Bán 3 lô đất đường Trần Quốc Hoàn, Khuê Mỹ, Ngũ Hành Sơn, dt 338m² giá 45 tỷ Đường rộng 15m,lề 7m mỗi bên.Đây…

45.000.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Đà Nẵng · 338 m²

Bất động sản tại Đà Nẵng - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích338 m²
Khu vựcĐà Nẵng

Mô tả tin rao công khai

Bán 3 lô đất đường Trần Quốc Hoàn, Khuê Mỹ, Ngũ Hành Sơn, dt 338m² giá 45 tỷ Đường rộng 15m,lề 7m mỗi bên.Đây là đường đẹp nhất khu biển sơn thủy. Diện tích 15x22,5=338m², Hướng:Nam . Giá:45 tỷ Với địa thế tốt gần Biển Sơn Thủy,Bệnh Viện 600 giường, dự án chung cư 30 tầng của Sun group,.Rất tiện cho việc xây dựng Căn hộ, nhà hàng,khách sạn.v,v..Sổ đỏ không vay Ngân Hàng hay cầm cố.Đầy đủ pháp lý,luôn tạo niềm tin và an tâm cho người mua. Khách có nhu cầu liên hệ anh Minh0931 952 337Gọi ngay( Có bán lô lẻ, lô đôi)

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Đất, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhĐà Nẵng
Tin hiện tại21.160
Trung vị giá rao (làm tròn)5,9 tỷ
50% giữa của giá rao tổng3,7 tỷ – 9,6 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện18.917
Chưa có giá rao202

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này133,1 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số75 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)31 triệu đ/m² – 140 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàytrong dải 50% giữa (+77.5% so với trung vị)
Số tin so sánh437 (13 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 451
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhland · SALE · 250-500m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậytrung bình (4/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 266.1)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 10,48 tỷ – 47,32 tỷ (trung vị 25,35 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · chiều ngang mặt tiền · đường · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: mặt tiền / hẻm · độ rộng hẻm · ô tô vào · căn góc · phòng ngủ · phường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Tin này nêu nhưng quá ít tin so sánh nêu: số tầng · pháp lý

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

26,1 tr60,7 tr95,3 tr129,9 tr164,5 tr2026-Q3 · Trung vị có trọng số 83 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 35,6 tr đ/m² – 155 tr đ/m² · Số quan sát 287 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 133,1 tr đ/m²2026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
83 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
35,6 tr đ/m² – 155 tr đ/m²
Số quan sát
287
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
medium (0.5067)
Địa bàn
DA NANG
Loại hình
Đất
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q383 tr đ/m² · n=287 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

Chưa có bằng chứng gần đây đủ khớp cho bất động sản này. Chuỗi khớp mới nhất kết thúc ở 2020-Q2, cách khoảng 75 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có (2026-Q3). Khoảng trống này được giữ nguyên như việc chưa hoàn thành: không ngoại suy, không dùng chuỗi rộng hơn thay cho thị trường của căn này.

Bối cảnh gần đây rộng hơn (ghi rõ)

2026-Q2 · 66 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Ngu Hanh Son, Da Nang (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình trong quận/huyện — KHÔNG khớp loại hình của tin này (Đất)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 3 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q2) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2020-Q1Dựa trên: 29 tin so sánh từ 24 tin riêng biệtĐộ tin cậy: low

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q1, cách khoảng 78 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — DA NANG · land · SALE · 250-500m2

Khoảng thời gian 2013-Q2 – 2020-Q1 (6.75 năm) · 29 tin so sánh từ 24 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 133,1 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: DA NANG · loại hình: Đất (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 250-500m2 (338 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Giá rao của chính bất động sản này KHÔNG được đặt vào phân bố bên dưới. Nhóm so sánh này chỉ chứng minh được 5/6 đặc điểm theo hợp đồng, chưa đủ để nói căn này nằm ở đâu. Bằng chứng so sánh vẫn hiển thị đầy đủ; chỉ bỏ đi khẳng định vị trí.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

022,1 tr44,2 tr66,3 tr88,4 tr2013-Q2 · Trung vị có trọng số 25 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 1,9 tr đ/m² – 25 tr đ/m² · Số tin so sánh 9 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q3 · Trung vị có trọng số 14 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 2,7 tr đ/m² – 35 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Giảm 44,0% so với 2013-Q22015-Q3 · Trung vị có trọng số 7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 6,5 tr đ/m² – 20,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q4 · Trung vị có trọng số 31 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 7,5 tr đ/m² – 38,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Tăng 342,9% so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị có trọng số 14 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 5,5 tr đ/m² – 16,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Giảm 54,8% so với 2015-Q42016-Q2 · Trung vị có trọng số 38 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 14,5 tr đ/m² – 51 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Tăng 171,4% so với 2016-Q12020-Q1 · Trung vị có trọng số 82 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 3,7 tr đ/m² – 82 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2013-Q22013-Q32015-Q32016-Q12016-Q22020-Q1đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q1
Trung vị có trọng số
82 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
3,7 tr đ/m² – 82 tr đ/m²
Số tin so sánh
3
Số tin riêng biệt
2
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
low (0.3061)
Địa bàn
DA NANG
Loại hình
Đất
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2013-Q225 tr đ/m² (1,9 tr đ/m² – 25 tr đ/m²) · n=9
2013-Q314 tr đ/m² (2,7 tr đ/m² – 35 tr đ/m²) · n=3
2015-Q37 tr đ/m² (6,5 tr đ/m² – 20,7 tr đ/m²) · n=4
2015-Q431 tr đ/m² (7,5 tr đ/m² – 38,3 tr đ/m²) · n=4
2016-Q114 tr đ/m² (5,5 tr đ/m² – 16,7 tr đ/m²) · n=3
2016-Q238 tr đ/m² (14,5 tr đ/m² – 51 tr đ/m²) · n=3
2020-Q182 tr đ/m² (3,7 tr đ/m² – 82 tr đ/m²) · n=3

Độ tin cậy: low (0.3061) · confidence is capped by demonstrated specificity: 5 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Bối cảnh rộng hơn (mọi loại hình trong quận/huyện) · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Ngu Hanh Son, Da Nang · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Chỉ là bối cảnh rộng hơn: chuỗi này gộp mọi loại hình trong quận/huyện và KHÔNG khớp loại hình của tin này. Hiển thị vì chưa có chuỗi khớp loại hình nào tới giai đoạn gần đây; khoảng trống đó vẫn là việc chưa hoàn thành.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

21,3 tr52,2 tr83,2 tr114,1 tr145 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 50,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 31,1 tr đ/m² – 101,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 48,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 29,8 tr đ/m² – 50,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 3,7% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 36,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 36,5 tr đ/m² – 61,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 24,5% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 37,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 37 tr đ/m² – 74,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 44,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 39,9 tr đ/m² – 112 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 19,7% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 50,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 42 tr đ/m² – 93,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 14,2% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 45,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 42 tr đ/m² – 79,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 9,5% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 42 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 31,7 tr đ/m² – 77,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 8,5% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 51,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 33,7 tr đ/m² – 80,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 22,9% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 51,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 40,3 tr đ/m² – 76,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 51,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 36,7 tr đ/m² – 76,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 51,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 44 tr đ/m² – 75,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 51,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 44,2 tr đ/m² – 85,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 45,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 38,3 tr đ/m² – 96,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 12,4% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 53,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 41,9 tr đ/m² – 102,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 17,5% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 55,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 46,2 tr đ/m² – 91,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 4,3% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 52,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 49,3 tr đ/m² – 100,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 6,0% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 57,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 56,2 tr đ/m² – 121,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 9,8% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 64,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 63,7 tr đ/m² – 136,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 12,1% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 67,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 60,8 tr đ/m² – 130 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 4,8% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 66 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 62,4 tr đ/m² – 131,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 1,8% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
66 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
62,4 tr đ/m² – 131,8 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
3
Chiều
Giảm 1,8% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Ngu Hanh Son, Da Nang
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q155,4 tr đ/m² · n=3
2025-Q252,1 tr đ/m² · n=3
2025-Q357,2 tr đ/m² · n=3
2025-Q464,1 tr đ/m² · n=3
2026-Q167,2 tr đ/m² · n=3
2026-Q266 tr đ/m² · n=3

Lưu trữ đến 2020-Q2 · Quan sát tin rao lưu trữ có ngày

batdongsan.com.vn via web.archive.org · Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng · đ/m² · 2013-Q1 – 2020-Q2 · 17 mốc · Trung vị theo quý kèm P25/P75 trên các quan sát giá rao lưu trữ có ngày; cỡ mẫu là số tin riêng biệt trong quý đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

053,2 tr106,4 tr159,6 tr212,9 tr2013-Q1 · Trung vị 3,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 3,3 tr đ/m² – 4,3 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 12 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị 13,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 3,8 tr đ/m² – 15,4 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 10 · Tăng 283,0% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị 2,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 2,2 tr đ/m² – 13,3 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 8 · Giảm 81,6% so với 2013-Q22014-Q1 · Trung vị 2,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 1,7 tr đ/m² – 3,5 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 9 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2014-Q3 · Trung vị 3,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 3 tr đ/m² – 3,4 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q1 · Trung vị 3,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 2,2 tr đ/m² – 5,6 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 7 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q2 · Trung vị 3,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 3 tr đ/m² – 3,5 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 5 · Giảm 3,3% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị 6,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 4,5 tr đ/m² – 7 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 5 · Tăng 103,8% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị 4,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 2,3 tr đ/m² – 12 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 5 · Giảm 30,8% so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị 5,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 4,4 tr đ/m² – 32,4 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 12 · Tăng 21,7% so với 2015-Q42016-Q2 · Trung vị 4,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 2,3 tr đ/m² – 40,1 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 4 · Giảm 23,8% so với 2016-Q12016-Q4 · Trung vị 13,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 3,6 tr đ/m² – 39 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 6 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q2 · Trung vị 153,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 33,2 tr đ/m² – 197,2 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị 46,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 34 tr đ/m² – 64,7 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 9 · Giảm 69,6% so với 2019-Q22019-Q4 · Trung vị 48,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 16,3 tr đ/m² – 56,8 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 6 · Tăng 4,4% so với 2019-Q32020-Q1 · Trung vị 26,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 19,5 tr đ/m² – 46,9 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 10 · Giảm 45,7% so với 2019-Q42020-Q2 · Trung vị 29 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 22,5 tr đ/m² – 50,9 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 12 · Tăng 9,7% so với 2020-Q12013-Q12014-Q12015-Q22016-Q22019-Q32020-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q2
Trung vị
29 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
22,5 tr đ/m² – 50,9 tr đ/m²
Số tin riêng biệt
12
Chiều
Tăng 9,7% so với 2020-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng
Loại hình
Đất
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2016-Q413,6 tr đ/m² · n=6
2019-Q2153,3 tr đ/m² · n=3
2019-Q346,7 tr đ/m² · n=9
2019-Q448,7 tr đ/m² · n=6
2020-Q126,4 tr đ/m² · n=10
2020-Q229 tr đ/m² · n=12

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật