Cần bán gấp căn nhà tại hẻm Trần Hưng, phường Hải Cảng, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Nhà nằm ở vị trí…

1.470.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Bình Định · 19.5 m²

Bất động sản tại Bình Định - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích19.5 m²
Khu vựcBình Định

Mô tả tin rao công khai

Cần bán gấp căn nhà tại hẻm Trần Hưng, phường Hải Cảng, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Nhà nằm ở vị trí đắc địa, ngay sau lưng trường Lê Quý Đôn, gần chợ, gần bệnh viện Mắt và chỉ cách vài bước chân là ra khu đấu giá phường Hải Cảng, gần biển, đẳng cấp và thuận tiện. Nhà có diện tích 19.5m2, mặt tiền rộng 5.2m, hẻm rộng thông thoáng, ô tô có thể đậu ngay trước nhà. Giá bán lỗ chỉ 1.47 tỷ (giá cũ 1.85 tỷ). Đây là mức giá cực tốt cho khách hàng có tài chính thấp muốn sở hữu bất động sản tại vị trí trung tâm. Liên hệ chính chủ qua số điện thoại 0899996068 hoặc 0868053988 để biết thêm chi tiết.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà riêng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhBình Định
Tin hiện tại1.002
Trung vị giá rao (làm tròn)2,1 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,3 tỷ – 3,2 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện852
Chưa có giá rao26

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 66,2 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Thành Phố Quy Nhơn (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Nhà riêngNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 75,4 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên các chuỗi góp vào, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Thành Phố Quy Nhơn · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

088,2 tr176,3 tr264,5 tr352,6 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 62,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 12 tr đ/m² – 206 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 53,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 27 tr đ/m² – 138 tr đ/m² · Giảm 13,8% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 82 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 10 tr đ/m² – 327 tr đ/m² · Tăng 52,1% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 51,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 9 tr đ/m² – 120 tr đ/m² · Giảm 36,8% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 70,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 20 tr đ/m² – 292 tr đ/m² · Tăng 36,9% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 74,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 267 tr đ/m² · Tăng 4,9% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 67,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 9 tr đ/m² – 216 tr đ/m² · Giảm 9,4% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 68,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 10 tr đ/m² – 191 tr đ/m² · Tăng 1,6% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 58,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 10 tr đ/m² – 153 tr đ/m² · Giảm 14,3% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 94,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 38 tr đ/m² – 232 tr đ/m² · Tăng 61,0% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 71,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 23 tr đ/m² – 277 tr đ/m² · Giảm 24,3% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 86,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 48 tr đ/m² – 164 tr đ/m² · Tăng 20,6% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 76,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 31 tr đ/m² – 157 tr đ/m² · Giảm 11,3% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 73,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 18 tr đ/m² – 283 tr đ/m² · Giảm 4,1% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 61,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 13 tr đ/m² – 133 tr đ/m² · Giảm 16,8% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 61,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 11 tr đ/m² – 196 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 72,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 11 tr đ/m² – 163 tr đ/m² · Tăng 17,4% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 80,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 21 tr đ/m² – 248 tr đ/m² · Tăng 11,3% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 64,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 16 tr đ/m² – 190 tr đ/m² · Giảm 20,8% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 67,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 7 tr đ/m² – 153 tr đ/m² · Tăng 5,6% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 66,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 21 tr đ/m² – 169 tr đ/m² · Giảm 2,2% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
66,2 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
21 tr đ/m² – 169 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Giảm 2,2% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Thành Phố Quy Nhơn
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q161,9 tr đ/m²
2025-Q272,7 tr đ/m²
2025-Q380,9 tr đ/m²
2025-Q464,1 tr đ/m²
2026-Q167,7 tr đ/m²
2026-Q266,2 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật