( CHÍNH CHỦ ) Cần Bán 2 CĂN LIỀN KỀ GIẢM CÒN 65 TỶ - Búng Xáng, Phường An Khánh, Quận Ninh Kiều, Cần Thơ…

65.000.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Cần Thơ · 849 m²

Bất động sản tại Cần Thơ - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích849 m²
Khu vựcCần Thơ

Mô tả tin rao công khai

( CHÍNH CHỦ ) Cần Bán 2 CĂN LIỀN KỀ GIẢM CÒN 65 TỶ - Búng Xáng, Phường An Khánh, Quận Ninh Kiều, Cần Thơ (Phường Tân An, TP Cần Thơ mới) Diện tích tổng: 849,9m2 ( DTSD 2200m2 ) Giá bán: 67 tỷ GIẢM CÒN 65 tỷ ( còn thương lượng ) Liên hệ SĐT: 0358125152 Chính chủ GỒM: * Căn nhà 1 trệt 2 lầu + sân thượng GIÁ 25 TỶ - 332,2m2. Lh*35tám một25một năm2 - DTSD 1.100m2 + THỔ CƯ 100% - Công năng: 1 thang chạy xe lên tầng 1 mặt tiền cho thuê 30 phòng trọ SV FULL phòng - Pháp lý đầy đủ, SỔ HỒNG RIÊNG, thủ tục sang tên nhanh chóng * Căn nhà 1 trệt 3 lầu + sân thượng GIÁ 42 TỶ - 517,7m2.Lh*35tám một25một năm2 - DTSD 1.100m2 + THỔ CƯ 100% - Phù hợp kinh doanh nhà hàng khách sạn và mua bán - Công năng: 1 mặt tiền đang cho thuê dài hạn 15 phòng trọ cao cấp sv luôn trong trạng thái full phòng 2 thang máy Có hệ thống điện năng lượng - Pháp lý đầy đủ, SỔ HỒNG RIÊNG, thủ tục sang tên nhanh chóng.Lh0.3.5.8.1.2.5.1.5.2 CÓ TÁCH LẺ - ƯU TIÊN KHÁCH CHỐT CẢ 2 CĂN - LIÊN HỆ SĐT: 0358125152 CHÍNH CHỦ Xem thêm

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhCần Thơ
Tin hiện tại3.054
Trung vị giá rao (làm tròn)3,5 tỷ
50% giữa của giá rao tổng2,4 tỷ – 5,8 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện2.643
Chưa có giá rao36

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 92,4 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Ninh Kieu, Can Tho (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 2 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 76,6 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Ninh Kieu, Can Tho · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

19 tr58,8 tr98,6 tr138,3 tr178,1 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 127,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 127,9 tr đ/m² – 127,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 127,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 127,8 tr đ/m² – 127,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 148,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 148,2 tr đ/m² – 148,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 16,0% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 131,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 131,3 tr đ/m² – 131,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 11,4% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 141,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 141,4 tr đ/m² – 141,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 7,7% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 146,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 146,7 tr đ/m² – 146,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 3,7% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 149,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 149,6 tr đ/m² – 149,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 2,0% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 133,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 133,2 tr đ/m² – 133,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 11,0% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 85,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 30,5 tr đ/m² – 140,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 35,8% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 86,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 30 tr đ/m² – 143,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 87,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 30 tr đ/m² – 145,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 86,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 30 tr đ/m² – 143,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 91,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 30 tr đ/m² – 152,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 5,4% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 79,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 30 tr đ/m² – 128,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 13,3% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 87,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 30 tr đ/m² – 145,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 10,9% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 81,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 30 tr đ/m² – 133,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 6,8% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 94,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 31,8 tr đ/m² – 157,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 15,8% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 99,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 31,6 tr đ/m² – 167,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 5,0% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 95,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 31,9 tr đ/m² – 158,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 4,0% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 99,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 34,5 tr đ/m² – 165,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 4,7% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 92,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 35,5 tr đ/m² – 149,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 7,5% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
92,4 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
35,5 tr đ/m² – 149,2 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
2
Chiều
Giảm 7,5% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Ninh Kieu, Can Tho
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q181,7 tr đ/m² · n=2
2025-Q294,6 tr đ/m² · n=2
2025-Q399,4 tr đ/m² · n=2
2025-Q495,4 tr đ/m² · n=2
2026-Q199,9 tr đ/m² · n=2
2026-Q292,4 tr đ/m² · n=2

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật