Thông tin chi tiết Vị trí cách bến xe TT Tp.Cần Thơ 1km, Hưng Thạnh, Cái Răng, Tp.Cần Thơ -Diện tích: 54,5m…

Đang cập nhật

Bất động sản · Bán · Cần Thơ · 5919 m²

Bất động sản tại Cần Thơ - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích5919 m²
Khu vựcCần Thơ

Mô tả tin rao công khai

Thông tin chi tiết Vị trí cách bến xe TT Tp.Cần Thơ 1km, Hưng Thạnh, Cái Răng, Tp.Cần Thơ -Diện tích: 54,5m (nở hậu 80m) x 60m = 5.919m2 -Pháp lý: 54m2 Thổ cư còn lại LUA -Lộ giới: 80m -Hướng: Tây Bắc Đất vị trí mặt tiền lớn, thích hợp làm kho xưởng, bãi xe, kinh doanh đa ngành nghề... *Giá: 9tr/m2 ( TL ) L/h Ngân Giang để xem chi tiết đất!

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhCần Thơ
Tin hiện tại3.054
Trung vị giá rao (làm tròn)3,5 tỷ
50% giữa của giá rao tổng2,4 tỷ – 5,8 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện2.643
Chưa có giá rao36

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Giá của tin này chưa được xác minh

Con số nguồn công bố: 9.000.000 VND

Bằng chứng trái ngược trong chính tin: area 5919 m2 with a published figure of 9,000,000 VND, i.e. 1520.5 VND/m2 as a total - impossible for a sale, while the figure itself is a plausible per-m2 rate

Con số này có vẻ là đơn giá theo m²/tháng chứ không phải tổng tiền thuê. Giá Thật không nhân diện tích với đơn giá để tạo ra một con số không nguồn nào nêu, nên con số đó được giữ lại.

Hạn chế đã biết: tin này có thể vẫn xuất hiện kèm con số đó trong kết quả tìm kiếm và sắp xếp theo giá cho đến khi chỉ mục tìm kiếm được xây lại.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 58,9 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Cai Rang, Can Tho (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 3 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Cai Rang, Can Tho · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

16,5 tr31,4 tr46,3 tr61,2 tr76,1 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 34,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,6 tr đ/m² – 41,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 36,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,6 tr đ/m² – 39,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 6,3% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 41 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 22,1 tr đ/m² – 57,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 11,1% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 43,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 24,8 tr đ/m² – 46,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 5,9% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 46,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,1 tr đ/m² – 60,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 6,9% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 52,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,5 tr đ/m² – 53,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 14,0% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 54,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 22,7 tr đ/m² – 57,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 2,8% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 52,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,8 tr đ/m² – 56,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 3,3% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 52,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 23,1 tr đ/m² – 60,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 50 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 40,5 tr đ/m² – 53,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 4,9% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 48,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 40 tr đ/m² – 54,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 3,0% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 46,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 35,9 tr đ/m² – 62,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 3,3% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 51,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 39,4 tr đ/m² – 61,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 9,8% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 51,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 42,8 tr đ/m² – 55,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 57,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 45,3 tr đ/m² – 58 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 11,0% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 44,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 44,7 tr đ/m² – 48,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 22,2% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 56,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 43,5 tr đ/m² – 59,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 26,1% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 51,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 46,3 tr đ/m² – 61,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 8,1% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 59,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 49,6 tr đ/m² – 68,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 15,2% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 56 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 43 tr đ/m² – 72 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 6,4% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 58,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 47,6 tr đ/m² – 59,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 5,2% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
58,9 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
47,6 tr đ/m² – 59,2 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
3
Chiều
Tăng 5,2% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Cai Rang, Can Tho
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q144,8 tr đ/m² · n=3
2025-Q256,5 tr đ/m² · n=3
2025-Q351,9 tr đ/m² · n=3
2025-Q459,8 tr đ/m² · n=3
2026-Q156 tr đ/m² · n=3
2026-Q258,9 tr đ/m² · n=3

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật