Giá giảm chỉ còn: 3 tỷ 180 triệu chốt. Bán nhà sổ riêng, mặt tiền đường nhựa thông kinh doanh buôn bán nhỏ…

3.180.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Bình Dương · 66 m²

Bất động sản tại Bình Dương - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích66 m²
Khu vựcBình Dương

Mô tả tin rao công khai

Giá giảm chỉ còn: 3 tỷ 180 triệu chốt. Bán nhà sổ riêng, mặt tiền đường nhựa thông kinh doanh buôn bán nhỏ lẻ. Ngay trục chính Khu dân cư, Thái Bình Dương, Phường Tân Phước Khánh 07, Thành phố Tân Uyên, Bình Dương. DT: 66m² (5 x 13,2) Thổ cư 100%. Nhà hướng Nam mát mẻ. - Nhà 1 trệt 1 lầu có: 3 phòng ngủ, 2 toilet, sân xe máy rộng rãi - có lối thoát hiểm thoáng mát. Khu dân cư quy hoạch chuẩn, đường nhựa 7m vỉa hè 3m - điện âm - nước máy - có bảo vệ 24/24. Cách trường cấp 1 - 2 Tân Phước Khánh: 500m. Cách Ngã tư Miếu Ông Cù gần: 3km. Cách KCN Vsip1 - 6km. Sổ sẵn công chứng trong ngày hỗ trợ ngân hàng tối đa nếu khách cần. Hotline em Diện dẫn xem ôm chủ ngủ. Xin cảm ơn! Xem thêm

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà riêng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhBình Dương
Tin hiện tại22.123
Trung vị giá rao (làm tròn)2,2 tỷ
50% giữa của giá rao tổng850 triệu – 4,1 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện19.282
Chưa có giá rao227

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này48,2 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số48,7 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)34,7 triệu đ/m² – 68 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàytrong dải 50% giữa (-1% so với trung vị)
Số tin so sánh578 (21 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 898
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhprivate_house · SALE · 60-80m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậycao (9/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 348.6)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 2,29 tỷ – 4,49 tỷ (trung vị 3,21 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · số tầng · phòng ngủ · pháp lý · phường · đường · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · căn góc. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Tin này nêu nhưng quá ít tin so sánh nêu: mặt tiền / hẻm

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2021-Q4 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (18/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2022-Q2, 2022-Q3, 2023-Q1, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

18,8 tr30,6 tr42,4 tr54,2 tr66 tr2021-Q4 · Trung vị có trọng số 42,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 39,7 tr đ/m² – 45,3 tr đ/m² · Số quan sát 18 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2022-Q1 · Trung vị có trọng số 38,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 38,9 tr đ/m² – 38,9 tr đ/m² · Số quan sát 24 · Giảm 9,3% so với 2021-Q42022-Q4 · Trung vị có trọng số 35,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 22,1 tr đ/m² – 43,1 tr đ/m² · Số quan sát 11 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q3 · Trung vị có trọng số 34,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 22,5 tr đ/m² – 47,1 tr đ/m² · Số quan sát 23 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q4 · Trung vị có trọng số 31,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 29,1 tr đ/m² – 39,7 tr đ/m² · Số quan sát 27 · Giảm 9,5% so với 2024-Q32025-Q2 · Trung vị có trọng số 41,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 31,7 tr đ/m² – 48,7 tr đ/m² · Số quan sát 15 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-Q3 · Trung vị có trọng số 45,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 31,4 tr đ/m² – 62,7 tr đ/m² · Số quan sát 289 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyênBĐS này 48,2 tr đ/m²2021-Q42022-Q12022-Q42024-Q42025-Q22026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
45,3 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
31,4 tr đ/m² – 62,7 tr đ/m²
Số quan sát
289
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
medium (0.5404)
Địa bàn
BINH DUONG
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2021-Q442,9 tr đ/m² · n=18 · độ tin cậy low
2022-Q138,9 tr đ/m² · n=24 · độ tin cậy medium
2022-Q435,8 tr đ/m² · n=11 · độ tin cậy very_low
2024-Q334,9 tr đ/m² · n=23 · độ tin cậy medium
2024-Q431,6 tr đ/m² · n=27 · độ tin cậy medium
2025-Q241,7 tr đ/m² · n=15 · độ tin cậy medium
2026-Q345,3 tr đ/m² · n=289 · độ tin cậy high

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 17 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Tan Uyen, Binh Duong (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Nhà riêng)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q3) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2020-Q3Dựa trên: 119 tin so sánh từ 91 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q3, cách khoảng 72 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — BINH DUONG · private_house · SALE · 60-80m2

Khoảng thời gian 2013-Q1 – 2020-Q3 (7.5 năm) · 119 tin so sánh từ 91 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 48,2 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: BINH DUONG · loại hình: Nhà riêng (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 60-80m2 (66 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Giá rao của chính bất động sản này KHÔNG được đặt vào phân bố bên dưới. Nhóm so sánh này chỉ chứng minh được 5/6 đặc điểm theo hợp đồng, chưa đủ để nói căn này nằm ở đâu. Bằng chứng so sánh vẫn hiển thị đầy đủ; chỉ bỏ đi khẳng định vị trí.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

37.50012 tr23,9 tr35,9 tr47,8 tr2013-Q1 · Trung vị có trọng số 10,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 10,7 tr đ/m² – 11,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị có trọng số 11,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 10,6 tr đ/m² – 11,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 11 · Tăng 3,1% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị có trọng số 10,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 10 tr đ/m² – 11,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 13 · Giảm 3,0% so với 2013-Q22014-Q1 · Trung vị có trọng số 4,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 3,3 tr đ/m² – 5 tr đ/m² · Số tin so sánh 7 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q1 · Trung vị có trọng số 4,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 4,2 tr đ/m² – 7,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 13 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q2 · Trung vị có trọng số 4,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 4,3 tr đ/m² – 5 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị có trọng số 6,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 4,3 tr đ/m² – 14,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Tăng 40,4% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị có trọng số 9,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 7,1 tr đ/m² – 32,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 8 · Tăng 52,6% so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị có trọng số 5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 4,2 tr đ/m² – 15 tr đ/m² · Số tin so sánh 11 · Giảm 46,2% so với 2015-Q42016-Q4 · Trung vị có trọng số 5,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 3,6 tr đ/m² – 6 tr đ/m² · Số tin so sánh 8 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2018-Q2 · Trung vị có trọng số 10 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 6,4 tr đ/m² – 20 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị có trọng số 36,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 10,6 tr đ/m² – 39,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q4 · Trung vị có trọng số 19,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 11,7 tr đ/m² – 36,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 7 · Giảm 45,8% so với 2019-Q32020-Q1 · Trung vị có trọng số 21,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 13,9 tr đ/m² – 37,9 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Tăng 9,0% so với 2019-Q42020-Q2 · Trung vị có trọng số 35 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 13,9 tr đ/m² – 44,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 7 · Tăng 61,5% so với 2020-Q12020-Q3 · Trung vị có trọng số 35 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 26,4 tr đ/m² – 41,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-Q22013-Q12014-Q12015-Q32016-Q42019-Q42020-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q3
Trung vị có trọng số
35 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
26,4 tr đ/m² – 41,2 tr đ/m²
Số tin so sánh
6
Số tin riêng biệt
5
Chiều
Không thay đổi đáng kể so với 2020-Q2
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.4155)
Địa bàn
BINH DUONG
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2016-Q15 tr đ/m² (4,2 tr đ/m² – 15 tr đ/m²) · n=11
2016-Q45,5 tr đ/m² (3,6 tr đ/m² – 6 tr đ/m²) · n=8
2018-Q210 tr đ/m² (6,4 tr đ/m² – 20 tr đ/m²) · n=4
2019-Q336,7 tr đ/m² (10,6 tr đ/m² – 39,4 tr đ/m²) · n=5
2019-Q419,9 tr đ/m² (11,7 tr đ/m² – 36,7 tr đ/m²) · n=7
2020-Q121,7 tr đ/m² (13,9 tr đ/m² – 37,9 tr đ/m²) · n=5
2020-Q235 tr đ/m² (13,9 tr đ/m² – 44,5 tr đ/m²) · n=7
2020-Q335 tr đ/m² (26,4 tr đ/m² – 41,2 tr đ/m²) · n=6

Độ tin cậy: medium (0.4155) · confidence is capped by demonstrated specificity: 5 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Tan Uyen, Binh Duong · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

8,3 tr10,9 tr13,5 tr16,1 tr18,7 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 16 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16 tr đ/m² – 16 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9 tr đ/m² – 9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 43,8% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 13 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13 tr đ/m² – 13 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 44,4% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 13 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13 tr đ/m² – 13 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 17 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17 tr đ/m² – 17 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 30,8% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 15 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15 tr đ/m² – 15 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 11,8% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 17 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17 tr đ/m² – 17 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 13,3% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 15 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15 tr đ/m² – 15 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 11,8% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 15 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15 tr đ/m² – 15 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 17 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17 tr đ/m² – 17 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 13,3% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 18 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 18 tr đ/m² – 18 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 5,9% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 16 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16 tr đ/m² – 16 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 11,1% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 14 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 14 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 12,5% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 15 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15 tr đ/m² – 15 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 7,1% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 12 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12 tr đ/m² – 12 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 20,0% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 17 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17 tr đ/m² – 17 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 41,7% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 15 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15 tr đ/m² – 15 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 11,8% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 16 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16 tr đ/m² – 16 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 6,7% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 17 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17 tr đ/m² – 17 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 6,3% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 16 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16 tr đ/m² – 16 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 5,9% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 17 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17 tr đ/m² – 17 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 6,3% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
17 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
17 tr đ/m² – 17 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Tăng 6,3% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Tan Uyen, Binh Duong
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q117 tr đ/m² · n=1
2025-Q215 tr đ/m² · n=1
2025-Q316 tr đ/m² · n=1
2025-Q417 tr đ/m² · n=1
2026-Q116 tr đ/m² · n=1
2026-Q217 tr đ/m² · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-31. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật