Siêu phẩm đất mặt tiền khu vực Nhơn Phú, Bình Định đang chờ chủ nhân mới. Với diện tích 70m², ngang 4m, hướng…

1.990.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Bình Định · 70 m²

Bất động sản tại Bình Định - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích70 m²
Khu vựcBình Định

Mô tả tin rao công khai

Siêu phẩm đất mặt tiền khu vực Nhơn Phú, Bình Định đang chờ chủ nhân mới. Với diện tích 70m², ngang 4m, hướng Tây Bắc, đây là lựa chọn cực kỳ lý tưởng cho cả đầu tư sinh lời lẫn an cư lạc nghiệp. Đất nằm ở vị trí đắc địa, chỉ cách Quốc Lộ 1D vài bước chân, đảm bảo giao thông cực kỳ thuận lợi, dễ dàng di chuyển đến mọi nơi. Đặc biệt, khu vực gần cây xăng 28, tiện ích xung quanh đầy đủ, dân cư đông đúc. Pháp lý minh bạch với sổ đỏ sẵn sàng, sẵn sàng công chứng ngay trong ngày. Giá bán chỉ dưới 1 tỷ 990 triệu, một mức giá quá hời cho một lô đất mặt tiền tiềm năng như thế này. Đừng bỏ lỡ cơ hội sở hữu mỏ vàng này nhé. Liên hệ ngay để xem đất và chốt cọc: 0989777365 hoặc 0931997535.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Đất, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhBình Định
Tin hiện tại1.002
Trung vị giá rao (làm tròn)2,1 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,3 tỷ – 3,2 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện852
Chưa có giá rao26

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này28,4 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số35,4 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)31,3 triệu đ/m² – 44,6 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàythấp hơn dải giữa (-19.7% so với trung vị)
Số tin so sánh18 (4 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 23
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-08-30)
Nhóm so sánhland · SALE · 60-80m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậythấp (5/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 14.8)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 2,19 tỷ – 3,12 tỷ (trung vị 2,48 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · căn góc · số tầng · phòng ngủ · phường · đường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Tin này nêu nhưng quá ít tin so sánh nêu: pháp lý

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 15,8 tr đ/m² — Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Binh DinhLoại hình: cùng loại hình: ĐấtNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 4 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 28,4 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên quận/huyện, cùng loại hình này, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo tỉnh/thành, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Binh Dinh · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp trên các quận/huyện của tỉnh/thành NÀY CHO CÙNG LOẠI HÌNH. Không riêng cho bất động sản này.

018,1 tr36,1 tr54,2 tr72,2 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 11,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 8,1 tr đ/m² – 26 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 4 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 11,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 6,9 tr đ/m² – 25,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 4 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 9,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 4,5 tr đ/m² – 35,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Giảm 14,3% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 10,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 4,5 tr đ/m² – 28,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Tăng 9,4% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 9,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 6,5 tr đ/m² – 33,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Giảm 11,4% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 11,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 11 tr đ/m² – 50,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Tăng 28,0% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 12,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 11,8 tr đ/m² – 39,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Tăng 5,0% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 13,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 6,9 tr đ/m² – 37,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Tăng 4,8% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 13,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 8,3 tr đ/m² – 33,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Tăng 2,3% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 13,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 5,5 tr đ/m² – 67,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 13,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 8,6 tr đ/m² – 31 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 13,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 9,2 tr đ/m² – 33,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 14,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 9,3 tr đ/m² – 48,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Tăng 8,1% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 13 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 7,2 tr đ/m² – 43,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Giảm 11,0% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 14,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 8,1 tr đ/m² – 31,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Tăng 12,3% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 14,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 9,6 tr đ/m² – 43,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 14 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 11,3 tr đ/m² – 39,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Giảm 4,1% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 13,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 11,8 tr đ/m² – 38,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Giảm 4,3% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 13,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 11,8 tr đ/m² – 49,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 13,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 11,9 tr đ/m² – 54 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 4 · Giảm 2,6% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 15,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 11 tr đ/m² – 44,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 4 · Tăng 19,8% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này
15,8 tr đ/m²
khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
11 tr đ/m² – 44,1 tr đ/m²
Số chuỗi quận/huyện góp vào
4
Chiều
Tăng 19,8% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo tỉnh/thành, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Binh Dinh
Loại hình
Đất
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q114,6 tr đ/m² · n=5
2025-Q214 tr đ/m² · n=5
2025-Q313,4 tr đ/m² · n=5
2025-Q413,5 tr đ/m² · n=5
2026-Q113,2 tr đ/m² · n=4
2026-Q215,8 tr đ/m² · n=4

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật