❌ GIẢM 500TR ✅ GIÁ MỚI 5 TỶ 500 triệu BÁN NỀN BIỆT THỰ GÓC 2 MẶT TIỀN ĐỐI DIỆN CÔNG VIÊN KDC NAM LONG 2. -…

5.500.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Cần Thơ · 120 m²

Bất động sản tại Cần Thơ - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích120 m²
Khu vựcCần Thơ

Mô tả tin rao công khai

❌ GIẢM 500TR ✅ GIÁ MỚI 5 TỶ 500 triệu BÁN NỀN BIỆT THỰ GÓC 2 MẶT TIỀN ĐỐI DIỆN CÔNG VIÊN KDC NAM LONG 2. - Hướng Đông bắc -DIỆN TÍCH: 8M x 15M HẺM KỸ THUẬT 6M 🍒🍒GIÁ: 5 5 TỶ ☎️☎️Liên hệ 0949946604 Quý. (NC)

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Biệt thự / liền kề, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhCần Thơ
Tin hiện tại3.054
Trung vị giá rao (làm tròn)3,5 tỷ
50% giữa của giá rao tổng2,4 tỷ – 5,8 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện2.643
Chưa có giá rao36

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 48,6 tr đ/m² — BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Can ThoLoại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Biệt thự / liền kề)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 7 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q2) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2020-Q2Dựa trên: 28 tin so sánh từ 25 tin riêng biệtĐộ tin cậy: low

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q2, cách khoảng 75 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — CAN THO · villa_townhouse · SALE · 110-150m2

Khoảng thời gian 2013-Q1 – 2020-Q2 (7.25 năm) · 28 tin so sánh từ 25 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 45,8 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: CAN THO · loại hình: Biệt thự / liền kề (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 110-150m2 (120 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Giá rao của chính bất động sản này KHÔNG được đặt vào phân bố bên dưới. Nhóm so sánh này chỉ chứng minh được 5/6 đặc điểm theo hợp đồng, chưa đủ để nói căn này nằm ở đâu. Bằng chứng so sánh vẫn hiển thị đầy đủ; chỉ bỏ đi khẳng định vị trí.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

163.49316 tr31,8 tr47,6 tr63,4 tr2013-Q1 · Trung vị có trọng số 4,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 4,5 tr đ/m² – 4,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2018-Q2 · Trung vị có trọng số 42,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 28,1 tr đ/m² – 58,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q2 · Trung vị có trọng số 41,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 19,6 tr đ/m² – 43,9 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị có trọng số 42,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 33,6 tr đ/m² – 51,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Tăng 3,2% so với 2019-Q22020-Q1 · Trung vị có trọng số 54,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 43,3 tr đ/m² – 55,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 8 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-Q2 · Trung vị có trọng số 57,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 23,1 tr đ/m² – 59 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Tăng 5,5% so với 2020-Q12013-Q12018-Q22019-Q22019-Q32020-Q12020-Q2đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q2
Trung vị có trọng số
57,9 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
23,1 tr đ/m² – 59 tr đ/m²
Số tin so sánh
4
Số tin riêng biệt
4
Chiều
Tăng 5,5% so với 2020-Q1
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
low (0.3049)
Địa bàn
CAN THO
Loại hình
Biệt thự / liền kề
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2013-Q14,5 tr đ/m² (4,5 tr đ/m² – 4,5 tr đ/m²) · n=3
2018-Q242,2 tr đ/m² (28,1 tr đ/m² – 58,8 tr đ/m²) · n=5
2019-Q241,5 tr đ/m² (19,6 tr đ/m² – 43,9 tr đ/m²) · n=3
2019-Q342,8 tr đ/m² (33,6 tr đ/m² – 51,8 tr đ/m²) · n=5
2020-Q154,9 tr đ/m² (43,3 tr đ/m² – 55,8 tr đ/m²) · n=8
2020-Q257,9 tr đ/m² (23,1 tr đ/m² – 59 tr đ/m²) · n=4

Độ tin cậy: low (0.3049) · confidence is capped by demonstrated specificity: 5 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Can Tho · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

8,9 tr51,4 tr93,9 tr136,3 tr178,8 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 38,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 20,6 tr đ/m² – 127,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 6 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 38,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 21,6 tr đ/m² – 127,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 6 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 49,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 22,1 tr đ/m² – 148,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 6 · Tăng 29,0% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 44,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 24,8 tr đ/m² – 131,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 6 · Giảm 9,0% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 53,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 27,1 tr đ/m² – 141,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 6 · Tăng 19,8% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 52,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 25 tr đ/m² – 146,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 54,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 22,7 tr đ/m² – 149,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Tăng 2,8% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 52,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 25 tr đ/m² – 133,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Giảm 4,0% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 45 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 23,1 tr đ/m² – 140,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 8 · Giảm 13,9% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 45,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 25 tr đ/m² – 143,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 8 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 44,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 25 tr đ/m² – 145,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 8 · Giảm 2,2% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 42,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 25 tr đ/m² – 143,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 8 · Giảm 5,0% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 45,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 25 tr đ/m² – 152,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 8 · Tăng 8,1% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 47,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 25 tr đ/m² – 128,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 8 · Tăng 4,2% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 51,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 28 tr đ/m² – 145,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 8 · Tăng 8,7% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 44,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 28 tr đ/m² – 133,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 8 · Giảm 13,0% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 50 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 31,8 tr đ/m² – 157,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 8 · Tăng 11,7% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 49,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 31,6 tr đ/m² – 167,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 8 · Giảm 1,8% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 54,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 31,9 tr đ/m² – 158,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 8 · Tăng 11,4% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 49,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 34,5 tr đ/m² – 165,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 8 · Giảm 9,5% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 48,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 35,5 tr đ/m² – 149,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Giảm 1,8% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện và loại hình
48,6 tr đ/m²
khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
35,5 tr đ/m² – 149,2 tr đ/m²
Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào
7
Chiều
Giảm 1,8% so với 2026-Q1
Mức khớp
BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình
Địa bàn
Can Tho
Loại hình
Mọi loại hình trong tỉnh/thành
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q144,8 tr đ/m² · n=8
2025-Q250 tr đ/m² · n=8
2025-Q349,1 tr đ/m² · n=8
2025-Q454,7 tr đ/m² · n=8
2026-Q149,5 tr đ/m² · n=8
2026-Q248,6 tr đ/m² · n=7

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật