Bán đất đường Thái Phiên, Đà Nẵng, 1268.6m², dự án 20 tầng căn hộ văn phòng, 280 triệu/m². Cơ hội đầu tư hiếm…

355.210.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Đà Nẵng · 1268 m²

Bất động sản tại Đà Nẵng - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích1268 m²
Khu vựcĐà Nẵng

Mô tả tin rao công khai

Bán đất đường Thái Phiên, Đà Nẵng, 1268.6m², dự án 20 tầng căn hộ văn phòng, 280 triệu/m². Cơ hội đầu tư hiếm có: Đất dự án trung tâm Đà Nẵng - tổng giá chỉ 355 tỷ 040 vnđ. Bán đất dự án xây dựng 20 tầng + 1 tum + 2 tầng hầm tại đường Thái Phiên, Phước Ninh, Hải Châu, Đà Nẵng với giá hời. Vị trí đắc địa: 71 đường Thái Phiên, khu vực phát triển trung tâm thành phố, chỉ 5 phút đến sông Hàn, cầu Rồng và các siêu thị lớn. Thông tin chi tiết: Diện tích đất: 1.268,6m², mặt tiền rộng 23m. Đã có quy hoạch 1/500 chính thức, pháp lý minh bạch 100%. Tiềm năng xây dựng căn hộ cao cấp, văn phòng thương mại hay khách sạn mini. Ưu đãi đặc biệt: Tổng giá trị toàn bộ dự án chỉ 355 tỷ VNĐ, nằm hoàn toàn trong khoảng giá phổ biến khu vực, *cực kỳ cạnh tranh so với tiềm năng khai thác và giá trị đất tại trung tâm Đà Nẵng. Lợi thế đầu tư vượt trội: Vị trí trung tâm, gần mọi tiện ích: Siêu thị, bệnh viện, sân bay chỉ trong 10 phút. Mặt tiền rộng 23m, thuận lợi kinh doanh và thiết kế kiến trúc. Phong thủy tốt, mang lại tài lộc cho chủ sở hữu. Khu vực dân cư đông đúc, nhu cầu thuê và mua bất động sản luôn…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Căn hộ / chung cư, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhĐà Nẵng
Tin hiện tại21.160
Trung vị giá rao (làm tròn)5,9 tỷ
50% giữa của giá rao tổng3,7 tỷ – 9,6 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện18.917
Chưa có giá rao202

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 105,9 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Quận Hải Châu (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Căn hộ / chung cưNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 280,1 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên các chuỗi góp vào, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Quận Hải Châu · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

0112,6 tr225,2 tr337,8 tr450,3 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 38,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 30,4 tr đ/m² – 72,3 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 36,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 30,6 tr đ/m² – 60,5 tr đ/m² · Giảm 6,0% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 43,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 29,5 tr đ/m² – 119,1 tr đ/m² · Tăng 19,8% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 88,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 27,6 tr đ/m² – 124,8 tr đ/m² · Tăng 103,0% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 88 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 32,3 tr đ/m² – 199,9 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 80 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 31,7 tr đ/m² – 116 tr đ/m² · Giảm 9,1% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 76,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 32,1 tr đ/m² – 152 tr đ/m² · Giảm 3,9% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 64,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 31,3 tr đ/m² – 162,3 tr đ/m² · Giảm 16,4% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 81 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 29 tr đ/m² – 167,3 tr đ/m² · Tăng 26,0% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 98,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 29 tr đ/m² – 176,7 tr đ/m² · Tăng 21,9% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 78,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 30,1 tr đ/m² – 176,7 tr đ/m² · Giảm 20,6% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 70,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 27,2 tr đ/m² – 151,3 tr đ/m² · Giảm 10,6% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 82,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 34,6 tr đ/m² – 205,2 tr đ/m² · Tăng 17,8% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 81,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 31,9 tr đ/m² – 170,9 tr đ/m² · Giảm 1,6% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 77,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 33,5 tr đ/m² – 419 tr đ/m² · Giảm 4,4% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 75 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 35,4 tr đ/m² – 199,9 tr đ/m² · Giảm 3,5% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 79,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 42 tr đ/m² – 230 tr đ/m² · Tăng 5,7% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 83,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 41,7 tr đ/m² – 201,8 tr đ/m² · Tăng 5,0% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 96,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 41 tr đ/m² – 249 tr đ/m² · Tăng 16,0% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 101,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 50,1 tr đ/m² – 258,7 tr đ/m² · Tăng 4,8% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 105,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 44,4 tr đ/m² – 283,7 tr đ/m² · Tăng 4,6% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
105,9 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
44,4 tr đ/m² – 283,7 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Tăng 4,6% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Quận Hải Châu
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q175 tr đ/m²
2025-Q279,3 tr đ/m²
2025-Q383,3 tr đ/m²
2025-Q496,6 tr đ/m²
2026-Q1101,2 tr đ/m²
2026-Q2105,9 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật