Tọa lạc tại vị trí đắc địa trên mặt tiền đường Võ Phước, thuộc phường Ghềnh Ráng, thành phố Quy Nhơn, tỉnh…

6.200.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Bình Định · 80 m²

Bất động sản tại Bình Định - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích80 m²
Khu vựcBình Định

Mô tả tin rao công khai

Tọa lạc tại vị trí đắc địa trên mặt tiền đường Võ Phước, thuộc phường Ghềnh Ráng, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, ngôi nhà này là lựa chọn lý tưởng cho những ai đang tìm kiếm một không gian sống tiện nghi và thuận tiện. Vị trí nhà nằm rất gần chợ Ghềnh Ráng, giúp việc sinh hoạt và mua sắm hàng ngày trở nên vô cùng dễ dàng. Căn nhà sở hữu diện tích đất 80m2 với mặt tiền rộng 4m, được thiết kế theo phong cách siêu dễ thương và tối ưu hóa công năng sử dụng. Không gian bên trong bao gồm 3 phòng ngủ rộng rãi, phòng khách thoáng đãng, phòng bếp ấm cúng và phòng thờ trang nghiêm, đáp ứng đầy đủ nhu cầu sinh hoạt của gia đình. Nhà được xây dựng kiên cố, chỉ cần dọn vào là có thể tận hưởng cuộc sống ngay. Bất động sản có hướng Tây Bắc, mang lại sự thông thoáng và đón gió tốt. Về mặt pháp lý, quý khách hàng hoàn toàn có thể yên tâm vì sổ hồng đã sẵn sàng, hỗ trợ công chứng sang tên nhanh chóng. Hiện tại, chủ nhà đang chào bán với mức giá 6.2 tỷ đồng. Đây là một mức giá hợp lý cho một căn nhà mặt tiền tại khu vực sầm uất này. Để biết thêm thông tin chi tiết và đi xem nhà trực tiếp, quý anh…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhBình Định
Tin hiện tại1.002
Trung vị giá rao (làm tròn)2,1 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,3 tỷ – 3,2 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện852
Chưa có giá rao26

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 66,2 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Quy Nhon, Binh Dinh (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 3 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 77,5 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Quy Nhon, Binh Dinh · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

15,1 tr51,2 tr87,3 tr123,4 tr159,5 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 62,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26 tr đ/m² – 96,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 53,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,1 tr đ/m² – 99,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 13,8% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 82 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 35,1 tr đ/m² – 87,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 52,1% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 51,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,7 tr đ/m² – 113,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 36,8% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 70,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 33,1 tr đ/m² – 121,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 36,9% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 74,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 50,9 tr đ/m² – 149,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 4,9% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 67,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 39,4 tr đ/m² – 122,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 9,4% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 68,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 37,2 tr đ/m² – 108,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 1,6% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 58,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 33,3 tr đ/m² – 110 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 14,3% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 94,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 67,2 tr đ/m² – 117,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 61,0% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 71,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 31 tr đ/m² – 100 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 24,3% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 86,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 33,4 tr đ/m² – 127 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 20,6% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 76,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 48,3 tr đ/m² – 116,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 11,3% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 73,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 43,3 tr đ/m² – 140,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 4,1% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 61,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 31,4 tr đ/m² – 111,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 16,8% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 61,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 43,5 tr đ/m² – 107,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 72,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 39,8 tr đ/m² – 103,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 17,4% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 80,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 38,5 tr đ/m² – 109,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 11,3% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 64,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 49,6 tr đ/m² – 110,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 20,8% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 67,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 54 tr đ/m² – 97,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 5,6% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 66,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 44,1 tr đ/m² – 111,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 2,2% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
66,2 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
44,1 tr đ/m² – 111,8 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
3
Chiều
Giảm 2,2% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Quy Nhon, Binh Dinh
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q161,9 tr đ/m² · n=3
2025-Q272,7 tr đ/m² · n=3
2025-Q380,9 tr đ/m² · n=3
2025-Q464,1 tr đ/m² · n=3
2026-Q167,7 tr đ/m² · n=3
2026-Q266,2 tr đ/m² · n=3

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật