46 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 42,1 tr đ/m² – 59,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 3,8% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 58,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 46,9 tr đ/m² – 70,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 27,8% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 58,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 43,5 tr đ/m² – 65 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 43,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,8 tr đ/m² – 69,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 26,0% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 64 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 44,5 tr đ/m² – 72,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 47,1% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 57,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 44,5 tr đ/m² – 64 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 10,0% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 44,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 44,2 tr đ/m² – 60,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 22,7% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 44,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 43,2 tr đ/m² – 59,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 44,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 43,2 tr đ/m² – 60 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 49 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 44,2 tr đ/m² – 66,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 10,9% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 44,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 29,1 tr đ/m² – 70,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 9,8% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 49,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 46,8 tr đ/m² – 70,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 11,5% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 49,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 47,4 tr đ/m² – 74,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 60 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 52,2 tr đ/m² – 71 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 21,7% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 60 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 57,9 tr đ/m² – 71,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 70 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 60 tr đ/m² – 95 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 16,7% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 66,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 60 tr đ/m² – 84,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 5,1% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 69,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26,3 tr đ/m² – 91,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 5,0% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
69,7 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
26,3 tr đ/m² – 91,5 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
3
Chiều
Tăng 5,0% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Cam Le, Da Nang
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q149,3 tr đ/m² · n=3
2025-Q260 tr đ/m² · n=3
2025-Q360 tr đ/m² · n=3
2025-Q470 tr đ/m² · n=3
2026-Q166,4 tr đ/m² · n=3
2026-Q269,7 tr đ/m² · n=3

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật