❌Giá Tốt❌ ☘️☘️☘️ NHÀ TRỆT DIỆN TÍCH LỚN MẶT TIỀN NGUYỄN VĂN CỪ, P.CÁI KHẾ (AN HOÀ CŨ), TP.CẦN THƠ…

Đang cập nhật

Bất động sản · Bán · Cần Thơ · 351 m²

Bất động sản tại Cần Thơ - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích351 m²
Khu vựcCần Thơ

Mô tả tin rao công khai

❌Giá Tốt❌ ☘️☘️☘️ NHÀ TRỆT DIỆN TÍCH LỚN MẶT TIỀN NGUYỄN VĂN CỪ, P.CÁI KHẾ (AN HOÀ CŨ), TP.CẦN THƠ ============================= 📌Vị trí cực đẹp đối diện trường đại học kỹ thuật công nghệ, trục đường thông kết nối xuyên tuyến đi nhiều đường lớn khác như CMT8, Mậu Thân, Nguyễn Văn Linh.. ⭕️Khu vực an ninh đông đúc, kinh doanh nhộn nhịp ngày đêm, ngay lõi trung tâm đủ mọi tiện ích như siêu thị Lotte, cao đẳng Y tế, trường đại học, chợ An Hoà.. ✅Nhà rất rộng hiện đang cho siêu thị mini thuê 45triệu/tháng ➡️Thích hợp mua tích sản, kinh doanh, cho thuê, đầu tư... ---------------------------------------- 📐Diện tích: 8,5 x 42,3 = 351m2 ⚖️Pháp lý: thổ cư 100% 🚘Lộ giới: 40m 🧭Hướng: Tây bắc 💵Giá: 37 tỷ (thương lượng nhẹ thuế phí) ============================== 📞Liên hệ: 09078002 *** gặp Trung

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà riêng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhCần Thơ
Tin hiện tại3.054
Trung vị giá rao (làm tròn)3,5 tỷ
50% giữa của giá rao tổng2,4 tỷ – 5,8 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện2.643
Chưa có giá rao36

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Rổ so sánh, trung vị có trọng số62,9 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)29,3 triệu đ/m² – 106,3 triệu đ/m²
Số tin so sánh47 (1 ngoại lệ đã loại)
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-08-30)
Nhóm so sánhprivate_house · SALE · 250-500m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậythấp (6/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 29.6)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 10,29 tỷ – 37,29 tỷ (trung vị 22,06 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · đường · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · căn góc · số tầng · phòng ngủ · pháp lý · phường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

18,6 tr41,9 tr65,2 tr88,5 tr111,8 tr2026-Q3 · Trung vị có trọng số 57,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 25 tr đ/m² – 105,4 tr đ/m² · Số quan sát 56 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
57,5 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
25 tr đ/m² – 105,4 tr đ/m²
Số quan sát
56
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
medium (0.5279)
Địa bàn
CAN THO
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q357,5 tr đ/m² · n=56 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 47,4 tr đ/m² — Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Can ThoLoại hình: cùng loại hình: Nhà riêngNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 2 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo tỉnh/thành, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Can Tho · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp trên các quận/huyện của tỉnh/thành NÀY CHO CÙNG LOẠI HÌNH. Không riêng cho bất động sản này.

27,8 tr36,4 tr45 tr53,6 tr62,2 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 33,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 31,4 tr đ/m² – 34,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 33,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 30,8 tr đ/m² – 36,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Tăng 2,4% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 36,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 31,1 tr đ/m² – 41 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Tăng 6,5% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 42,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 38,8 tr đ/m² – 46,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Tăng 17,8% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 42,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 38,8 tr đ/m² – 46,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 48,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 43,1 tr đ/m² – 53,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Tăng 13,4% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 49 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 40,1 tr đ/m² – 57,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 47,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 41,9 tr đ/m² – 52,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Giảm 3,5% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 45 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 37,3 tr đ/m² – 52,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Giảm 4,9% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 42,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 30,2 tr đ/m² – 53,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Giảm 6,5% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 42,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 37,1 tr đ/m² – 48,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Tăng 1,8% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 42,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 37,2 tr đ/m² – 46,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Giảm 1,8% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 41,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 30,8 tr đ/m² – 51,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Giảm 2,1% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 43,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 35,9 tr đ/m² – 51,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Tăng 6,7% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 47 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 35,9 tr đ/m² – 58 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Tăng 6,9% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 40,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 32,1 tr đ/m² – 48,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Giảm 14,2% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 47,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 34,9 tr đ/m² – 59,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Tăng 16,7% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 46,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 41,5 tr đ/m² – 51,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 50,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 41,2 tr đ/m² – 59,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Tăng 8,1% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 47,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 39,7 tr đ/m² – 56 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Giảm 5,2% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 47,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 35,6 tr đ/m² – 59,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này
47,4 tr đ/m²
khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
35,6 tr đ/m² – 59,2 tr đ/m²
Số chuỗi quận/huyện góp vào
2
Chiều
Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo tỉnh/thành, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Can Tho
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q140,3 tr đ/m² · n=2
2025-Q247,1 tr đ/m² · n=2
2025-Q346,7 tr đ/m² · n=2
2025-Q450,5 tr đ/m² · n=2
2026-Q147,9 tr đ/m² · n=2
2026-Q247,4 tr đ/m² · n=2

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật