📍 Vị trí: Tọa lạc tại khu vực đường Hà Huy Tập, quận Thanh Khê. Vị trí trung tâm sầm uất, dân trí cao, an…

4.430.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Đà Nẵng · 50 m²

Bất động sản tại Đà Nẵng - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích50 m²
Khu vựcĐà Nẵng

Mô tả tin rao công khai

📍 Vị trí: Tọa lạc tại khu vực đường Hà Huy Tập, quận Thanh Khê. Vị trí trung tâm sầm uất, dân trí cao, an ninh tuyệt đối. Giao thông thuận tiện, gần các trường học, chợ và đầy đủ các tiện ích công cộng ngay lõi thành phố. 🏠 Hiện trạng: Nhà xây dựng 2 tầng 2 mê đúc kiên cố, kiến trúc hiện đại, thiết kế tối ưu hóa không gian sống. Hướng Đông Bắc đón gió mát, nhà mới sạch đẹp, dọn vào ở ngay không cần sửa sang. 📐 Thông số & Công năng: Diện tích đất: 47.9m2 (Làm tròn 48m2). Công năng: 3PN (có phòng ngủ dưới tầng 1 cực kỳ tiện lợi cho người lớn tuổi), 3WC, phòng khách sang trọng, phòng thờ, bếp hiện đại, sân phơi, sân để xe và sân thượng thoáng đạt. 💎 Đặc điểm: Tầm giá 4,xx tỷ sở hữu diện tích 48m2 với kết cấu 2 mê kiên cố ngay trung tâm Thanh Khê là lựa chọn an cư cực kỳ chất lượng. Đặc biệt nhà có phòng ngủ tầng dưới và công năng 3WC là điểm cộng lớn cho gia đình đa thế hệ cần sự riêng tư và tiện dụng. 💰 Giá bán: 4,x tỷ (Thương lượng chính chủ). 📕 Pháp lý: Sổ hồng chính chủ, công chứng ngay

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhĐà Nẵng
Tin hiện tại21.160
Trung vị giá rao (làm tròn)5,9 tỷ
50% giữa của giá rao tổng3,7 tỷ – 9,6 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện18.917
Chưa có giá rao202

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 95 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Thanh Khe, Da Nang (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 3 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 88,6 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Thanh Khe, Da Nang · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

13,6 tr37,6 tr61,6 tr85,5 tr109,5 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 39,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,5 tr đ/m² – 57 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 48,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,8 tr đ/m² – 75 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 23,3% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 39,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,8 tr đ/m² – 57 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 18,6% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 44,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 22,2 tr đ/m² – 66 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 11,9% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 42,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 22,3 tr đ/m² – 63 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 3,3% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 65 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 22 tr đ/m² – 72,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 52,4% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 72,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,8 tr đ/m² – 74 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 11,1% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 69 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,7 tr đ/m² – 72,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 4,4% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 65 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 22,1 tr đ/m² – 72,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 5,8% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 61 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,1 tr đ/m² – 72,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 6,2% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 65 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,2 tr đ/m² – 72,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 6,6% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 59 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,9 tr đ/m² – 87,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 9,2% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 70,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,9 tr đ/m² – 76 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 18,8% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 55,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 22,3 tr đ/m² – 66 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 21,3% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 61 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 23,5 tr đ/m² – 78,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 10,5% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 72 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 24,5 tr đ/m² – 78,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 18,0% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 74 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 29,8 tr đ/m² – 78,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 2,8% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 80,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 37,4 tr đ/m² – 86 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 9,3% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 86,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 40 tr đ/m² – 97 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 7,4% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 86,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 47,5 tr đ/m² – 95 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 95 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 51,4 tr đ/m² – 102,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 9,3% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
95 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
51,4 tr đ/m² – 102,9 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
3
Chiều
Tăng 9,3% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Thanh Khe, Da Nang
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q172 tr đ/m² · n=3
2025-Q274 tr đ/m² · n=3
2025-Q380,9 tr đ/m² · n=3
2025-Q486,9 tr đ/m² · n=3
2026-Q186,9 tr đ/m² · n=3
2026-Q295 tr đ/m² · n=3

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật