Suất nội bộ Alana City giá tốt nhất hiện tại. Vị trí trung tâm Bình Dương gần khu công nghiệp Vsip 2, Vsip 3,…

Đang cập nhật

Bất động sản · Bán · Bình Dương · 100 m²

Bất động sản tại Bình Dương - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích100 m²
Khu vựcBình Dương

Mô tả tin rao công khai

Suất nội bộ Alana City giá tốt nhất hiện tại. Vị trí trung tâm Bình Dương gần khu công nghiệp Vsip 2, Vsip 3, Vsip 4, Khu Công Nghiệp Tân Bình và nút giao Cao tốc Thành phố Hồ Chí Minh Thủ Dầu Một Chơn Thành. Hiện em đang có một lô 100m² suất nội bộ tại Khu đô thị Alana City: Đường nhựa 12 - 25m hoàn thiện, điện âm nước máy. Vị trí độc quyền, đắc địa nhất hiện tại. Giá 1 tỷ 100 triệu. Lợi thế nổi bật: Gần khu công nghiệp, mua đi bán lại dễ dàng với hơn 100 nhà máy và 150.000 chuyên gia kĩ sư đang sinh sống làm việc. Sát đường dẫn lên xuống của Cao tốc Thành phố Hồ Chí Minh Thủ Dầu Một Chơn Thành tiềm năng tăng giá mạnh. Khu vực đang phát triển đô thị rất nhanh, bệnh viện, chợ, trường học các cấp đầy đủ. Giá suất nội bộ tốt hơn thị trường từ 150.000.000đ - 200.000.000đ. Cơ hội hiếm cho anh chị đầu tư giai đoạn 2025 trước khi có bảng giá đất mới. Thy Maxland - 09339925 ***Hiện số

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Người bán chưa công khai kênh liên hệ. Giá Thật không tự tạo số điện thoại hoặc tài khoản nhắn tin.

Yêu cầu Giá Thật hỗ trợ

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhBình Dương
Tin hiện tại22.123
Trung vị giá rao (làm tròn)2,2 tỷ
50% giữa của giá rao tổng850 triệu – 4,1 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện19.282
Chưa có giá rao227

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 37 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Thu Dau Mot, Binh Duong (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 5 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Thu Dau Mot, Binh Duong · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

10,3 tr27,3 tr44,4 tr61,4 tr78,4 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 26,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 18 tr đ/m² – 35 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 26,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 18 tr đ/m² – 38 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 1,7% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 26,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19,1 tr đ/m² – 40 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 28,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 22 tr đ/m² – 41 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 7,8% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 34,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,5 tr đ/m² – 46,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 22,5% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 33,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19 tr đ/m² – 52,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 2,9% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 32,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,3 tr đ/m² – 52,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 3,6% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 31,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 22 tr đ/m² – 52,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 2,1% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 28 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15,2 tr đ/m² – 52,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 12,2% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 30,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 22 tr đ/m² – 52,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 9,3% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 30,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,1 tr đ/m² – 52,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 29,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,1 tr đ/m² – 52,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 2,9% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 29,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 18,9 tr đ/m² – 52,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 34,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15 tr đ/m² – 52,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 16,9% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 35,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 24 tr đ/m² – 52,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 2,6% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 34,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19,3 tr đ/m² – 52,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 2,8% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 35,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,6 tr đ/m² – 53,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 2,9% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 38 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 23,4 tr đ/m² – 57,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 7,0% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 35 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,7 tr đ/m² – 60,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 7,9% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 38 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 22,7 tr đ/m² – 73,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 8,6% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 37 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 22 tr đ/m² – 59 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 2,6% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
37 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
22 tr đ/m² – 59 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
5
Chiều
Giảm 2,6% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Thu Dau Mot, Binh Duong
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q134,5 tr đ/m² · n=5
2025-Q235,5 tr đ/m² · n=5
2025-Q338 tr đ/m² · n=5
2025-Q435 tr đ/m² · n=5
2026-Q138 tr đ/m² · n=5
2026-Q237 tr đ/m² · n=5

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật