Bán shophouse trục đường D2. - Thiết kế phong cách Nhật Bản tinh giản, hiện đại, dễ khai thác. - Quy cách xây…

7.300.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Cần Thơ · 90 m²

Bất động sản tại Cần Thơ - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích90 m²
Khu vựcCần Thơ

Mô tả tin rao công khai

Bán shophouse trục đường D2. - Thiết kế phong cách Nhật Bản tinh giản, hiện đại, dễ khai thác. - Quy cách xây dựng: 1 trệt 1 lửng 2 lầu (sân thượng). - Lộ giới: 14m - vỉa hè trước nhà 6m. - Vị trí: Trục đường D2, đối diện khu trường Mẫu giáo & Tiểu học nội khu. - Gần cạnh khu thể dục thể thao và khu đa chức năng. - Kết nối nhanh chóng ra đường Trần Hoàng Na và Lê Trọng Tấn, thuận tiện di chuyển ra trung tâm Cần Thơ. - Nằm trong khu đô thị tích hợp hơn 30 tiện ích nội khu đầy đủ tiện nghi: Cửa hàng tiện lợi, trường mẫu giáo, tiểu học, khu thể dục thể thao, nhà cao tầng đa chức năng... - Bán kính 2 km có Trường Mầm non, Trường THCS Hưng Thạnh, Trường TH Trần Hoàng Na, Trường chuyên Lý Tự Trọng, bệnh viện Nam Cần Thơ, bệnh viện Hoàn Mỹ Cửu Long. - 5 phút đến siêu thị GO, 15 phút đến Bến Ninh Kiều. - Phù hợp nhu cầu ở hoặc kinh doanh như quán café, cửa hàng tiện lợi, nhà sách, trung tâm giáo dục, dịch vụ gia đình... - Dự kiến bàn giao: Tháng 11/2026. Chính sách ưu đãi: - Tổng chiết khấu lên đến 13% - khi thanh toán nhanh (nhận nhà 11/2026). - Gói hoàn thiện nhà cơ bản trị giá 500 triệu…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Shophouse, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhCần Thơ
Tin hiện tại3.054
Trung vị giá rao (làm tròn)3,5 tỷ
50% giữa của giá rao tổng2,4 tỷ – 5,8 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện2.643
Chưa có giá rao36

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này81,1 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số76,7 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)48,1 triệu đ/m² – 88 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàytrong dải 50% giữa (+5.8% so với trung vị)
Số tin so sánh10 (1 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 12
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-08-30)
Nhóm so sánhshophouse · SALE · 80-110m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậythấp (3/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 9.1)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 4,33 tỷ – 7,92 tỷ (trung vị 6,9 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · số tầng · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: mặt tiền / hẻm · độ rộng hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · căn góc · phòng ngủ · pháp lý · phường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Tin này nêu nhưng quá ít tin so sánh nêu: đường

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

44,9 tr56,5 tr68 tr79,6 tr91,2 tr2026-Q3 · Trung vị có trọng số 76,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 48,1 tr đ/m² – 88 tr đ/m² · Số quan sát 10 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 81,1 tr đ/m²2026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
76,7 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
48,1 tr đ/m² – 88 tr đ/m²
Số quan sát
10
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
low (0.3594)
Địa bàn
CAN THO
Loại hình
Shophouse
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q376,7 tr đ/m² · n=10 · độ tin cậy low

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 92,4 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Ninh Kieu, Can Tho (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Shophouse)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 2 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 81,1 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Ninh Kieu, Can Tho · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

19 tr58,8 tr98,6 tr138,3 tr178,1 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 127,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 127,9 tr đ/m² – 127,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 127,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 127,8 tr đ/m² – 127,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 148,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 148,2 tr đ/m² – 148,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 16,0% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 131,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 131,3 tr đ/m² – 131,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 11,4% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 141,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 141,4 tr đ/m² – 141,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 7,7% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 146,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 146,7 tr đ/m² – 146,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 3,7% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 149,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 149,6 tr đ/m² – 149,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 2,0% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 133,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 133,2 tr đ/m² – 133,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 11,0% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 85,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 30,5 tr đ/m² – 140,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 35,8% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 86,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 30 tr đ/m² – 143,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 87,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 30 tr đ/m² – 145,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 86,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 30 tr đ/m² – 143,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 91,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 30 tr đ/m² – 152,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 5,4% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 79,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 30 tr đ/m² – 128,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 13,3% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 87,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 30 tr đ/m² – 145,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 10,9% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 81,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 30 tr đ/m² – 133,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 6,8% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 94,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 31,8 tr đ/m² – 157,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 15,8% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 99,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 31,6 tr đ/m² – 167,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 5,0% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 95,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 31,9 tr đ/m² – 158,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 4,0% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 99,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 34,5 tr đ/m² – 165,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 4,7% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 92,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 35,5 tr đ/m² – 149,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 7,5% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
92,4 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
35,5 tr đ/m² – 149,2 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
2
Chiều
Giảm 7,5% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Ninh Kieu, Can Tho
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q181,7 tr đ/m² · n=2
2025-Q294,6 tr đ/m² · n=2
2025-Q399,4 tr đ/m² · n=2
2025-Q495,4 tr đ/m² · n=2
2026-Q199,9 tr đ/m² · n=2
2026-Q292,4 tr đ/m² · n=2

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật