Cơ hội đầu tư sinh lời đất đồi view biển Phù Mỹ Đông. Chính chủ cần vốn kinh doanh nên sang nhượng lô đất đồi…

30.000.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Bình Định · 100000 m²

Bất động sản tại Bình Định - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích100000 m²
Khu vựcBình Định

Mô tả tin rao công khai

Cơ hội đầu tư sinh lời đất đồi view biển Phù Mỹ Đông. Chính chủ cần vốn kinh doanh nên sang nhượng lô đất đồi cao ráo, view biển thoáng đẹp, vị trí đón đầu quy hoạch tại xã Phù Mỹ Đông, tỉnh Gia Lai (Bình Định cũ). Diện tích: 10ha (quỹ đất lớn hiếm khu vực ven biển). Đường ô tô vào tận nơi. Địa hình đồi cao, thoáng rất phù hợp: Phát triển du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng. Làm farmstay, resort đồi view biển. Đầu tư giữ đất đón sóng hạ tầng KCN du lịch. Liên kết vùng & tiềm năng tăng giá: Cách dự án du lịch sinh thái du thuyền biển khoảng 3km. Cách khu công nghiệp sạch khoảng 1km. Khu vực đang phát triển mạnh, dư địa tăng giá tốt trong trung & dài hạn. Giá: Inbox trao đổi trực tiếp. Ưu tiên nhà đầu tư thiện chí, giá tốt cho người quyết nhanh. Liên hệ chính chủ: . Alo trực tiếp hoặc kết bạn Zalo để xem hồ sơ & đi thực địa. Xem thêm

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

GọiZalo

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Zalo được hiển thị vì chính tin này nêu kênh đó. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Bằng chứng Zalo: chính chủ: . Alo trực tiếp hoặc kết bạn Zalo để xem hồ sơ & đi thực địa. Xem thêm

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Đất, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhBình Định
Tin hiện tại1.002
Trung vị giá rao (làm tròn)2,1 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,3 tỷ – 3,2 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện852
Chưa có giá rao26

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 15,8 tr đ/m² — Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Binh DinhLoại hình: cùng loại hình: ĐấtNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 4 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 300.000 đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên quận/huyện, cùng loại hình này, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo tỉnh/thành, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Binh Dinh · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp trên các quận/huyện của tỉnh/thành NÀY CHO CÙNG LOẠI HÌNH. Không riêng cho bất động sản này.

018,1 tr36,1 tr54,2 tr72,2 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 11,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 8,1 tr đ/m² – 26 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 4 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 11,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 6,9 tr đ/m² – 25,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 4 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 9,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 4,5 tr đ/m² – 35,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Giảm 14,3% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 10,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 4,5 tr đ/m² – 28,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Tăng 9,4% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 9,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 6,5 tr đ/m² – 33,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Giảm 11,4% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 11,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 11 tr đ/m² – 50,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Tăng 28,0% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 12,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 11,8 tr đ/m² – 39,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Tăng 5,0% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 13,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 6,9 tr đ/m² – 37,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Tăng 4,8% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 13,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 8,3 tr đ/m² – 33,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Tăng 2,3% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 13,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 5,5 tr đ/m² – 67,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 13,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 8,6 tr đ/m² – 31 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 13,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 9,2 tr đ/m² – 33,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 14,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 9,3 tr đ/m² – 48,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Tăng 8,1% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 13 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 7,2 tr đ/m² – 43,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Giảm 11,0% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 14,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 8,1 tr đ/m² – 31,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Tăng 12,3% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 14,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 9,6 tr đ/m² – 43,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 14 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 11,3 tr đ/m² – 39,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Giảm 4,1% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 13,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 11,8 tr đ/m² – 38,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Giảm 4,3% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 13,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 11,8 tr đ/m² – 49,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 13,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 11,9 tr đ/m² – 54 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 4 · Giảm 2,6% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 15,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 11 tr đ/m² – 44,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 4 · Tăng 19,8% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này
15,8 tr đ/m²
khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
11 tr đ/m² – 44,1 tr đ/m²
Số chuỗi quận/huyện góp vào
4
Chiều
Tăng 19,8% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo tỉnh/thành, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Binh Dinh
Loại hình
Đất
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q114,6 tr đ/m² · n=5
2025-Q214 tr đ/m² · n=5
2025-Q313,4 tr đ/m² · n=5
2025-Q413,5 tr đ/m² · n=5
2026-Q113,2 tr đ/m² · n=4
2026-Q215,8 tr đ/m² · n=4

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật