🔥 LÔ GÓC KINH DOANH - VỊ TRÍ ĐẮC ĐỊA TRUNG TÂM SƠN TRÀ 🔥 🏡 Lợi thế vị trí: 📍 Lô góc ngay ngã tư, hai mặt…

20.000.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Đà Nẵng · 182 m²

Bất động sản tại Đà Nẵng - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích182 m²
Khu vựcĐà Nẵng

Mô tả tin rao công khai

🔥 LÔ GÓC KINH DOANH - VỊ TRÍ ĐẮC ĐỊA TRUNG TÂM SƠN TRÀ 🔥 🏡 Lợi thế vị trí: 📍 Lô góc ngay ngã tư, hai mặt tiền thoáng rộng (10m & 15m), đường lớn, vỉa hè 5m. 📍 Kết nối giao thông linh hoạt, phù hợp kinh doanh đa lĩnh vực. 🌊 Không gian đắt giá: 🌴 Gần công viên biển Phạm Văn Đồng, chỉ 5 phút di chuyển. 🌴 Gần bờ sông Hàn, không gian thoáng đãng, phong thủy tốt. ✨ Vị trí “chiến lược” giúp gia tăng giá trị lâu dài! 🚗 Kết nối tiện ích: 🛍️ Gần chợ An Hải Bắc, chỉ 5 phút đến chợ Nại Hiên Đông. 🏫 Kề cận các trường học lớn: THPT Tôn Thất Tùng, Tiểu học Tiểu La, THCS Lê Độ. 🏖️ Đường rộng, thông thẳng ra bãi tắm Phạm Văn Đồng. 🌉 Kết nối trực tiếp với tuyến đường Trần Hưng Đạo ven sông. 📐 Thông tin chi tiết: ✅ Diện tích: 182m² (Lô góc 2 mặt tiền). ✅ Đường trước nhà: 10m & 15m, vỉa hè rộng 5m, giao thông thuận tiện. ✅ Hướng: Đông (hướng biển). ✅ Pháp lý: Sổ đỏ chính chủ, sang tên ngay. 💡 Lợi thế đầu tư: 🔹 Lô góc thoáng, lý tưởng để mở quán cà phê, nhà hàng, khách sạn, văn phòng. 🔹 Vị trí trung tâm, gần biển, gần sông, giá trị tăng trưởng ổn định. 🔹 Khu vực sầm uất, tiềm năng khai…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhĐà Nẵng
Tin hiện tại21.160
Trung vị giá rao (làm tròn)5,9 tỷ
50% giữa của giá rao tổng3,7 tỷ – 9,6 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện18.917
Chưa có giá rao202

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 119,2 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Son Tra, Da Nang (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 4 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 109,9 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Son Tra, Da Nang · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

32,7 tr76,3 tr120 tr163,7 tr207,3 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 69,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 48,3 tr đ/m² – 80,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 71,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 44,7 tr đ/m² – 80,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 3,1% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 69,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 49,6 tr đ/m² – 86,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 2,9% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 77 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 47,5 tr đ/m² – 83,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 10,4% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 71,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 52,2 tr đ/m² – 88,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 7,5% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 79,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 53,6 tr đ/m² – 110,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 11,8% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 76,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 48,1 tr đ/m² – 112,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 4,1% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 69,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 46,6 tr đ/m² – 105,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 8,8% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 58,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 47 tr đ/m² – 100,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 16,0% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 73,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 48,6 tr đ/m² – 87,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 26,5% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 59 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 45 tr đ/m² – 92,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 20,2% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 64 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 46 tr đ/m² – 96,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 8,6% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 71,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 63 tr đ/m² – 103,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 12,3% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 74,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 63 tr đ/m² – 99 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 3,9% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 82,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 67,6 tr đ/m² – 116,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 9,9% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 82,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 66 tr đ/m² – 102,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 89,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 71,9 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 8,3% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 106,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 82 tr đ/m² – 144,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 19,5% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 114,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 102 tr đ/m² – 154,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 7,9% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 115,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 98,5 tr đ/m² – 188,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 119,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 93,3 tr đ/m² – 195,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 3,0% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
119,2 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
93,3 tr đ/m² – 195,3 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
4
Chiều
Tăng 3,0% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Son Tra, Da Nang
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q182,2 tr đ/m² · n=4
2025-Q289,1 tr đ/m² · n=4
2025-Q3106,4 tr đ/m² · n=4
2025-Q4114,9 tr đ/m² · n=4
2026-Q1115,7 tr đ/m² · n=4
2026-Q2119,2 tr đ/m² · n=4

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật