Nhà mặt phố tại Khu công nghiệp Hàm Kiệm 1, xã Tuyên Quang, Lâm Đồng - huyện Hàm Thuận Nam, Bình Thuận cũ với…

910.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Bình Thuận · 80 m²

Bất động sản tại Bình Thuận - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích80 m²
Khu vựcBình Thuận

Mô tả tin rao công khai

Nhà mặt phố tại Khu công nghiệp Hàm Kiệm 1, xã Tuyên Quang, Lâm Đồng - huyện Hàm Thuận Nam, Bình Thuận cũ với diện tích 80m², 2 tầng, 3PN, 2WC, hướng cửa chính và ban công đều Tây Nam. Nội thất cơ bản, sẵn sàng cho việc dọn vào ở ngay. + Pháp lý đang chờ sổ. + Mặt tiền rộng 4m, đường vào rộng 16m, phù hợp cho việc kinh doanh. + Khu vực đông dân cư, thuận tiện cho việc buôn bán. + Cuộc sống năng động, phù hợp với giới trẻ. Chi tiết dự án. Khu công nghiệp Hàm Kiệm 1 được quy hoạch đồng bộ với giao thông nội bộ rộng rãi. Dịch vụ bảo vệ 24/24, tiện ích đầy đủ như hệ thống cấp nước sạch, thông tin liên lạc, khu nhà ở cho công nhân, và gần các dịch vụ như ngân hàng, bệnh viện, trung tâm thương mại. Dễ dàng di chuyển đến các khu vực lân cận như TP. Phan Thiết và sân bay Phan Thiết. Liên hệ ngay để biết thêm chi tiết: Phòng Kinh doanh HCM - . Xem thêm

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà mặt phố, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhBình Thuận
Tin hiện tại1.201
Trung vị giá rao (làm tròn)4,4 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,8 tỷ – 9 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện1.045
Chưa có giá rao30

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 4,6 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Ham Thuan Nam, Binh Thuan (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Nhà mặt phố)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 11,4 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Ham Thuan Nam, Binh Thuan · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

1,8 tr3,2 tr4,5 tr5,8 tr7,2 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 2,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2,2 tr đ/m² – 2,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 2,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2,2 tr đ/m² – 2,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 2,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2,2 tr đ/m² – 2,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 2,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2,2 tr đ/m² – 2,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 2,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2,2 tr đ/m² – 2,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 2,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2,2 tr đ/m² – 2,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 2,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2,2 tr đ/m² – 2,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 2,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2,2 tr đ/m² – 2,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 2,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2,2 tr đ/m² – 2,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 2,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2,2 tr đ/m² – 2,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 2,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2,2 tr đ/m² – 2,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 2,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2,2 tr đ/m² – 2,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 2,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2,2 tr đ/m² – 2,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 2,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2,2 tr đ/m² – 2,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 2,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2,2 tr đ/m² – 2,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3 tr đ/m² – 3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 36,4% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3 tr đ/m² – 3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 2,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2,9 tr đ/m² – 2,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 3,3% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 2,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2,9 tr đ/m² – 2,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 6,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6,8 tr đ/m² – 6,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 134,5% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 4,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4,6 tr đ/m² – 4,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 32,4% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
4,6 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
4,6 tr đ/m² – 4,6 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Giảm 32,4% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Ham Thuan Nam, Binh Thuan
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q13 tr đ/m² · n=1
2025-Q23 tr đ/m² · n=1
2025-Q32,9 tr đ/m² · n=1
2025-Q42,9 tr đ/m² · n=1
2026-Q16,8 tr đ/m² · n=1
2026-Q24,6 tr đ/m² · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật