Siêu phẩm đất vườn ven biển Bình Triều, Xã Thăng An, TP Đà Nẵng đang chờ chủ nhân mới. Nhanh tay sở hữu quỹ…

2.500.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Đà Nẵng · 1800 m²

Bất động sản tại Đà Nẵng - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích1800 m²
Khu vựcĐà Nẵng

Mô tả tin rao công khai

Siêu phẩm đất vườn ven biển Bình Triều, Xã Thăng An, TP Đà Nẵng đang chờ chủ nhân mới. Nhanh tay sở hữu quỹ đất lớn cuối cùng tại Bình Triều, cao ráo, không lo lụt lội, vị trí đắc địa không thể bỏ lỡ. Bất động sản sở hữu mặt tiền đường 4m rộng rãi, ô tô vào tận nơi, chỉ cách đường chính DH 09 Bình Triều 40m và cách đại lộ Võ Chí Công 27m sầm uất chỉ 700m. Vị trí đắc địa này còn gần kề khu dân cư đông đúc, trường học, chợ, mang đến sự tiện lợi tối đa cho cuộc sống và kinh doanh. Chỉ 1.5km là đến bãi biển xanh mát, 10 phút di chuyển là đến phố cổ Hội An thơ mộng, kết nối giao thông cực kỳ thuận tiện. Diện tích thực tế lên đến 4.000m², trong đó có 1.800m² trên sổ hồng, bao gồm 300m² đất ở và 800m² đất BHK (đất trồng cây lâu năm) hàng năm. Không gian đất rộng bao la, phong cảnh hữu tình, lý tưởng để phát triển đa dạng loại hình kinh doanh. Cơ hội đầu tư sinh lời vượt trội: xây dựng nhà vườn sang trọng, khu homestay độc đáo, quán cà phê view biển, sân bóng mini sôi động, trung tâm tiệc cưới đẳng cấp, hoặc thậm chí là xưởng sản xuất, nhà máy quy mô nhỏ. Pháp lý minh bạch với sổ hồng chính…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Đất, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhĐà Nẵng
Tin hiện tại21.160
Trung vị giá rao (làm tròn)5,9 tỷ
50% giữa của giá rao tổng3,7 tỷ – 9,6 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện18.917
Chưa có giá rao202

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này1,4 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số21,9 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)2,4 triệu đ/m² – 72,4 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàythấp hơn hẳn dải giữa (-93.7% so với trung vị)
Số tin so sánh100 · mẫu giới hạn từ 101
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhland · SALE · 1200+m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậytrung bình (5/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 58.6)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 4,29 tỷ – 130,38 tỷ (trung vị 39,46 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · ô tô vào · pháp lý · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · chiều ngang mặt tiền · căn góc · số tầng · phòng ngủ · phường · đường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

016,5 tr33 tr49,5 tr66 tr2026-Q3 · Trung vị có trọng số 21,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 2,4 tr đ/m² – 61,2 tr đ/m² · Số quan sát 106 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 1,4 tr đ/m²2026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
21,5 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
2,4 tr đ/m² – 61,2 tr đ/m²
Số quan sát
106
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
medium (0.5358)
Địa bàn
DA NANG
Loại hình
Đất
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q321,5 tr đ/m² · n=106 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 81,5 tr đ/m² — Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Da NangLoại hình: cùng loại hình: ĐấtNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 2 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 1,4 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên quận/huyện, cùng loại hình này, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo tỉnh/thành, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Da Nang · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp trên các quận/huyện của tỉnh/thành NÀY CHO CÙNG LOẠI HÌNH. Không riêng cho bất động sản này.

20,4 tr44,4 tr68,5 tr92,6 tr116,6 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 48,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 31 tr đ/m² – 66 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 46 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 27 tr đ/m² – 65 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Giảm 5,2% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 46 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 32 tr đ/m² – 60 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 52 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 31 tr đ/m² – 73 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Tăng 13,0% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 50 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 32 tr đ/m² – 68 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Giảm 3,8% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 57,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 35 tr đ/m² – 80 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Tăng 15,0% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 55,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 35 tr đ/m² – 76 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Giảm 3,5% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 48 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 28 tr đ/m² – 68 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Giảm 13,5% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 38 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 29 tr đ/m² – 47 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Giảm 20,8% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 51 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 29 tr đ/m² – 73 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Tăng 34,2% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 44 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 43 tr đ/m² – 45 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Giảm 13,7% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 41 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 36 tr đ/m² – 46 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Giảm 6,8% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 49 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 35 tr đ/m² – 63 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Tăng 19,5% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 48 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 33 tr đ/m² – 63 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Giảm 2,0% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 54,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 35 tr đ/m² – 74 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Tăng 13,5% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 50,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 35 tr đ/m² – 66 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Giảm 7,3% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 56 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 39 tr đ/m² – 73 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Tăng 10,9% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 71,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 47 tr đ/m² – 96 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Tăng 27,7% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 76 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 50 tr đ/m² – 102 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Tăng 6,3% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 79,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 54 tr đ/m² – 105 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Tăng 4,6% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 81,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 53 tr đ/m² – 110 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Tăng 2,5% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này
81,5 tr đ/m²
khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
53 tr đ/m² – 110 tr đ/m²
Số chuỗi quận/huyện góp vào
2
Chiều
Tăng 2,5% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo tỉnh/thành, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Da Nang
Loại hình
Đất
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q150,5 tr đ/m² · n=2
2025-Q256 tr đ/m² · n=2
2025-Q371,5 tr đ/m² · n=2
2025-Q476 tr đ/m² · n=2
2026-Q179,5 tr đ/m² · n=2
2026-Q281,5 tr đ/m² · n=2

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật