ảnh ảnh ảnh ảnh ảnh ảnh ảnh ảnh ảnh ảnh Chào đón bạn đến với tổ ấm mơ ước tại trung tâm Trần Nam Phú, Cần…

2.990.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Cần Thơ · 56 m²

Bất động sản tại Cần Thơ - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích56 m²
Khu vựcCần Thơ

Mô tả tin rao công khai

ảnh ảnh ảnh ảnh ảnh ảnh ảnh ảnh ảnh ảnh Chào đón bạn đến với tổ ấm mơ ước tại trung tâm Trần Nam Phú, Cần Thơ! Ngôi nhà lầu mới xây, thiết kế đẹp và hiện đại, tọa lạc tại hẻm 876, thông sang hẻm 7A9 Bệnh viện Đa Khoa TW, mang đến sự thuận tiện tối đa cho cuộc sống của bạn. Với diện tích đất 56m2 (4m x 14m), pháp lý thổ cư hoàn công vững chắc, ngôi nhà này là sự đầu tư an toàn và bền vững. Hướng Đông Nam mát mẻ, đón gió trời tự nhiên, cùng con hẻm rộng 3.5 mét thông thoáng, xe cộ ra vào dễ dàng. Kết cấu nhà gồm 2 phòng ngủ ấm cúng, 2 nhà vệ sinh tiện nghi, phòng khách rộng rãi và bếp hiện đại. Đặc biệt, ngôi nhà còn có sân đậu xe máy an toàn. Tặng toàn bộ nội thất cao cấp, sẵn sàng để bạn dọn vào ở ngay, tận hưởng cuộc sống tiện nghi. Vị trí đắc địa, trong bán kính 600m là đầy đủ mọi tiện ích: chợ sầm uất, trường học các cấp, bệnh viện uy tín... Khu vực dân cư hiện hữu, đông đúc, an ninh đảm bảo, mang đến một môi trường sống lý tưởng. Giá bán: 2 tỷ 990 triệu (có thương lượng). Liên hệ ngay Thái Vinh: 0939010312 để không bỏ lỡ cơ hội sở hữu ngôi nhà tuyệt vời này!

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhCần Thơ
Tin hiện tại3.054
Trung vị giá rao (làm tròn)3,5 tỷ
50% giữa của giá rao tổng2,4 tỷ – 5,8 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện2.643
Chưa có giá rao36

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 48,6 tr đ/m² — BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Can ThoLoại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 7 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 53,4 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên quận/huyện và loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Can Tho · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

8,9 tr51,4 tr93,9 tr136,3 tr178,8 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 38,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 20,6 tr đ/m² – 127,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 6 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 38,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 21,6 tr đ/m² – 127,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 6 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 49,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 22,1 tr đ/m² – 148,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 6 · Tăng 29,0% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 44,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 24,8 tr đ/m² – 131,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 6 · Giảm 9,0% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 53,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 27,1 tr đ/m² – 141,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 6 · Tăng 19,8% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 52,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 25 tr đ/m² – 146,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 54,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 22,7 tr đ/m² – 149,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Tăng 2,8% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 52,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 25 tr đ/m² – 133,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Giảm 4,0% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 45 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 23,1 tr đ/m² – 140,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 8 · Giảm 13,9% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 45,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 25 tr đ/m² – 143,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 8 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 44,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 25 tr đ/m² – 145,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 8 · Giảm 2,2% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 42,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 25 tr đ/m² – 143,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 8 · Giảm 5,0% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 45,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 25 tr đ/m² – 152,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 8 · Tăng 8,1% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 47,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 25 tr đ/m² – 128,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 8 · Tăng 4,2% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 51,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 28 tr đ/m² – 145,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 8 · Tăng 8,7% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 44,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 28 tr đ/m² – 133,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 8 · Giảm 13,0% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 50 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 31,8 tr đ/m² – 157,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 8 · Tăng 11,7% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 49,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 31,6 tr đ/m² – 167,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 8 · Giảm 1,8% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 54,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 31,9 tr đ/m² – 158,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 8 · Tăng 11,4% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 49,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 34,5 tr đ/m² – 165,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 8 · Giảm 9,5% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 48,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 35,5 tr đ/m² – 149,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Giảm 1,8% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện và loại hình
48,6 tr đ/m²
khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
35,5 tr đ/m² – 149,2 tr đ/m²
Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào
7
Chiều
Giảm 1,8% so với 2026-Q1
Mức khớp
BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình
Địa bàn
Can Tho
Loại hình
Mọi loại hình trong tỉnh/thành
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q144,8 tr đ/m² · n=8
2025-Q250 tr đ/m² · n=8
2025-Q349,1 tr đ/m² · n=8
2025-Q454,7 tr đ/m² · n=8
2026-Q149,5 tr đ/m² · n=8
2026-Q248,6 tr đ/m² · n=7

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật