Thông tin chi tiết 🌱 CHO THUÊ NHÀ KHO ĐƯỜNG BÙI QUANG TRINH KDC PHÚ AN, PHƯỜNG HƯNG PHÚ, TP CẦN THƠ - Kho…

Tạm giữ giá — xem bên dưới

Bất động sản · chưa rõ bán hay cho thuê · Cần Thơ · 200 m²

Bất động sản tại Cần Thơ - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuChưa xác nhận — xem bên dưới
Diện tích200 m²
Khu vựcCần Thơ

Mô tả tin rao công khai

Thông tin chi tiết 🌱 CHO THUÊ NHÀ KHO ĐƯỜNG BÙI QUANG TRINH KDC PHÚ AN, PHƯỜNG HƯNG PHÚ, TP CẦN THƠ - Kho xây dựng cao gáo, chắc chắn, có 1 wc, Bếp - Diện tích 10 x 20 = 200 m2 - Hướng Tây Bắc - Lộ giới 30 mét - Sổ hồng thổ cư - Giá chốt 11 triệu/ tháng ( cọc 2 tháng ) 🌱 Liên hệ Bình ( Chủ gửi ) CÔNG TY CP NHÀ ĐẤT XANH NHẬN KÍ GỬI NHÀ ĐẤT BÁN VÀ CHO THUÊ

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao toàn tỉnh/thành (độc lập, không khớp với tin này)

Bối cảnh thị trường độc lập, KHÔNG chọn theo tin này. Đây là phân bố giá rao toàn tỉnh/thành cho nhu cầu Bán tại Cần Thơ, gộp mọi loại hình. Chưa xác nhận được tin này là bán hay cho thuê, nên không biết nó có thuộc nhóm này hay không - các số dưới đây mô tả thị trường đó, không phải bất động sản này.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Thị trường hiển thịBán (theo bản ghi Giá Thật nhập về; nguồn gốc ghi cho thuê — chưa xác minh)
Tỉnh/thànhCần Thơ
Tin hiện tại3.054
Trung vị giá rao (làm tròn)3,5 tỷ
50% giữa của giá rao tổng2,4 tỷ – 5,8 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện2.643
Chưa có giá rao36

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Chưa thể xác nhận tin này là BÁN hay CHO THUÊ

Bản ghi của chúng tôi xếp tin này là bán, nhưng nguồn gốc lại ghi cho thuê. Khi chưa làm rõ, chúng tôi KHÔNG tự chọn một bên: hiển thị tiền thuê theo tháng thành giá mua bán, hoặc ngược lại, là điều sai lệch nhất trang này có thể nói với bạn. Giá, số đ/m² cũng được giữ lại, và bất động sản này KHÔNG được chấm lên biểu đồ lịch sử bên dưới - muốn so sánh thì phải biết là so với thị trường nào. Lịch sử của khu vực vẫn hiển thị kèm mốc thời gian, vì phần đó không phụ thuộc vào tin này.

Nguồn gốc ghi gì:

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 48,6 tr đ/m² — BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Can ThoLoại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Kho / nhà xưởng)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 7 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Bằng chứng khu vực, hiển thị độc lập — KHÔNG khớp với tin này · Chuỗi này dựng cho một nhu cầu. Vì nhu cầu của tin này đang mâu thuẫn với chính nguồn gốc, nó được trình bày như lịch sử của khu vực, không phải phép so sánh cho bất động sản này.

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Can Tho · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

8,9 tr51,4 tr93,9 tr136,3 tr178,8 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 38,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 20,6 tr đ/m² – 127,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 6 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 38,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 21,6 tr đ/m² – 127,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 6 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 49,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 22,1 tr đ/m² – 148,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 6 · Tăng 29,0% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 44,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 24,8 tr đ/m² – 131,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 6 · Giảm 9,0% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 53,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 27,1 tr đ/m² – 141,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 6 · Tăng 19,8% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 52,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 25 tr đ/m² – 146,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 54,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 22,7 tr đ/m² – 149,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Tăng 2,8% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 52,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 25 tr đ/m² – 133,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Giảm 4,0% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 45 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 23,1 tr đ/m² – 140,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 8 · Giảm 13,9% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 45,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 25 tr đ/m² – 143,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 8 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 44,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 25 tr đ/m² – 145,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 8 · Giảm 2,2% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 42,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 25 tr đ/m² – 143,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 8 · Giảm 5,0% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 45,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 25 tr đ/m² – 152,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 8 · Tăng 8,1% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 47,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 25 tr đ/m² – 128,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 8 · Tăng 4,2% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 51,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 28 tr đ/m² – 145,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 8 · Tăng 8,7% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 44,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 28 tr đ/m² – 133,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 8 · Giảm 13,0% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 50 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 31,8 tr đ/m² – 157,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 8 · Tăng 11,7% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 49,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 31,6 tr đ/m² – 167,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 8 · Giảm 1,8% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 54,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 31,9 tr đ/m² – 158,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 8 · Tăng 11,4% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 49,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 34,5 tr đ/m² – 165,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 8 · Giảm 9,5% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 48,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 35,5 tr đ/m² – 149,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Giảm 1,8% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện và loại hình
48,6 tr đ/m²
khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
35,5 tr đ/m² – 149,2 tr đ/m²
Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào
7
Chiều
Giảm 1,8% so với 2026-Q1
Mức khớp
Bằng chứng khu vực, không khớp với tin này
Địa bàn
Can Tho
Loại hình
Mọi loại hình trong tỉnh/thành
Thị trường hiển thị (chưa xác minh nhu cầu)
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q144,8 tr đ/m² · n=8
2025-Q250 tr đ/m² · n=8
2025-Q349,1 tr đ/m² · n=8
2025-Q454,7 tr đ/m² · n=8
2026-Q149,5 tr đ/m² · n=8
2026-Q248,6 tr đ/m² · n=7

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật