Thông tin chi tiết 🔥 BÁN TOÀ CĂN HỘ KHUÊ MỸ ĐÔNG 14 – DT 105M² – 4 TẦNG – DÒNG TIỀN 65 TRIỆU/THÁNG – GIÁ 2X…

25.500.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Đà Nẵng · 105 m²

Bất động sản tại Đà Nẵng - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích105 m²
Khu vựcĐà Nẵng

Mô tả tin rao công khai

Thông tin chi tiết 🔥 BÁN TOÀ CĂN HỘ KHUÊ MỸ ĐÔNG 14 – DT 105M² – 4 TẦNG – DÒNG TIỀN 65 TRIỆU/THÁNG – GIÁ 2X TỶ 🔥 📍 Khuê Mỹ Đông 14 – gần lô góc KMĐ14 & KMĐ3 – vị trí đẹp, khai thác tốt 📐 DT 105m² (6m x 17,5m) 🧭 Hướng Nam 🏢 Quy mô: ✔ Toà căn hộ 4 tầng ✔ 6 phòng đang khai thác 💰 Dòng tiền hiện tại: 65 triệu/tháng ✨ Phù hợp: ✔ Đầu tư giữ tài sản ✔ Khai thác cho thuê ổn định ✔ Tiềm năng tăng giá khu vực gần biển 💸 Giá: 2X tỷ

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Căn hộ / chung cư, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhĐà Nẵng
Tin hiện tại21.160
Trung vị giá rao (làm tròn)5,9 tỷ
50% giữa của giá rao tổng3,7 tỷ – 9,6 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện18.917
Chưa có giá rao202

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này242,9 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số120 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)76 triệu đ/m² – 184,3 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàycao hơn hẳn dải giữa (+102.4% so với trung vị)
Số tin so sánh445 (7 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 453
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhapartment_condo · SALE · 80-110m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậytrung bình (4/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 317.1)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 7,98 tỷ – 19,36 tỷ (trung vị 12,6 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · chiều ngang mặt tiền · số tầng · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: mặt tiền / hẻm · độ rộng hẻm · ô tô vào · phòng ngủ · pháp lý · phường · đường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Tin này nêu nhưng quá ít tin so sánh nêu: căn góc

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2022-Q1 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (19/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2023-Q1, 2023-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

21,1 tr80,6 tr140,2 tr199,7 tr259,3 tr2022-Q1 · Trung vị có trọng số 47,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 37,5 tr đ/m² – 55 tr đ/m² · Số quan sát 11 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2022-Q2 · Trung vị có trọng số 52 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 47 tr đ/m² – 61 tr đ/m² · Số quan sát 19 · Tăng 9,5% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị có trọng số 42,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 40 tr đ/m² – 60,5 tr đ/m² · Số quan sát 30 · Giảm 19,0% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị có trọng số 64,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 37,9 tr đ/m² – 65 tr đ/m² · Số quan sát 8 · Tăng 53,5% so với 2022-Q32023-Q3 · Trung vị có trọng số 42,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 41,5 tr đ/m² – 43,9 tr đ/m² · Số quan sát 14 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-Q3 · Trung vị có trọng số 120 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 70,6 tr đ/m² – 191,5 tr đ/m² · Số quan sát 294 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyênBĐS này 242,9 tr đ/m²2022-Q12022-Q22022-Q32022-Q42023-Q32026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
120 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
70,6 tr đ/m² – 191,5 tr đ/m²
Số quan sát
294
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
low (0.4373)
Địa bàn
DA NANG
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2022-Q147,5 tr đ/m² · n=11 · độ tin cậy low
2022-Q252 tr đ/m² · n=19 · độ tin cậy low
2022-Q342,1 tr đ/m² · n=30 · độ tin cậy low
2022-Q464,6 tr đ/m² · n=8 · độ tin cậy low
2023-Q342,7 tr đ/m² · n=14 · độ tin cậy low
2026-Q3120 tr đ/m² · n=294 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 62,4 tr đ/m² — Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Da NangLoại hình: cùng loại hình: Căn hộ / chung cưNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 5 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q2) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2020-Q2Dựa trên: 36 tin so sánh từ 32 tin riêng biệtĐộ tin cậy: low

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q2, cách khoảng 75 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — DA NANG · apartment_condo · SALE · 80-110m2

Khoảng thời gian 2013-Q1 – 2020-Q2 (7.25 năm) · 36 tin so sánh từ 32 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 242,9 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: DA NANG · loại hình: Căn hộ / chung cư (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 80-110m2 (105 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Giá rao của chính bất động sản này KHÔNG được đặt vào phân bố bên dưới. Nhóm so sánh này chỉ chứng minh được 5/6 đặc điểm theo hợp đồng, chưa đủ để nói căn này nằm ở đâu. Bằng chứng so sánh vẫn hiển thị đầy đủ; chỉ bỏ đi khẳng định vị trí.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

03.489,7 tr6.979,3 tr10.469 tr13.958,6 tr2013-Q1 · Trung vị có trọng số 11,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 11,7 tr đ/m² – 19 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q3 · Trung vị có trọng số 11,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 11,9 tr đ/m² – 12,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 9 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2014-Q1 · Trung vị có trọng số 12,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 12,8 tr đ/m² – 12,9 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q1 · Trung vị có trọng số 11,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 11,9 tr đ/m² – 12.925,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q4 · Trung vị có trọng số 15,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 15,4 tr đ/m² – 16 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2016-Q1 · Trung vị có trọng số 15,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 14,9 tr đ/m² – 16 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Không thay đổi đáng kể so với 2015-Q42020-Q2 · Trung vị có trọng số 26,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 25,4 tr đ/m² – 31,9 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2013-Q12013-Q32014-Q12015-Q42016-Q12020-Q2đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q2
Trung vị có trọng số
26,8 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
25,4 tr đ/m² – 31,9 tr đ/m²
Số tin so sánh
4
Số tin riêng biệt
4
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
low (0.3146)
Địa bàn
DA NANG
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2013-Q111,9 tr đ/m² (11,7 tr đ/m² – 19 tr đ/m²) · n=3
2013-Q311,9 tr đ/m² (11,9 tr đ/m² – 12,8 tr đ/m²) · n=9
2014-Q112,9 tr đ/m² (12,8 tr đ/m² – 12,9 tr đ/m²) · n=5
2015-Q111,9 tr đ/m² (11,9 tr đ/m² – 12.925,5 tr đ/m²) · n=6
2015-Q415,4 tr đ/m² (15,4 tr đ/m² – 16 tr đ/m²) · n=5
2016-Q115,5 tr đ/m² (14,9 tr đ/m² – 16 tr đ/m²) · n=4
2020-Q226,8 tr đ/m² (25,4 tr đ/m² – 31,9 tr đ/m²) · n=4

Độ tin cậy: low (0.3146) · confidence is capped by demonstrated specificity: 5 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo tỉnh/thành, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Da Nang · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp trên các quận/huyện của tỉnh/thành NÀY CHO CÙNG LOẠI HÌNH. Không riêng cho bất động sản này.

10,1 tr36,1 tr62 tr87,9 tr113,9 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 38,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 17,3 tr đ/m² – 50,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 44,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 21,8 tr đ/m² – 50,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Tăng 15,8% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 36,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 21 tr đ/m² – 49,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Giảm 18,3% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 37,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 21 tr đ/m² – 88,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Tăng 1,6% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 44,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 19,7 tr đ/m² – 88 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Tăng 19,7% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 53,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 22 tr đ/m² – 80 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Tăng 20,7% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 45,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 21,8 tr đ/m² – 76,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Giảm 14,4% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 31,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 21,7 tr đ/m² – 64,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Giảm 30,9% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 33,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 20,6 tr đ/m² – 81 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Tăng 6,3% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 40,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 21,1 tr đ/m² – 98,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Tăng 19,6% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 36,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 20,2 tr đ/m² – 78,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Giảm 8,9% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 44 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 20,6 tr đ/m² – 70,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Tăng 19,9% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 44,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 20,9 tr đ/m² – 82,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 45,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 22,3 tr đ/m² – 81,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Tăng 2,3% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 50,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 23,5 tr đ/m² – 77,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Tăng 11,9% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 46,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 24,5 tr đ/m² – 75 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Giảm 8,7% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 49,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 29,8 tr đ/m² – 79,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Tăng 6,7% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 56,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 37,2 tr đ/m² – 83,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Tăng 14,0% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 64,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 40 tr đ/m² – 106,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Tăng 14,1% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 67,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 43,8 tr đ/m² – 101,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Tăng 4,8% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 62,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 44,7 tr đ/m² – 105,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Giảm 7,1% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này
62,4 tr đ/m²
khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
44,7 tr đ/m² – 105,9 tr đ/m²
Số chuỗi quận/huyện góp vào
5
Chiều
Giảm 7,1% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo tỉnh/thành, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Da Nang
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q146,2 tr đ/m² · n=5
2025-Q249,3 tr đ/m² · n=5
2025-Q356,2 tr đ/m² · n=5
2025-Q464,1 tr đ/m² · n=5
2026-Q167,2 tr đ/m² · n=5
2026-Q262,4 tr đ/m² · n=5

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật