Chào bạn, nếu bạn đang tìm kiếm một chốn an cư yên bình tại Bến Tre thì đây chính là lựa chọn tuyệt vời dành…

2.200.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Bến Tre · 326.8 m²

Bất động sản tại Bến Tre - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích326.8 m²
Khu vựcBến Tre

Mô tả tin rao công khai

Chào bạn, nếu bạn đang tìm kiếm một chốn an cư yên bình tại Bến Tre thì đây chính là lựa chọn tuyệt vời dành cho bạn. Căn nhà tọa lạc tại xã Phú Hưng, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre với không gian sống vô cùng thoáng đãng và an tâm. Thông tin chi tiết về bất động sản: Địa chỉ: Xã Phú Hưng, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Diện tích đất theo sổ là 326,8m2 với mặt tiền rộng 10m, trong đó có 75m2 đất thổ cư. Diện tích xây dựng nhà là 110m2 với chiều ngang 5m. Nhà có hướng Đông Bắc, đã có sẵn số nhà và giấy phép xây dựng đầy đủ, pháp lý rõ ràng. Vị trí cực kỳ thuận tiện khi chỉ cách lộ nhựa 150m, đường trước nhà rộng rãi cho ô tô 7 chỗ vào tận nơi. Từ đây, bạn chỉ mất khoảng 1,5km để ra Đại lộ Đông Tây và 300m để kết nối với đường Nguyễn Thị Định. Khu vực xung quanh yên tĩnh, không mồ mả, rất thích hợp để sinh sống lâu dài. Công năng căn nhà bao gồm 3 phòng ngủ ấm cúng, 1 nhà vệ sinh và sân trước rộng rãi, thoáng mát cho bạn thỏa sức thư giãn. Giá bán hiện tại là 2,2 tỷ đồng, có thương lượng trực tiếp với chủ nhà. Để biết thêm thông tin chi tiết hoặc đi xem nhà,…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhBến Tre
Tin hiện tại1.340
Trung vị giá rao (làm tròn)1,5 tỷ
50% giữa của giá rao tổng850 triệu – 2,6 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện1.158
Chưa có giá rao28

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 12,8 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Ben Tre, Ben Tre (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 2 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 6,7 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Ben Tre, Ben Tre · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

3,4 tr8,9 tr14,5 tr20 tr25,5 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 13,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12,4 tr đ/m² – 14 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 13,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12,4 tr đ/m² – 15,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 5,3% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 15,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13,2 tr đ/m² – 17,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 9,0% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 10,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,9 tr đ/m² – 12,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 31,4% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 13,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8,9 tr đ/m² – 18 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 29,3% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 17,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11,9 tr đ/m² – 23,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 33,1% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 9,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8,1 tr đ/m² – 11,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 46,4% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 12,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 10,5 tr đ/m² – 15,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 33,3% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 15,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12,2 tr đ/m² – 19,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 24,2% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 16,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11,1 tr đ/m² – 21,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 2,2% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 13,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12,4 tr đ/m² – 14,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 16,6% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 15,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 10,8 tr đ/m² – 20,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 17,0% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 16,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14,2 tr đ/m² – 18,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 3,5% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 11,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8,4 tr đ/m² – 14,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 31,4% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 10,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4,9 tr đ/m² – 15,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 7,6% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 11,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5 tr đ/m² – 17,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 6,3% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 11,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5,5 tr đ/m² – 17,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 2,3% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 13,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5,8 tr đ/m² – 20,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 16,8% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 16 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,9 tr đ/m² – 24 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 20,8% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 17,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11,3 tr đ/m² – 22,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 6,9% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 12,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6,1 tr đ/m² – 19,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 24,9% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
12,8 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
6,1 tr đ/m² – 19,5 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
2
Chiều
Giảm 24,9% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Ben Tre, Ben Tre
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q111,1 tr đ/m² · n=2
2025-Q211,3 tr đ/m² · n=2
2025-Q313,2 tr đ/m² · n=2
2025-Q416 tr đ/m² · n=2
2026-Q117,1 tr đ/m² · n=2
2026-Q212,8 tr đ/m² · n=2

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật