Thông tin chi tiết BÁN CĂN HỘ THANH BÌNH NGUYỄN DU THUẬN AN 58M² – MẬT ĐỘ CƯ DÂN THẤP – 2PN 2WC – SỔ HỒNG…

1.570.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Bình Dương · 58 m²

Bất động sản tại Bình Dương - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích58 m²
Khu vựcBình Dương

Mô tả tin rao công khai

Thông tin chi tiết BÁN CĂN HỘ THANH BÌNH NGUYỄN DU THUẬN AN 58M² – MẬT ĐỘ CƯ DÂN THẤP – 2PN 2WC – SỔ HỒNG RIÊNG mã căn 1537 tại chung cư Thanh Bình, địa chỉ đường Nguyễn Du, phường Bình Hòa, TP Thuận An. Diện tích 58m², thiết kế 2 phòng ngủ 2 WC, bố cục thông minh, có ban công riêng và lô gia phơi đồ tách biệt, tối ưu công năng và sự riêng tư trong sinh hoạt. Điểm nổi bật của dự án là mật độ dân số cực thấp, toàn khu chỉ 342 căn trên quỹ đất bốn mặt tiền rộng khoảng 6.800m², tạo không gian sống thoáng, yên tĩnh và khác biệt so với nhiều chung cư cùng khu vực. Chất lượng xây dựng tốt, thiết kế hợp lý, phù hợp gia đình trẻ cần môi trường sống ổn định hoặc người mua để ở lâu dài. Khu vực nội bộ khang trang, sạch sẽ, đường nhựa rộng khoảng 8m, lề đường rất rộng, xe tải quay đầu thoải mái, ô tô đậu quanh đường nội bộ 24/7. Vị trí đường Nguyễn Du kết nối thuận tiện các trục giao thông chính của Thuận An, dễ di chuyển về TP.HCM và các khu công nghiệp lân cận, đáp ứng tốt nhu cầu ở thực lẫn cho thuê. Pháp lý đầy đủ với sổ hồng riêng từng căn, đã hoàn công, không vướng quy hoạch, không lộ…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Căn hộ / chung cư, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhBình Dương
Tin hiện tại22.123
Trung vị giá rao (làm tròn)2,2 tỷ
50% giữa của giá rao tổng850 triệu – 4,1 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện19.282
Chưa có giá rao227

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này27,1 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số31,9 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)6,5 triệu đ/m² – 42,6 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàytrong dải 50% giữa (-15.1% so với trung vị)
Số tin so sánh31 · mẫu giới hạn từ 32
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhapartment_condo · SALE · 45-60m2 · cùng quận/huyện
Độ tin cậytrung bình (7/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 23.4)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 376 triệu – 2,47 tỷ (trung vị 1,85 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · ô tô vào · phòng ngủ · phường · đường · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · chiều ngang mặt tiền · căn góc · số tầng. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Tin này nêu nhưng quá ít tin so sánh nêu: pháp lý

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2022-Q2 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng quận/huyện; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (19/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q4, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

2,9 tr15,8 tr28,7 tr41,5 tr54,4 tr2022-Q2 · Trung vị có trọng số 25,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 21,8 tr đ/m² – 30,6 tr đ/m² · Số quan sát 11 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2022-Q3 · Trung vị có trọng số 27,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 22 tr đ/m² – 33,3 tr đ/m² · Số quan sát 15 · Tăng 8,3% so với 2022-Q22024-Q3 · Trung vị có trọng số 28,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 25 tr đ/m² – 31 tr đ/m² · Số quan sát 11 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q2 · Trung vị có trọng số 42 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 34,5 tr đ/m² – 44 tr đ/m² · Số quan sát 30 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q4 · Trung vị có trọng số 40 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 38,2 tr đ/m² – 50,8 tr đ/m² · Số quan sát 8 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-Q3 · Trung vị có trọng số 31,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 6,5 tr đ/m² – 42,6 tr đ/m² · Số quan sát 31 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyênBĐS này 27,1 tr đ/m²2022-Q22022-Q32024-Q32025-Q22025-Q42026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
31,9 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
6,5 tr đ/m² – 42,6 tr đ/m²
Số quan sát
31
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
cùng quận/huyện
Độ tin cậy
medium (0.5407)
Địa bàn
thuan an
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2022-Q225,5 tr đ/m² · n=11 · độ tin cậy low
2022-Q327,7 tr đ/m² · n=15 · độ tin cậy low
2024-Q328,1 tr đ/m² · n=11 · độ tin cậy medium
2025-Q242 tr đ/m² · n=30 · độ tin cậy medium
2025-Q440 tr đ/m² · n=8 · độ tin cậy medium
2026-Q331,9 tr đ/m² · n=31 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 46 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Thành Phố Thuận An (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Căn hộ / chung cưNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q2) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 13 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2020-Q2Dựa trên: 38 tin so sánh từ 38 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q2, cách khoảng 75 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — Thuận An, Bình Dương · apartment_condo · SALE · 45-60m2

Khoảng thời gian 2014-Q3 – 2020-Q2 (5.75 năm) · 38 tin so sánh từ 38 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 27,1 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: BINH DUONG · quận/huyện: thuan an · loại hình: Căn hộ / chung cư (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 45-60m2 (58 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

8,5 tr15,5 tr22,5 tr29,5 tr36,6 tr2014-Q3 · Trung vị có trọng số 10,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 10,4 tr đ/m² – 12,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2015-Q1 · Trung vị có trọng số 11,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 11,8 tr đ/m² – 12 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q2 · Trung vị có trọng số 13 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 12,9 tr đ/m² – 13,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Tăng 10,4% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị có trọng số 12,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 12,3 tr đ/m² – 13 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Giảm 3,9% so với 2015-Q22017-Q2 · Trung vị có trọng số 15,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 15,1 tr đ/m² – 15,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q4 · Trung vị có trọng số 18 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 17,1 tr đ/m² – 22 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-Q1 · Trung vị có trọng số 22 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 21,4 tr đ/m² – 23,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 9 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-Q2 · Trung vị có trọng số 24 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 24 tr đ/m² – 34,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Tăng 9,1% so với 2020-Q1BĐS này 27,1 tr đ/m²2014-Q32015-Q12015-Q32017-Q22020-Q12020-Q2đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2020-Q2
Trung vị có trọng số
24 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
24 tr đ/m² – 34,6 tr đ/m²
Số tin so sánh
4
Số tin riêng biệt
4
Chiều
Tăng 9,1% so với 2020-Q1
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.3804)
Địa bàn
Thuận An, Bình Dương
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2014-Q310,4 tr đ/m² (10,4 tr đ/m² – 12,5 tr đ/m²) · n=3
2015-Q111,8 tr đ/m² (11,8 tr đ/m² – 12 tr đ/m²) · n=4
2015-Q213 tr đ/m² (12,9 tr đ/m² – 13,1 tr đ/m²) · n=6
2015-Q312,5 tr đ/m² (12,3 tr đ/m² – 13 tr đ/m²) · n=4
2017-Q215,1 tr đ/m² (15,1 tr đ/m² – 15,1 tr đ/m²) · n=4
2017-Q418 tr đ/m² (17,1 tr đ/m² – 22 tr đ/m²) · n=4
2020-Q122 tr đ/m² (21,4 tr đ/m² – 23,2 tr đ/m²) · n=9
2020-Q224 tr đ/m² (24 tr đ/m² – 34,6 tr đ/m²) · n=4

Độ tin cậy: medium (0.3804) · confidence is capped by demonstrated specificity: 6 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Thành Phố Thuận An · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

8,3 tr24,1 tr39,9 tr55,7 tr71,5 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 30,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 19,2 tr đ/m² – 42 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 32,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 20,7 tr đ/m² – 44 tr đ/m² · Tăng 5,6% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 29,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 21 tr đ/m² – 45 tr đ/m² · Giảm 9,6% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 32,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 22 tr đ/m² – 49,3 tr đ/m² · Tăng 11,3% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 34,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 21,7 tr đ/m² – 50,9 tr đ/m² · Tăng 7,1% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 33,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 21,5 tr đ/m² – 53,5 tr đ/m² · Giảm 3,7% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 30,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 21 tr đ/m² – 55 tr đ/m² · Giảm 9,0% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 30,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 20 tr đ/m² – 45,2 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 31,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 19,5 tr đ/m² – 46,6 tr đ/m² · Tăng 4,2% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 29,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 17,4 tr đ/m² – 48,3 tr đ/m² · Giảm 7,5% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 29,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 17,5 tr đ/m² – 43,7 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 30,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 17,8 tr đ/m² – 42,9 tr đ/m² · Tăng 4,0% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 30,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 17,6 tr đ/m² – 42,6 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 30,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 18 tr đ/m² – 48 tr đ/m² · Giảm 1,9% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 34 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 18,5 tr đ/m² – 48 tr đ/m² · Tăng 12,2% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 33,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 12,7 tr đ/m² – 54,3 tr đ/m² · Giảm 2,6% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 41,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 17,5 tr đ/m² – 63 tr đ/m² · Tăng 26,3% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 43,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 18,5 tr đ/m² – 62,4 tr đ/m² · Tăng 3,6% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 41,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 24,6 tr đ/m² – 63 tr đ/m² · Giảm 3,5% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 43,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 25,5 tr đ/m² – 62,5 tr đ/m² · Tăng 4,5% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 46 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 25 tr đ/m² – 67,1 tr đ/m² · Tăng 5,3% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
46 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
25 tr đ/m² – 67,1 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Tăng 5,3% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Thành Phố Thuận An
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q133,1 tr đ/m²
2025-Q241,8 tr đ/m²
2025-Q343,3 tr đ/m²
2025-Q441,8 tr đ/m²
2026-Q143,7 tr đ/m²
2026-Q246 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật