Cơ hội sở hữu bất động sản mặt tiền Quốc lộ 57B tại xã An Khánh, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre với mức giá…

680.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Bến Tre · 100 m²

Bất động sản tại Bến Tre - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích100 m²
Khu vựcBến Tre

Mô tả tin rao công khai

Cơ hội sở hữu bất động sản mặt tiền Quốc lộ 57B tại xã An Khánh, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre với mức giá không tưởng. Chỉ với 680 triệu đồng, quý khách hàng đã có thể sở hữu ngay lô đất có vị trí đắc địa, nằm ngay mặt tiền đường lớn với lưu lượng xe cộ qua lại đông đúc, cực kỳ thuận lợi cho việc kinh doanh buôn bán hoặc đầu tư sinh lời bền vững. Thông tin chi tiết bất động sản: Địa chỉ: Xã An Khánh, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre, nằm ngay mặt tiền Quốc lộ 57B. Diện tích: 101m2 với kích thước mặt tiền 5m và chiều sâu 20m. Đặc điểm: Đất đã được san lấp cao ráo, sạch đẹp, sẵn sàng cho việc xây dựng ngay. Lô đất nằm trong quy hoạch đất ở, đảm bảo tính pháp lý an toàn. Vị trí: Nằm tại khu vực sầm uất, chỉ cách Trường Tiểu học An Khánh và Ủy ban nhân dân xã An Khánh cũ khoảng 100m. Vị trí này rất phù hợp để mở tiệm tóc, nhà thuốc, quán ăn, cửa hàng tạp hóa hoặc làm mặt bằng kinh doanh đa ngành nghề. Giá bán: 680 triệu đồng (có thương lượng). Thông tin liên hệ: Điền Võ qua số điện thoại 0915843434 hoặc Zalo 0392726584.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

GọiZalo

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Zalo được hiển thị vì chính tin này nêu kênh đó. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Bằng chứng Zalo: Zalo 0392726584

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhBến Tre
Tin hiện tại1.340
Trung vị giá rao (làm tròn)1,5 tỷ
50% giữa của giá rao tổng850 triệu – 2,6 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện1.158
Chưa có giá rao28

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 6 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Chau Thanh, Ben Tre (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 6,8 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Chau Thanh, Ben Tre · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

4,7 tr5,5 tr6,4 tr7,3 tr8,1 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 6,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6,1 tr đ/m² – 6,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 6,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6,8 tr đ/m² – 6,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 11,5% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 6,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6,3 tr đ/m² – 6,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 7,4% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 5,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5,7 tr đ/m² – 5,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 9,5% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 5,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5,5 tr đ/m² – 5,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 3,5% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 5,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5,3 tr đ/m² – 5,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 3,6% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 7,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,9 tr đ/m² – 7,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 49,1% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 5,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5,6 tr đ/m² – 5,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 29,1% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 6,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6,1 tr đ/m² – 6,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 8,9% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 5,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5,5 tr đ/m² – 5,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 9,8% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 5,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5,9 tr đ/m² – 5,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 7,3% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 5,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5,6 tr đ/m² – 5,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 5,1% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7 tr đ/m² – 7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 25,0% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 6,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6,4 tr đ/m² – 6,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 8,6% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 5,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5,5 tr đ/m² – 5,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 14,1% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 5,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5,3 tr đ/m² – 5,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 3,6% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6 tr đ/m² – 6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 13,2% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 5,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5,4 tr đ/m² – 5,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 10,0% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 7,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,1 tr đ/m² – 7,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 31,5% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 4,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4,9 tr đ/m² – 4,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 31,0% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6 tr đ/m² – 6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 22,4% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
6 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
6 tr đ/m² – 6 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Tăng 22,4% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Chau Thanh, Ben Tre
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q15,3 tr đ/m² · n=1
2025-Q26 tr đ/m² · n=1
2025-Q35,4 tr đ/m² · n=1
2025-Q47,1 tr đ/m² · n=1
2026-Q14,9 tr đ/m² · n=1
2026-Q26 tr đ/m² · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật