📍 𝐃𝐢𝐞̣̂𝐧𝐭𝐢́𝐜𝐡: 𝟓𝐦𝐱𝟒𝟖𝐦, 𝟏𝟎𝟎𝐦² 𝐭𝐡𝐨̂̉ 𝐜𝐮̛ (đ𝐚̃ 𝐭𝐫𝐮̛̀ 𝐥𝐨̣̂ 𝐠𝐢𝐨̛́𝐢) 𝐭𝐨̂̉𝐧𝐠…

Đang cập nhật

Bất động sản · Bán · Bình Thuận · 287.4 m²

Bất động sản tại Bình Thuận - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích287.4 m²
Khu vựcBình Thuận

Mô tả tin rao công khai

📍 𝐃𝐢𝐞̣̂𝐧𝐭𝐢́𝐜𝐡: 𝟓𝐦𝐱𝟒𝟖𝐦, 𝟏𝟎𝟎𝐦² 𝐭𝐡𝐨̂̉ 𝐜𝐮̛ (đ𝐚̃ 𝐭𝐫𝐮̛̀ 𝐥𝐨̣̂ 𝐠𝐢𝐨̛́𝐢) 𝐭𝐨̂̉𝐧𝐠 𝐃𝐓 𝟐𝟖𝟕.𝟒𝐦𝟐 ✅ Mặt tiền đường rộng, vị trí đẹp, thuận tiện di chuyển và kết nối khu vực trung tâm. ✅ Chỉ Cách đ𝐮̛𝐨̛̀𝐧𝐠𝐍𝐠𝐮𝐲𝐞̂̃𝐧𝐂𝐡𝐢́ 𝐓𝐡𝐚𝐧𝐡𝟑𝟓𝟎𝐦 hưởng lợi từ hạ tầng và tiện ích hiện hữu. ✅𝟏𝟎𝟎𝐦² 𝐭𝐡𝐨̂̉ 𝐜𝐮̛,𝐩𝐡𝐚́𝐩𝐥𝐲́ 𝐫𝐨̃ 𝐫𝐚̀𝐧𝐠, 𝐜𝐨̂𝐧𝐠𝐜𝐡𝐮̛́𝐧𝐠𝐬𝐚𝐧𝐠𝐭𝐞̂𝐧𝐧𝐡𝐚𝐧𝐡𝐜𝐡𝐨́𝐧𝐠. ✅ 𝐍𝐠𝐚𝐧𝐠𝟓𝐦 chuẩn đẹp, phù hợp xây nhà ở, nhà vườn, kinh doanh hoặc cho thuê. ✅ Khu 𝐯𝐮̛̣𝐜 𝐝𝐚̂𝐧𝐜𝐮̛𝐩𝐡𝐚́𝐭𝐭𝐫𝐢𝐞̂̉𝐧, tiềm năng tăng giá cao trong thời gian tới. ✅ Thích hợp cho nhà đầu tưđón đầu quy hoạch và khách hàng mua tích sản lâu dài. 💰 𝐆𝐢𝐚́ 𝐛𝐚́𝐧: 𝟐.𝟏 tỷ sở hữu lô đất mặt tiền vị trí đẹp, giá còn rất tốt so với tiềm năng khu vực. 𝐇𝐔̛𝐍𝐆 𝐇𝐎̀𝐀𝐏𝐇𝐀́𝐓𝐋𝐀𝐍𝗗𝐧𝐡𝐚̣̂𝐧: + Ký gửi, môi giới, mua bán nhà đất. + Tư vấn, hỗ trợ hồ sơ pháp lý nhà đất. + Đo đạc, cắm mốc theo GCN QSDĐ, san lấp mặt bằng. + Kiểm tra quy hoạch đất đai khu vực thị xã Lagi, Bình Thuận. + Thiết kế, thi công nhà vườn nghỉ dưỡng, nhà lắp ghép theo yêu…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhBình Thuận
Tin hiện tại1.201
Trung vị giá rao (làm tròn)4,4 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,8 tỷ – 9 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện1.045
Chưa có giá rao30

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 12,5 tr đ/m² — BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Binh ThuanLoại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 10 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.


Lịch sử khu vực rộng hơn

BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Binh Thuan · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

021,4 tr42,9 tr64,3 tr85,8 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 12,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1,1 tr đ/m² – 58,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 13 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 9,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1,1 tr đ/m² – 52,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 13 · Giảm 19,7% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 8,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1 tr đ/m² – 62,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 13 · Giảm 9,2% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 8,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1 tr đ/m² – 63,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 13 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 11,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1 tr đ/m² – 74,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 13 · Tăng 30,7% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 13,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1 tr đ/m² – 63,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 13 · Tăng 20,0% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 12,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1 tr đ/m² – 60 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 13 · Giảm 10,9% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 12,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1 tr đ/m² – 75,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 13 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 9,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1 tr đ/m² – 69 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 13 · Giảm 19,5% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 9,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1 tr đ/m² – 65,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 13 · Giảm 7,1% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 10,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1 tr đ/m² – 61,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 13 · Tăng 16,3% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 10,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1 tr đ/m² – 59,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 13 · Giảm 5,6% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 9,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1 tr đ/m² – 65,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 13 · Giảm 3,0% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 12,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1 tr đ/m² – 65,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 13 · Tăng 25,5% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 10,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1,9 tr đ/m² – 68,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 13 · Giảm 15,4% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 12,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1,9 tr đ/m² – 71 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 13 · Tăng 16,3% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 12,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1,9 tr đ/m² – 66,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 13 · Tăng 5,8% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 12,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1 tr đ/m² – 62,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 13 · Giảm 2,3% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 13,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2,5 tr đ/m² – 79,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 13 · Tăng 9,6% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 15,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3,8 tr đ/m² – 60,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 11 · Tăng 11,7% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 12,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2,7 tr đ/m² – 76 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 10 · Giảm 18,6% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện và loại hình
12,5 tr đ/m²
khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
2,7 tr đ/m² – 76 tr đ/m²
Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào
10
Chiều
Giảm 18,6% so với 2026-Q1
Mức khớp
BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình
Địa bàn
Binh Thuan
Loại hình
Mọi loại hình trong tỉnh/thành
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q112,1 tr đ/m² · n=13
2025-Q212,8 tr đ/m² · n=13
2025-Q312,5 tr đ/m² · n=13
2025-Q413,7 tr đ/m² · n=13
2026-Q115,3 tr đ/m² · n=11
2026-Q212,5 tr đ/m² · n=10

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-31. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật