🏧BÁN NHÀ MẶT TIỀN ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG _ CẦN THƠ - DT: 15,5 x 59 = 916,3m2 => Trong đó: 200m2 ODT, còn lại…

35.000.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Cần Thơ · 916.3 m²

Bất động sản tại Cần Thơ - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích916.3 m²
Khu vựcCần Thơ

Mô tả tin rao công khai

🏧BÁN NHÀ MẶT TIỀN ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG _ CẦN THƠ - DT: 15,5 x 59 = 916,3m2 => Trong đó: 200m2 ODT, còn lại CLN, trên đất có nhà 1 lầu kiên cố - Vị trí rất phù hợp xây dựng VP cho thuê, Khách Sạn hay nhiều lĩnh vực khác .. - Cách TT TP Cần Thơ 3km, Đền Hùng và các trường học, cơ quan hành chính, siêu thị, chợ Bình Thủy ...khoảng 500m - Đối diện là đại đô thị Sân Bay - Cách KCN Trà Nóc tầm 3km Thương lượng nhẹ nhàng cho khách có thiện chí —— Giá: 35 tỷ LH: 0817 447743 gặp LIÊM

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà mặt phố, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhCần Thơ
Tin hiện tại3.054
Trung vị giá rao (làm tròn)3,5 tỷ
50% giữa của giá rao tổng2,4 tỷ – 5,8 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện2.643
Chưa có giá rao36

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 48,6 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Quận Bình Thủy (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Nhà mặt phốNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 38,2 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên các chuỗi góp vào, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Quận Bình Thủy · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

067,4 tr134,8 tr202,2 tr269,6 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 56,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 17 tr đ/m² – 161 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 42,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5 tr đ/m² – 100 tr đ/m² · Giảm 24,3% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 59,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 15 tr đ/m² – 116 tr đ/m² · Tăng 40,3% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 69,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 21 tr đ/m² – 118 tr đ/m² · Tăng 16,2% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 83 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 11 tr đ/m² – 194 tr đ/m² · Tăng 19,3% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 74,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 8 tr đ/m² – 120 tr đ/m² · Giảm 10,0% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 64,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 10 tr đ/m² – 167 tr đ/m² · Giảm 13,9% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 52,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 17 tr đ/m² – 95 tr đ/m² · Giảm 18,8% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 58,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 36 tr đ/m² – 166 tr đ/m² · Tăng 12,5% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 51,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 10 tr đ/m² – 84 tr đ/m² · Giảm 12,6% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 54,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 7 tr đ/m² – 103 tr đ/m² · Tăng 6,4% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 67 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 9 tr đ/m² – 250 tr đ/m² · Tăng 22,7% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 62,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 15 tr đ/m² – 166 tr đ/m² · Giảm 6,1% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 57,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 17 tr đ/m² – 108 tr đ/m² · Giảm 8,3% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 60,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 116 tr đ/m² · Tăng 4,3% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 60,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 116 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 74,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 7 tr đ/m² – 148 tr đ/m² · Tăng 23,4% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 67,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 31 tr đ/m² – 111 tr đ/m² · Giảm 9,0% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 80,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 39 tr đ/m² – 128 tr đ/m² · Tăng 19,5% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 80,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 39 tr đ/m² – 128 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 48,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 11 tr đ/m² – 115 tr đ/m² · Giảm 39,9% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
48,6 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
11 tr đ/m² – 115 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Giảm 39,9% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Quận Bình Thủy
Loại hình
Nhà mặt phố
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q160,2 tr đ/m²
2025-Q274,3 tr đ/m²
2025-Q367,6 tr đ/m²
2025-Q480,8 tr đ/m²
2026-Q180,8 tr đ/m²
2026-Q248,6 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật