Thông tin chi tiết CHO THUÊ NHÀ XƯỞNG XÂY MỚI – ĐỒNG PHÚ, BÌNH PHƯỚC – 20.227m² Thông tin chi tiết Vị trí:…

Tạm giữ giá — xem bên dưới

Bất động sản · chưa rõ bán hay cho thuê · Bình Phước · 20227 m²

Bất động sản tại Bình Phước - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuChưa xác nhận — xem bên dưới
Diện tích20227 m²
Khu vựcBình Phước

Mô tả tin rao công khai

Thông tin chi tiết CHO THUÊ NHÀ XƯỞNG XÂY MỚI – ĐỒNG PHÚ, BÌNH PHƯỚC – 20.227m² Thông tin chi tiết Vị trí: Huyện Đồng Phú, Tỉnh Bình Phước (gần KCN Nam Đồng Phú) Tổng diện tích khuôn viên: 61.951m² Diện tích xây dựng & sử dụng Diện tích nhà xưởng xây dựng: 20.227m² Các công trình phụ trợ được đầu tư đồng bộ Pháp lý & hiện trạng Nhà xưởng xây mới, sẵn sàng bàn giao Chủ trương ngành nghề: Gỗ xuất khẩu, phun sơn, sản xuất viên nén Tiện ích & đặc điểm Nhà xưởng mới, kết cấu kiên cố, phù hợp sản xuất ngành gỗ. Khuôn viên rộng rãi, thuận tiện bố trí dây chuyền, sân bãi và kho bãi. Vị trí gần KCN Nam Đồng Phú, kết nối giao thông thuận lợi, phù hợp doanh nghiệp sản xuất quy mô vừa và lớn. Liên hệ CÔNG TY TNHH MTV QUÝ LỘC VƯỢNG

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao toàn tỉnh/thành (độc lập, không khớp với tin này)

Bối cảnh thị trường độc lập, KHÔNG chọn theo tin này. Đây là phân bố giá rao toàn tỉnh/thành cho nhu cầu Bán tại Bình Phước, gộp mọi loại hình. Chưa xác nhận được tin này là bán hay cho thuê, nên không biết nó có thuộc nhóm này hay không - các số dưới đây mô tả thị trường đó, không phải bất động sản này.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Thị trường hiển thịBán (theo bản ghi Giá Thật nhập về; nguồn gốc ghi cho thuê — chưa xác minh)
Tỉnh/thànhBình Phước
Tin hiện tại4.467
Trung vị giá rao (làm tròn)390 triệu
50% giữa của giá rao tổng262,5 triệu – 557 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện3.815
Chưa có giá rao78

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Chưa thể xác nhận tin này là BÁN hay CHO THUÊ

Bản ghi của chúng tôi xếp tin này là bán, nhưng nguồn gốc lại ghi cho thuê. Khi chưa làm rõ, chúng tôi KHÔNG tự chọn một bên: hiển thị tiền thuê theo tháng thành giá mua bán, hoặc ngược lại, là điều sai lệch nhất trang này có thể nói với bạn. Giá, số đ/m² cũng được giữ lại, và bất động sản này KHÔNG được chấm lên biểu đồ lịch sử bên dưới - muốn so sánh thì phải biết là so với thị trường nào. Lịch sử của khu vực vẫn hiển thị kèm mốc thời gian, vì phần đó không phụ thuộc vào tin này.

Nguồn gốc ghi gì:

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

1,6 tr2,2 tr2,7 tr3,3 tr3,9 tr2026-Q3 · Trung vị có trọng số 2,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 1,7 tr đ/m² – 3,8 tr đ/m² · Số quan sát 41 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
2,5 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
1,7 tr đ/m² – 3,8 tr đ/m²
Số quan sát
41
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
low (0.4218)
Địa bàn
BINH PHUOC
Loại hình
Kho / nhà xưởng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q32,5 tr đ/m² · n=41 · độ tin cậy low

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2025-Q4 · 6,5 tr đ/m² — Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2025-Q4Địa bàn: Binh PhuocLoại hình: cùng loại hình: Kho / nhà xưởngNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 5 năm.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Bằng chứng khu vực, hiển thị độc lập — KHÔNG khớp với tin này · Chuỗi này dựng cho một nhu cầu. Vì nhu cầu của tin này đang mâu thuẫn với chính nguồn gốc, nó được trình bày như lịch sử của khu vực, không phải phép so sánh cho bất động sản này.

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Binh Phuoc · đ/m² · 2021-Q2 – 2025-Q4 · 19 mốc · Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp trên các quận/huyện của tỉnh/thành NÀY CHO CÙNG LOẠI HÌNH. Không riêng cho bất động sản này.

2,4 tr3,6 tr4,9 tr6,1 tr7,3 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 2,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 2,7 tr đ/m² – 2,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 2,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 2,7 tr đ/m² – 2,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 2,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 2,7 tr đ/m² – 2,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 2,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 2,7 tr đ/m² – 2,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 2,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 2,7 tr đ/m² – 2,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 2,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 2,7 tr đ/m² – 2,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 2,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 2,7 tr đ/m² – 2,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 2,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 2,9 tr đ/m² – 2,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Tăng 7,4% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 3,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 3,1 tr đ/m² – 3,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Tăng 6,9% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 3,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 3,1 tr đ/m² – 3,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 3,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 3,1 tr đ/m² – 3,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 3,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 3,1 tr đ/m² – 3,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 3,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 3,1 tr đ/m² – 3,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 3,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 3,1 tr đ/m² – 3,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 3,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 3,8 tr đ/m² – 3,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Tăng 22,6% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 3,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 3,8 tr đ/m² – 3,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 7 tr đ/m² – 7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Tăng 84,2% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 7 tr đ/m² – 7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 6,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 6,5 tr đ/m² – 6,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Giảm 7,1% so với 2025-Q32021-Q22022-Q22023-Q12024-Q12024-Q42025-Q4đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2025-Q4
Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này
6,5 tr đ/m²
khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
6,5 tr đ/m² – 6,5 tr đ/m²
Số chuỗi quận/huyện góp vào
1
Chiều
Giảm 7,1% so với 2025-Q3
Mức khớp
Bằng chứng khu vực, không khớp với tin này
Địa bàn
Binh Phuoc
Loại hình
Kho / nhà xưởng
Thị trường hiển thị (chưa xác minh nhu cầu)
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2024-Q33,1 tr đ/m² · n=1
2024-Q43,8 tr đ/m² · n=1
2025-Q13,8 tr đ/m² · n=1
2025-Q27 tr đ/m² · n=1
2025-Q37 tr đ/m² · n=1
2025-Q46,5 tr đ/m² · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật