Sở hữu ngay lô đất đắc địa đối diện bờ sông Hà Thanh 1, phường Quy Nhơn, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.…

3.000.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Bình Định · 46 m²

Bất động sản tại Bình Định - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích46 m²
Khu vựcBình Định

Mô tả tin rao công khai

Sở hữu ngay lô đất đắc địa đối diện bờ sông Hà Thanh 1, phường Quy Nhơn, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Đây là vị trí góc 2 mặt tiền cực kỳ hiếm có, mang lại không gian sống thoáng đãng và đón gió mát lành quanh năm. Diện tích đất là 46m2, trên đất hiện đã có sẵn một căn nhà nhỏ, thuận tiện cho việc sử dụng ngay hoặc cải tạo theo ý thích. Lợi thế lớn nhất của bất động sản này là nằm trên trục đường rộng 18m, xe cộ đi lại thoải mái, kinh doanh hay an cư đều vô cùng lý tưởng. Khu vực này có dân trí rất cao, tập trung nhiều cán bộ sinh sống, đảm bảo an ninh trật tự và môi trường văn minh. Với tầm nhìn trực diện ra bờ sông, bạn sẽ được tận hưởng không gian sống trong lành, thư thái mỗi ngày. Giá bán hiện tại chỉ nhỉnh hơn 3 tỷ đồng (có thương lượng cho khách thiện chí). Đây là mức giá hợp lý cho một vị trí đẹp tại trung tâm thành phố. Mọi thông tin chi tiết vui lòng liên hệ số điện thoại 0933346827 để được tư vấn và xem đất trực tiếp.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Đất, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhBình Định
Tin hiện tại1.002
Trung vị giá rao (làm tròn)2,1 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,3 tỷ – 3,2 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện852
Chưa có giá rao26

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 44,1 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Thành Phố Quy Nhơn (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: ĐấtNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 65,2 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên các chuỗi góp vào, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Thành Phố Quy Nhơn · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

0118,8 tr237,6 tr356,3 tr475,1 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 26 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 9 tr đ/m² – 112 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 25,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3 tr đ/m² – 70 tr đ/m² · Giảm 3,5% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 35,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1 tr đ/m² – 145 tr đ/m² · Tăng 39,8% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 28,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1 tr đ/m² – 102 tr đ/m² · Giảm 18,2% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 33,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 163 tr đ/m² · Tăng 15,3% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 50,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 9 tr đ/m² – 158 tr đ/m² · Tăng 53,8% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 39,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4 tr đ/m² – 150 tr đ/m² · Giảm 22,6% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 37,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5 tr đ/m² – 128 tr đ/m² · Giảm 5,6% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 33,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 11 tr đ/m² – 133 tr đ/m² · Giảm 10,5% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 67,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1 tr đ/m² – 300 tr đ/m² · Tăng 101,8% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 31 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1 tr đ/m² – 118 tr đ/m² · Giảm 53,9% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 33,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6 tr đ/m² – 200 tr đ/m² · Tăng 7,7% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 48,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 249 tr đ/m² · Tăng 44,6% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 43,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3 tr đ/m² – 440 tr đ/m² · Giảm 10,4% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 31,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 7 tr đ/m² – 100 tr đ/m² · Giảm 27,5% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 43,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5 tr đ/m² – 364 tr đ/m² · Tăng 38,5% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 39,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 286 tr đ/m² · Giảm 8,5% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 38,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 221 tr đ/m² · Giảm 3,3% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 49,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 343 tr đ/m² · Tăng 28,8% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 54 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 262 tr đ/m² · Tăng 8,9% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 44,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 230 tr đ/m² · Giảm 18,3% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
44,1 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
2 tr đ/m² – 230 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Giảm 18,3% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Thành Phố Quy Nhơn
Loại hình
Đất
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q143,5 tr đ/m²
2025-Q239,8 tr đ/m²
2025-Q338,5 tr đ/m²
2025-Q449,6 tr đ/m²
2026-Q154 tr đ/m²
2026-Q244,1 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật