Dự án đã hoàn thiện cơ sở hạ tầng cơ bản, đường nhựa rộng 19 mét, vỉ hè rộng rãi. Nhất tuyến công viên, khu…

1.200.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Bình Phước · 100 m²

Bất động sản tại Bình Phước - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích100 m²
Khu vựcBình Phước

Mô tả tin rao công khai

Dự án đã hoàn thiện cơ sở hạ tầng cơ bản, đường nhựa rộng 19 mét, vỉ hè rộng rãi. Nhất tuyến công viên, khu vui chơi trẻ em, khu tập thể dục thể thao đã hoàn thiện cùng nhiều mảng cây xanh thoáng mát. Sở hữu vị thế hấp dẫn bậc nhất. Vị trí đắc địa, liền kề trung tâm thị xã Bình Long - Bình Phước, xung quanh đầy đủ tiện ích, cách chợ 700m, các trung tâm hành chính, trường học, ngân hàng,... Tích hợp nhiều dịch vụ, tiện ích nội khu. Kiến trúc Châu Âu, quy hoạch theo hướng hiện đại, sang trọng. Sản phẩm đa dạng, tiềm năng sinh lời lớn. Diện tích. 5x20 = 100 m2 5x25 = 125 m2 6x25 = 150 m2 8x25 = 200 m2 (lô biệt thự 2 mặt tiền). Pháp lý: Đã có sổ riêng, giấy phép xây dựng,. Ngân hàng hỗ trợ 70 - 80%, đặc biệt hỗ trợ trả góp 0% ngoài ra còn các hình thức thanh toán ưu đãi cho khách hàng. Ưu đãi hấp dẫn. Tặng ngay 2 lượng vàng khi mua từ 3 lô. Chiết khấu 5 chỉ vàng SJC. Tặng gói vật liệu xây dựng, thiết kế bản vẽ. BỐC thăm trúng thưởng xe máy SH, xe Vespa, tivi, tủ lạnh,... Giá 12tr/m2 (1ty2/nền) LH 090 3066 813

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhBình Phước
Tin hiện tại4.467
Trung vị giá rao (làm tròn)390 triệu
50% giữa của giá rao tổng262,5 triệu – 557 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện3.815
Chưa có giá rao78

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 5,5 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Binh Long, Binh Phuoc (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 12 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Binh Long, Binh Phuoc · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

244.0004,8 tr9,4 tr13,9 tr18,5 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 1,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 1,5 tr đ/m² – 1,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 4,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4,8 tr đ/m² – 4,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 220,0% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 2,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2,6 tr đ/m² – 2,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 45,8% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 3,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3,4 tr đ/m² – 3,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 30,8% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 4,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4,5 tr đ/m² – 4,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 32,4% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 3,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3,8 tr đ/m² – 3,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 15,6% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4 tr đ/m² – 4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 5,3% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 3,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3,5 tr đ/m² – 3,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 12,5% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 3,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3,2 tr đ/m² – 3,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 8,6% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 2,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2,3 tr đ/m² – 2,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 28,1% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 2,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2,4 tr đ/m² – 2,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 4,3% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 2,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2,8 tr đ/m² – 2,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 16,7% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 2,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2,4 tr đ/m² – 2,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 14,3% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 2,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2,9 tr đ/m² – 2,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 20,8% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 4,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4,9 tr đ/m² – 4,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 69,0% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 11,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11,8 tr đ/m² – 11,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 140,8% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 10,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 10,1 tr đ/m² – 10,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 14,4% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 10,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 10,4 tr đ/m² – 10,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 3,0% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 3,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3,7 tr đ/m² – 3,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 64,4% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 17,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17,2 tr đ/m² – 17,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 364,9% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 5,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5,5 tr đ/m² – 5,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 68,0% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
5,5 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
5,5 tr đ/m² – 5,5 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Giảm 68,0% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Binh Long, Binh Phuoc
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q111,8 tr đ/m² · n=1
2025-Q210,1 tr đ/m² · n=1
2025-Q310,4 tr đ/m² · n=1
2025-Q43,7 tr đ/m² · n=1
2026-Q117,2 tr đ/m² · n=1
2026-Q25,5 tr đ/m² · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-31. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật