Tổ chức hành nghề đấu giá: Công ty Đấu giá hợp danh Đông Nam: Số 56 Hiền Vương, phường Phú Thạnh, TP. HCM.…

8.840.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Bình Phước · 14188 m²

Bất động sản tại Bình Phước - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích14188 m²
Khu vựcBình Phước

Mô tả tin rao công khai

Tổ chức hành nghề đấu giá: Công ty Đấu giá hợp danh Đông Nam: Số 56 Hiền Vương, phường Phú Thạnh, TP. HCM. Tài sản đấu giá: Quyền sử dụng đất diện tích 14188,4m² thuộc thửa đất số: 118, tờ bản đồ số: 17, địa chỉ: Khu phố 3, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước (nay là phường Đồng Xoài, thành phố Đồng Nai). Giá khởi điểm: 8,835 tỷ đồng tiền đặt trước: 883,500,000 đồng. Đấu giá bằng bỏ phiếu trực tiếp tại phiên đấu giá, phương thức trả giá lên. Xem tài sản: Từ ngày 29/6/2026 đến ngày 01/7/2026 (giờ hành chính) tại thửa đất số: 118, tờ bản đồ số: 17, địa chỉ: Khu phố 3, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước (nay là phường Đồng Xoài, thành phố Đồng Nai). Thời gian, địa điểm, điều kiện, cách thức đăng ký đấu giá tài sản: Khách hàng theo quy định của Luật Đấu giá tài sản liên hệ từ ngày 22/6/2026 đến ngày 10/7/2026 (giờ hành chính, các ngày làm việc theo quy định) tại số 56 Hiền Vương, phường Phú Thạnh, TP. Hồ Chí Minh; số 497/12 Nguyễn Văn Khối, phường Thông Tây Hội, TP. Hồ Chí Minh hoặc số 124/137 Bùi Trọng Nghĩa, phường Trảng Dài, thành phố Đồng Nai…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhBình Phước
Tin hiện tại4.467
Trung vị giá rao (làm tròn)390 triệu
50% giữa của giá rao tổng262,5 triệu – 557 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện3.815
Chưa có giá rao78

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 18,5 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Dong Xoai, Binh Phuoc (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 2 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 623.062 đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Dong Xoai, Binh Phuoc · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

022,4 tr44,9 tr67,3 tr89,7 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 22,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6,1 tr đ/m² – 38,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 23,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,3 tr đ/m² – 38,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 2,7% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 20,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6,7 tr đ/m² – 34,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 10,2% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 13,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,6 tr đ/m² – 20,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 33,0% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 22,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,5 tr đ/m² – 36,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 58,6% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 23,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,9 tr đ/m² – 39,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 7,0% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 47,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11,2 tr đ/m² – 83,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 100,2% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 45,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8,5 tr đ/m² – 83,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 2,9% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 34 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9,6 tr đ/m² – 58,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 26,0% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 32,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,3 tr đ/m² – 58,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 3,4% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 33,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,8 tr đ/m² – 58,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 30,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3,3 tr đ/m² – 58,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 6,8% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 29 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4,3 tr đ/m² – 53,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 5,8% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 29,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4,6 tr đ/m² – 53,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 29,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6,1 tr đ/m² – 53,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 2,6% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 29,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5,5 tr đ/m² – 53,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 18,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,5 tr đ/m² – 29,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 38,2% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 18,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,7 tr đ/m² – 29,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 19,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9,8 tr đ/m² – 29,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 5,7% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 20,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11,8 tr đ/m² – 29,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 5,1% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 18,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8,7 tr đ/m² – 28,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 9,8% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
18,5 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
8,7 tr đ/m² – 28,2 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
2
Chiều
Giảm 9,8% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Dong Xoai, Binh Phuoc
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q129,6 tr đ/m² · n=2
2025-Q218,3 tr đ/m² · n=2
2025-Q318,4 tr đ/m² · n=2
2025-Q419,5 tr đ/m² · n=2
2026-Q120,5 tr đ/m² · n=2
2026-Q218,5 tr đ/m² · n=2

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-31. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật