Chào các nhà đầu tư! Hiện tại, chúng tôi có nhu cầu bán đất nền dự án tại Alana City, DT 741, xã Phước Hoà,…

1.150.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Bình Dương · 80 m²

Bất động sản tại Bình Dương - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích80 m²
Khu vựcBình Dương

Mô tả tin rao công khai

Chào các nhà đầu tư! Hiện tại, chúng tôi có nhu cầu bán đất nền dự án tại Alana City, DT 741, xã Phước Hoà, huyện Phú Giáo, Bình Dương. Khu đất có diện tích 80m2, đã có đầy đủ giấy tờ pháp lý bao gồm sổ đỏ và sổ hồng. Giá bán cho toàn bộ bất động sản là 1.15 tỷ VND. Khu đất nằm trong một dự án tiềm năng, mang đến cho bạn một cơ hội đầu tư hấp dẫn. Vị trí đẹp, không gian rộng rãi, phù hợp để xây dựng nhà ở hoặc đầu tư sinh lợi. Xung quanh Alana City là những tiện ích đẳng cấp như trường học, siêu thị, khu vui chơi giải trí, giúp cuộc sống bạn thêm phần tiện nghi. Đây thực sự là một mảnh đất lý tưởng để hiện thực hóa ước mơ của bạn! Liên hệ ngay để biết thêm chi tiết về đất nền dự án này tại 0969 19 0009Gọi ngay - Tuấn Tài.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Đất nền dự án, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhBình Dương
Tin hiện tại22.123
Trung vị giá rao (làm tròn)2,2 tỷ
50% giữa của giá rao tổng850 triệu – 4,1 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện19.282
Chưa có giá rao227

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 6,5 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Phu Giao, Binh Duong (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Đất nền dự án)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 4 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q3) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2020-Q3Dựa trên: 219 tin so sánh từ 184 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q3, cách khoảng 72 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — BINH DUONG · project_land · SALE · 80-110m2

Khoảng thời gian 2013-Q1 – 2020-Q3 (7.5 năm) · 219 tin so sánh từ 184 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 14,4 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: BINH DUONG · loại hình: Đất nền dự án (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 80-110m2 (80 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Giá rao của chính bất động sản này KHÔNG được đặt vào phân bố bên dưới. Nhóm so sánh này chỉ chứng minh được 5/6 đặc điểm theo hợp đồng, chưa đủ để nói căn này nằm ở đâu. Bằng chứng so sánh vẫn hiển thị đầy đủ; chỉ bỏ đi khẳng định vị trí.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

534.2223,7 tr6,8 tr9,9 tr13,1 tr2013-Q1 · Trung vị có trọng số 2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 1,8 tr đ/m² – 2,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 11 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị có trọng số 1,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 1,6 tr đ/m² – 3 tr đ/m² · Số tin so sánh 7 · Giảm 12,5% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị có trọng số 2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 1,6 tr đ/m² – 2,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 21 · Tăng 14,3% so với 2013-Q22014-Q1 · Trung vị có trọng số 1,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 1,4 tr đ/m² – 3,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2014-Q3 · Trung vị có trọng số 2,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 2,1 tr đ/m² – 2,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 9 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q1 · Trung vị có trọng số 3,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 2 tr đ/m² – 4,9 tr đ/m² · Số tin so sánh 9 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q2 · Trung vị có trọng số 2,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 2 tr đ/m² – 4,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 8 · Giảm 22,2% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị có trọng số 2,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 1,7 tr đ/m² – 3,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 12 · Giảm 14,6% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị có trọng số 3,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 1,5 tr đ/m² – 6,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 15 · Tăng 42,3% so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị có trọng số 3,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 2,3 tr đ/m² – 6,9 tr đ/m² · Số tin so sánh 13 · Giảm 2,9% so với 2015-Q42016-Q2 · Trung vị có trọng số 3,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 3,5 tr đ/m² – 5 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Tăng 13,9% so với 2016-Q12016-Q4 · Trung vị có trọng số 4,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 3,8 tr đ/m² – 9,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q2 · Trung vị có trọng số 4,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 4,2 tr đ/m² – 4,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 7 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q3 · Trung vị có trọng số 4,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 4,3 tr đ/m² – 4,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 7 · Tăng 2,4% so với 2017-Q22017-Q4 · Trung vị có trọng số 4,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 3,5 tr đ/m² – 4,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 9 · Tăng 7,0% so với 2017-Q32018-Q4 · Trung vị có trọng số 6,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 6,2 tr đ/m² – 6,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 10 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q2 · Trung vị có trọng số 6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 5,5 tr đ/m² – 6,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị có trọng số 6,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 3,5 tr đ/m² – 7,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 7 · Tăng 8,3% so với 2019-Q22019-Q4 · Trung vị có trọng số 6,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 3 tr đ/m² – 6,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 9 · Giảm 1,9% so với 2019-Q32020-Q1 · Trung vị có trọng số 8,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 6 tr đ/m² – 12,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 20 · Tăng 36,9% so với 2019-Q42020-Q2 · Trung vị có trọng số 7,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 5,3 tr đ/m² – 8,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 12 · Giảm 9,5% so với 2020-Q12020-Q3 · Trung vị có trọng số 9,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 9 tr đ/m² – 10,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 12 · Tăng 18,8% so với 2020-Q22013-Q12014-Q32015-Q42017-Q32019-Q32020-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q3
Trung vị có trọng số
9,4 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
9 tr đ/m² – 10,6 tr đ/m²
Số tin so sánh
12
Số tin riêng biệt
11
Chiều
Tăng 18,8% so với 2020-Q2
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.4167)
Địa bàn
BINH DUONG
Loại hình
Đất nền dự án
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2017-Q44,6 tr đ/m² (3,5 tr đ/m² – 4,7 tr đ/m²) · n=9
2018-Q46,5 tr đ/m² (6,2 tr đ/m² – 6,8 tr đ/m²) · n=10
2019-Q26 tr đ/m² (5,5 tr đ/m² – 6,8 tr đ/m²) · n=6
2019-Q36,5 tr đ/m² (3,5 tr đ/m² – 7,3 tr đ/m²) · n=7
2019-Q46,4 tr đ/m² (3 tr đ/m² – 6,5 tr đ/m²) · n=9
2020-Q18,7 tr đ/m² (6 tr đ/m² – 12,2 tr đ/m²) · n=20
2020-Q27,9 tr đ/m² (5,3 tr đ/m² – 8,8 tr đ/m²) · n=12
2020-Q39,4 tr đ/m² (9 tr đ/m² – 10,6 tr đ/m²) · n=12

Độ tin cậy: medium (0.4167) · confidence is capped by demonstrated specificity: 5 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Phu Giao, Binh Duong · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

1,5 tr5,1 tr8,8 tr12,5 tr16,1 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 5,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4,3 tr đ/m² – 6,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 5,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3,8 tr đ/m² – 6,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 5,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5,6 tr đ/m² – 6,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 5,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5,4 tr đ/m² – 6,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 5,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5,2 tr đ/m² – 6,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 5,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5,3 tr đ/m² – 7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 5,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4,5 tr đ/m² – 7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 5,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5,4 tr đ/m² – 7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 5,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3,4 tr đ/m² – 7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2,8 tr đ/m² – 7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 15,4% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 5,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2,8 tr đ/m² – 7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 12,1% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 6,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2,8 tr đ/m² – 7,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 15,3% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 5,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2,8 tr đ/m² – 7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 7,8% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 5,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3,7 tr đ/m² – 7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 14,4% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 5,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3,4 tr đ/m² – 6,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 2,0% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 4,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3 tr đ/m² – 6,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 10,7% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 4,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2,9 tr đ/m² – 6,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 4,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2,7 tr đ/m² – 10,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 3,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2,6 tr đ/m² – 5,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 27,2% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 3,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2,5 tr đ/m² – 5,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 7,5% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 6,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3,5 tr đ/m² – 15,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 109,7% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
6,5 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
3,5 tr đ/m² – 15,1 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
4
Chiều
Tăng 109,7% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Phu Giao, Binh Duong
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q14,6 tr đ/m² · n=4
2025-Q24,6 tr đ/m² · n=4
2025-Q34,6 tr đ/m² · n=4
2025-Q43,4 tr đ/m² · n=4
2026-Q13,1 tr đ/m² · n=4
2026-Q26,5 tr đ/m² · n=4

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật