ảnh ảnh ảnh ảnh ảnh ảnh ảnh ảnh ảnh ảnh Chào mừng quý khách đến với cơ hội sở hữu ngôi nhà mơ ước tại Bến…

2.250.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Bến Tre · 73.5 m²

Bất động sản tại Bến Tre - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích73.5 m²
Khu vựcBến Tre

Mô tả tin rao công khai

ảnh ảnh ảnh ảnh ảnh ảnh ảnh ảnh ảnh ảnh Chào mừng quý khách đến với cơ hội sở hữu ngôi nhà mơ ước tại Bến Tre! Ngôi nhà tọa lạc tại số 369B, Tổ 14, Khu phố 5, Phường Phú Khương, Thành phố Bến Tre. Với vị trí đắc địa, chỉ cách Đại lộ Đồng Khởi 100m và Siêu thị Co.opmart 400m, bạn sẽ dễ dàng tiếp cận mọi tiện ích. Khu dân cư an ninh, yên tĩnh, rất thuận tiện cho con em học tập tại các trường điểm. Ngôi nhà có diện tích 80m², với chiều ngang 3.5m và chiều dài 21m, thổ cư 100% và thuộc quy hoạch đất ở đô thị, đảm bảo pháp lý vững chắc. Kết cấu nhà gồm: Sân trước rộng rãi có thể đậu ô tô con (như i10, Morning, VF3), phòng khách thoáng đãng, 2 phòng ngủ ấm cúng, khu bếp ăn rộng rãi, cùng toilet và sân sau mát mẻ. Đặc biệt, hẻm vào nhà rộng 3.5m, xe ô tô con có thể di chuyển và đậu tận nơi. Giá bán hấp dẫn chỉ 2 tỷ 250 triệu đồng, có thương lượng nhẹ cho khách hàng thiện chí. Pháp lý rõ ràng, nhà mới đẹp, vị trí cực kỳ tiện lợi cho cuộc sống hiện đại. Liên hệ ngay số điện thoại 0397236701 (Thanh) để biết thêm chi tiết và xem nhà trực tiếp!

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhBến Tre
Tin hiện tại1.340
Trung vị giá rao (làm tròn)1,5 tỷ
50% giữa của giá rao tổng850 triệu – 2,6 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện1.158
Chưa có giá rao28

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 12,8 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Ben Tre, Ben Tre (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 2 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 30,6 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Ben Tre, Ben Tre · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

3,4 tr8,9 tr14,5 tr20 tr25,5 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 13,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12,4 tr đ/m² – 14 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 13,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12,4 tr đ/m² – 15,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 5,3% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 15,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13,2 tr đ/m² – 17,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 9,0% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 10,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,9 tr đ/m² – 12,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 31,4% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 13,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8,9 tr đ/m² – 18 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 29,3% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 17,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11,9 tr đ/m² – 23,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 33,1% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 9,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8,1 tr đ/m² – 11,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 46,4% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 12,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 10,5 tr đ/m² – 15,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 33,3% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 15,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12,2 tr đ/m² – 19,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 24,2% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 16,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11,1 tr đ/m² – 21,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 2,2% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 13,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12,4 tr đ/m² – 14,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 16,6% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 15,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 10,8 tr đ/m² – 20,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 17,0% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 16,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14,2 tr đ/m² – 18,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 3,5% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 11,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8,4 tr đ/m² – 14,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 31,4% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 10,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4,9 tr đ/m² – 15,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 7,6% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 11,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5 tr đ/m² – 17,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 6,3% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 11,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5,5 tr đ/m² – 17,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 2,3% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 13,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5,8 tr đ/m² – 20,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 16,8% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 16 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,9 tr đ/m² – 24 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 20,8% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 17,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11,3 tr đ/m² – 22,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 6,9% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 12,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6,1 tr đ/m² – 19,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 24,9% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
12,8 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
6,1 tr đ/m² – 19,5 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
2
Chiều
Giảm 24,9% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Ben Tre, Ben Tre
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q111,1 tr đ/m² · n=2
2025-Q211,3 tr đ/m² · n=2
2025-Q313,2 tr đ/m² · n=2
2025-Q416 tr đ/m² · n=2
2026-Q117,1 tr đ/m² · n=2
2026-Q212,8 tr đ/m² · n=2

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật