🏡 CHỈ 820 TRIỆU SỞ HỮU NGAY DÃY TRỌ 12 PHÒNG – DÒNG TIỀN 18 TRIỆU/THÁNG TẠI CHƠN THÀNH! 💰 🔥 Cơ hội đầu tư…

820.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Bình Phước · 250 m²

Bất động sản tại Bình Phước - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích250 m²
Khu vựcBình Phước

Mô tả tin rao công khai

🏡 CHỈ 820 TRIỆU SỞ HỮU NGAY DÃY TRỌ 12 PHÒNG – DÒNG TIỀN 18 TRIỆU/THÁNG TẠI CHƠN THÀNH! 💰 🔥 Cơ hội đầu tư sinh lời ổn định với mức vốn cực tốt dành cho nhà đầu tư đang tìm kiếm bất động sản tạo dòng tiền bền vững. 📌 Thông tin chi tiết: ✅ Diện tích: 250m² (5m x 50m) ✅ Kết cấu: 12 phòng trọ đang khai thác ổn định ✅ Thu nhập hiện tại: 18 triệu/tháng ✅ Nhà trọ xây dựng kiên cố, tường ốp gạch sạch đẹp, thông thoáng ✅ Lối đi chung rộng 1,5m, thuận tiện sinh hoạt ✅ Sổ hồng riêng đầy đủ, công chứng sang tên ngay ✅ Hỗ trợ vay ngân hàng cho khách hàng có nhu cầu 🌟 Tiện ích hiện hữu xung quanh: ✔ Gần KCN Minh Hưng – Chơn Thành, lượng công nhân đông đúc, nhu cầu thuê trọ luôn ổn định ✔ Gần chợ Chơn Thành, thuận tiện mua sắm và kinh doanh ✔ Liền kề trường học các cấp, trung tâm y tế, ngân hàng, cửa hàng tiện lợi ✔ Kết nối nhanh đến Quốc lộ 13 và các tuyến giao thông huyết mạch của khu vực ✔ Dân cư hiện hữu đông đúc, an ninh tốt, hạ tầng hoàn thiện 🚀 Tiềm năng phát triển trong tương lai: ⭐ Hưởng lợi từ quy hoạch và sự mở rộng của các khu công nghiệp tại Chơn Thành ⭐ Hạ tầng giao thông tiếp…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhBình Phước
Tin hiện tại4.467
Trung vị giá rao (làm tròn)390 triệu
50% giữa của giá rao tổng262,5 triệu – 557 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện3.815
Chưa có giá rao78

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2025-Q4 · 8,3 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2025-Q4Địa bàn: Chon Thanh, Binh Phuoc (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 2 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 5 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 3,3 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Chon Thanh, Binh Phuoc · đ/m² · 2021-Q2 – 2025-Q4 · 19 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

1,7 tr5,4 tr9,1 tr12,8 tr16,5 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2,7 tr đ/m² – 5,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2,7 tr đ/m² – 7,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 26,6% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 4,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2,7 tr đ/m² – 6,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 5,0% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 5,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2,7 tr đ/m² – 7,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 10,5% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 7,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2,7 tr đ/m² – 12,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 44,8% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 9,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2,7 tr đ/m² – 15,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 19,7% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 9,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2,7 tr đ/m² – 15,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 9,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2,9 tr đ/m² – 15,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 9,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3,1 tr đ/m² – 15,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 9,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3,1 tr đ/m² – 15,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 9,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3,1 tr đ/m² – 15,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 9,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3,1 tr đ/m² – 15,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 9,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3,1 tr đ/m² – 15,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 9,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3,1 tr đ/m² – 15,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 9,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3,8 tr đ/m² – 15,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 3,8% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 9,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3,8 tr đ/m² – 15,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 6,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6,7 tr đ/m² – 7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 29,0% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 6,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6,7 tr đ/m² – 7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 8,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6,5 tr đ/m² – 10 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 20,4% so với 2025-Q32021-Q22022-Q22023-Q12024-Q12024-Q42025-Q4đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2025-Q4
Trung vị giữa loại hình
8,3 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
6,5 tr đ/m² – 10 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
2
Chiều
Tăng 20,4% so với 2025-Q3
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Chon Thanh, Binh Phuoc
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2024-Q39,3 tr đ/m² · n=2
2024-Q49,7 tr đ/m² · n=2
2025-Q19,7 tr đ/m² · n=2
2025-Q26,9 tr đ/m² · n=2
2025-Q36,9 tr đ/m² · n=2
2025-Q48,3 tr đ/m² · n=2

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-31. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật