Thông tin chi tiết Bán Đất Trong KCN Visip 3 Hội Nghĩa Tân Uyên Bình Dương • Diện tích đất: 150.000m2 (15ha)…

240.000.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Bình Dương · 50000 m²

Bất động sản tại Bình Dương - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích50000 m²
Khu vựcBình Dương

Mô tả tin rao công khai

Thông tin chi tiết Bán Đất Trong KCN Visip 3 Hội Nghĩa Tân Uyên Bình Dương • Diện tích đất: 150.000m2 (15ha) • Diện tích bán: từ 2ha, 5ha, 10ha đa dạng diện tích - Mục đích sử dụng đất: Đất KCN (SKK) - Nguồn gốc sử dụng: Nhà nước cho thuê đất đóng tiền thuế NN 1 lần đến năm 2067 • Pháp lý: Sổ hồng riêng, giấy tờ pháp lý đầy đủ, điện 3 pha ngay đất, đất bằng phẳng • Đường nhựa xe container 40F chạy 24/24, dân cư đông đúc, gần chợ, trường học, y tế, xung quanh nhiều kho xưởng... • Hỗ trợ đăng ký vốn đầu tư FDI doanh nghiệp nước ngoài, miễn 2 giảm 4 thuế TNDN • Tiếp nhiều ngành nghề như: điện tử, gỗ, cơ khí, sofa...Phù hợp xây xưởng sản xuất hoặc cho thuê... • Giá bán: 182$/m2 có thương lượng

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Đất, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhBình Dương
Tin hiện tại22.123
Trung vị giá rao (làm tròn)2,2 tỷ
50% giữa của giá rao tổng850 triệu – 4,1 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện19.282
Chưa có giá rao227

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này4,8 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số4,9 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)3,4 triệu đ/m² – 6,5 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàytrong dải 50% giữa (-2.8% so với trung vị)
Số tin so sánh27 · mẫu giới hạn từ 28
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhland · SALE · 1200+m2 · cùng quận/huyện
Độ tin cậythấp (3/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 12.7)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 167,51 tỷ – 325 tỷ (trung vị 246,91 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · pháp lý · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: mặt tiền / hẻm · độ rộng hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · căn góc · số tầng · phòng ngủ · phường · đường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

441.7022,5 tr4,5 tr6,5 tr8,5 tr2026-Q3 · Trung vị có trọng số 3,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 1 tr đ/m² – 8 tr đ/m² · Số quan sát 299 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 4,8 tr đ/m²2026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
3,1 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
1 tr đ/m² – 8 tr đ/m²
Số quan sát
299
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
low (0.4775)
Địa bàn
BINH DUONG
Loại hình
Đất
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q33,1 tr đ/m² · n=299 · độ tin cậy low

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 17 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Xã Phú Chánh, Thành Phố Tân Uyên (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: ĐấtNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q2) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 12 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2020-Q2Dựa trên: 21 tin so sánh từ 18 tin riêng biệtĐộ tin cậy: low

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q2, cách khoảng 75 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — BINH DUONG · land · SALE · 1200+m2

Khoảng thời gian 2015-Q2 – 2020-Q2 (5 năm) · 21 tin so sánh từ 18 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 4,8 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: BINH DUONG · loại hình: Đất (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 1200+m2 (50000 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Giá rao của chính bất động sản này KHÔNG được đặt vào phân bố bên dưới. Nhóm so sánh này chỉ chứng minh được 5/6 đặc điểm theo hợp đồng, chưa đủ để nói căn này nằm ở đâu. Bằng chứng so sánh vẫn hiển thị đầy đủ; chỉ bỏ đi khẳng định vị trí.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

02,2 tr4,4 tr6,6 tr8,8 tr2015-Q2 · Trung vị có trọng số 185.830 đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 185.830 đ/m² – 1,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2015-Q3 · Trung vị có trọng số 1,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 1 tr đ/m² – 4 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Tăng 545,8% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị có trọng số 2,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 1,4 tr đ/m² – 6 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Tăng 122,2% so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị có trọng số 949.367 đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 949.367 đ/m² – 2,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Giảm 64,4% so với 2015-Q42016-Q4 · Trung vị có trọng số 1,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 319.355 đ/m² – 1,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-Q2 · Trung vị có trọng số 1,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 176.378 đ/m² – 8,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q22015-Q32015-Q42016-Q12016-Q42020-Q2đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q2
Trung vị có trọng số
1,6 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
176.378 đ/m² – 8,1 tr đ/m²
Số tin so sánh
5
Số tin riêng biệt
4
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
low (0.2964)
Địa bàn
BINH DUONG
Loại hình
Đất
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2015-Q2185.830 đ/m² (185.830 đ/m² – 1,1 tr đ/m²) · n=3
2015-Q31,2 tr đ/m² (1 tr đ/m² – 4 tr đ/m²) · n=3
2015-Q42,7 tr đ/m² (1,4 tr đ/m² – 6 tr đ/m²) · n=3
2016-Q1949.367 đ/m² (949.367 đ/m² – 2,3 tr đ/m²) · n=4
2016-Q41,6 tr đ/m² (319.355 đ/m² – 1,6 tr đ/m²) · n=3
2020-Q21,6 tr đ/m² (176.378 đ/m² – 8,1 tr đ/m²) · n=5

Độ tin cậy: low (0.2964) · confidence is capped by demonstrated specificity: 5 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Xã Phú Chánh, Thành Phố Tân Uyên · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

1,6 tr10,3 tr19 tr27,7 tr36,4 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 16 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 7 tr đ/m² – 26 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4 tr đ/m² – 26 tr đ/m² · Giảm 43,8% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 13 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5 tr đ/m² – 25 tr đ/m² · Tăng 44,4% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 13 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4 tr đ/m² – 26 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 17 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 8 tr đ/m² – 30 tr đ/m² · Tăng 30,8% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 15 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 9 tr đ/m² – 27 tr đ/m² · Giảm 11,8% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 17 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 8 tr đ/m² – 31 tr đ/m² · Tăng 13,3% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 15 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 9 tr đ/m² – 28 tr đ/m² · Giảm 11,8% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 15 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 8 tr đ/m² – 27 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 17 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 10 tr đ/m² – 32 tr đ/m² · Tăng 13,3% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 18 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 8 tr đ/m² – 33 tr đ/m² · Tăng 5,9% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 16 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 9 tr đ/m² – 26 tr đ/m² · Giảm 11,1% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 14 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 8 tr đ/m² – 27 tr đ/m² · Giảm 12,5% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 15 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 7 tr đ/m² – 29 tr đ/m² · Tăng 7,1% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 12 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6 tr đ/m² – 23 tr đ/m² · Giảm 20,0% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 17 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 10 tr đ/m² – 27 tr đ/m² · Tăng 41,7% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 15 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6 tr đ/m² – 30 tr đ/m² · Giảm 11,8% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 16 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6 tr đ/m² – 34 tr đ/m² · Tăng 6,7% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 17 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 10 tr đ/m² – 25 tr đ/m² · Tăng 6,3% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 16 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 8 tr đ/m² – 26 tr đ/m² · Giảm 5,9% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 17 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 10 tr đ/m² – 26 tr đ/m² · Tăng 6,3% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
17 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
10 tr đ/m² – 26 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Tăng 6,3% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Xã Phú Chánh, Thành Phố Tân Uyên
Loại hình
Đất
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q117 tr đ/m²
2025-Q215 tr đ/m²
2025-Q316 tr đ/m²
2025-Q417 tr đ/m²
2026-Q116 tr đ/m²
2026-Q217 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật