Khi khu công nghiệp phát triển, dân cư, chuyên gia và doanh nghiệp sẽ đổ về trước. Và giá trị bất động sản…

Đang cập nhật

Bất động sản · Bán · Bình Định · 150 m²

Bất động sản tại Bình Định - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích150 m²
Khu vựcBình Định

Mô tả tin rao công khai

Khi khu công nghiệp phát triển, dân cư, chuyên gia và doanh nghiệp sẽ đổ về trước. Và giá trị bất động sản thường tăng trước khi thị trường thực sự sôi động. 📍 Tổng diện tích: 150m2 📍 Thổ cư 100% 📍 Sổ hồng riêng đầy đủ 📍 Đường trước nhà 16m – sau nhà 4m 📍 Xây dựng tự do💰 Giá đất khu vực hiện chỉ từ 4,9 triệu/m² – mặt bằng giá còn rất hấp dẫn so với tiềm năng phát triển của toàn khu. Đặc biệt, vị trí nằm ngay khu vực VSIP Bình Định – nơi đang thu hút nhiều doanh nghiệp, chuyên gia và lực lượng lao động lớn, kéo theo nhu cầu nhà ở, lưu trú và dịch vụ ngày càng tăng. ✅ Xây nhà trọ chuyên gia ✅ Mở văn phòng, kho nhỏ ✅ Đầu tư trung hạn đón sóng VSIP ✅ Giữ tài sản chống trượt giá ✅ Tiềm năng gia tăng giá trị theo quá trình lấp đầy KCN VSIP Bình Định đang phát triển từng ngày. Anh/chị muốn đợi thị trường sôi động rồi mới mua, hay sở hữu tài sản tốt ngay từ hôm nay? liên hệ em An để được tư vấn

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhBình Định
Tin hiện tại1.002
Trung vị giá rao (làm tròn)2,1 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,3 tỷ – 3,2 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện852
Chưa có giá rao26

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 30 tr đ/m² — BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Binh DinhLoại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 6 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.


Lịch sử khu vực rộng hơn

BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Binh Dinh · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

040,3 tr80,6 tr120,8 tr161,1 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 19,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,1 tr đ/m² – 96,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 6 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 18,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 6,9 tr đ/m² – 99,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 6 · Giảm 2,4% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 9,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 4,5 tr đ/m² – 87,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Giảm 47,3% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 10,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 4,5 tr đ/m² – 113,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Tăng 7,1% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 10,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 6,5 tr đ/m² – 121,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Giảm 3,8% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 13,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 11 tr đ/m² – 149,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Tăng 30,7% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 16,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 11,8 tr đ/m² – 122,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Tăng 26,5% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 14,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 6,9 tr đ/m² – 108,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Giảm 12,0% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 16,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,3 tr đ/m² – 110 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Tăng 10,2% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 13,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 5,5 tr đ/m² – 117,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Giảm 16,7% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 13,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,6 tr đ/m² – 100 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 20,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 9,2 tr đ/m² – 127 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Tăng 54,1% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 15,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 9,3 tr đ/m² – 116,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Giảm 25,0% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 14,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 7,2 tr đ/m² – 140,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Giảm 6,4% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 18,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,1 tr đ/m² – 111,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Tăng 24,7% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 19,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 9,6 tr đ/m² – 107,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Tăng 7,1% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 14,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 11,3 tr đ/m² – 103,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Giảm 25,1% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 13,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 11,8 tr đ/m² – 109,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Giảm 8,2% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 15,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 11,8 tr đ/m² – 110,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Tăng 14,2% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 34 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 11,9 tr đ/m² – 97,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 6 · Tăng 121,9% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 30 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 11 tr đ/m² – 111,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 6 · Giảm 11,8% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện và loại hình
30 tr đ/m²
khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
11 tr đ/m² – 111,8 tr đ/m²
Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào
6
Chiều
Giảm 11,8% so với 2026-Q1
Mức khớp
BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình
Địa bàn
Binh Dinh
Loại hình
Mọi loại hình trong tỉnh/thành
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q119,5 tr đ/m² · n=7
2025-Q214,6 tr đ/m² · n=7
2025-Q313,4 tr đ/m² · n=7
2025-Q415,3 tr đ/m² · n=7
2026-Q134 tr đ/m² · n=6
2026-Q230 tr đ/m² · n=6

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật