🏠 CẦM 3 TỶ: CHỌN "TỔ CHIM" HÀ NỘI HAY "DINH THỰ" CỬA NGÕ? Hà Nội vừa ra tin hạn chế xây cao tầng nội đô.…

3.000.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Bắc Ninh · 100 m²

Bất động sản tại Bắc Ninh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích100 m²
Khu vựcBắc Ninh

Mô tả tin rao công khai

🏠 CẦM 3 TỶ: CHỌN "TỔ CHIM" HÀ NỘI HAY "DINH THỰ" CỬA NGÕ? Hà Nội vừa ra tin hạn chế xây cao tầng nội đô. Giấc mơ sở hữu nhà trung tâm ngày càng xa vời khi giá chung cư cũ cũng hét giá trên trời. 🤔 Với 3 tỷ, anh chị chấp nhận ở trong căn hộ 2 ngủ chật chội, thiếu chỗ đỗ xe, hay... 🚀 Chỉ cần lái xe 20 phút về KIM ĐÔ CITY (YÊN PHONG), anh chị sở hữu: 🌿 Nhà phố 100m2 (xây 4 tầng): Rộng rãi, riêng biệt, xe hơi đỗ cửa. 🌿 Sống giữa thiên nhiên: Mật độ xây dựng chỉ 21%, mở cửa ra là công viên, hồ nước. 🌿 Giao thông không tắc nghẽn: Đón đầu đường nối Cao tốc chạy thẳng về dự án. Đi sân bay Nội Bài chỉ 15 phút. Thời đại 4.0, khoảng cách không đo bằng km, mà đo bằng thời gian di chuyển. Đừng để khói bụi thành phố lấy đi sức khỏe của gia đình bạn. Hãy về Kim Đô để Sống Xanh - Sống Sang - Sống Chất! 👉 Đăng ký tham quan thực tế dự án & Trải nghiệm hạ tầng: ☎️ Liên hệ em Duyệt: 0828.89.78.78 #KimDoCity #SongXanh #NhaPhoBacNinh #HungNganGroup

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Biệt thự / liền kề, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhBắc Ninh
Tin hiện tại5.269
Trung vị giá rao (làm tròn)5,1 tỷ
50% giữa của giá rao tổng2,5 tỷ – 9,5 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện4.643
Chưa có giá rao182

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này30 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số163,8 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)85,5 triệu đ/m² – 208 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàythấp hơn hẳn dải giữa (-81.7% so với trung vị)
Số tin so sánh15 · mẫu giới hạn từ 16
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-08-31)
Nhóm so sánhvilla_townhouse · SALE · 80-110m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậythấp (5/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 10.7)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 8,55 tỷ – 20,8 tỷ (trung vị 16,38 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · ô tô vào · số tầng · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · chiều ngang mặt tiền · căn góc · pháp lý · phường · đường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Tin này nêu nhưng quá ít tin so sánh nêu: phòng ngủ

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

15,8 tr67,4 tr119 tr170,6 tr222,2 tr2026-Q3 · Trung vị có trọng số 163,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 85,5 tr đ/m² – 208 tr đ/m² · Số quan sát 15 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 30 tr đ/m²2026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
163,8 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
85,5 tr đ/m² – 208 tr đ/m²
Số quan sát
15
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
low (0.3917)
Địa bàn
BAC NINH
Loại hình
Biệt thự / liền kề
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q3163,8 tr đ/m² · n=15 · độ tin cậy low

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 29,9 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Yen Phong, Bac Ninh (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Biệt thự / liền kề)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 3 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2015-Q4) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2015-Q4Dựa trên: 31 tin so sánh từ 21 tin riêng biệtĐộ tin cậy: low

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2015-Q4, cách khoảng 129 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — BAC NINH · villa_townhouse · SALE · 80-110m2

Khoảng thời gian 2013-Q1 – 2015-Q4 (2.75 năm) · 31 tin so sánh từ 21 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 30 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: BAC NINH · loại hình: Biệt thự / liền kề (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 80-110m2 (100 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Giá rao của chính bất động sản này KHÔNG được đặt vào phân bố bên dưới. Nhóm so sánh này chỉ chứng minh được 5/6 đặc điểm theo hợp đồng, chưa đủ để nói căn này nằm ở đâu. Bằng chứng so sánh vẫn hiển thị đầy đủ; chỉ bỏ đi khẳng định vị trí.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

2 tr12,9 tr23,7 tr34,6 tr45,4 tr2013-Q1 · Trung vị có trọng số 20 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 7,3 tr đ/m² – 20 tr đ/m² · Số tin so sánh 7 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị có trọng số 5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 5 tr đ/m² – 26,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Giảm 75,0% so với 2013-Q12014-Q1 · Trung vị có trọng số 14,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 10,5 tr đ/m² – 15,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q1 · Trung vị có trọng số 38,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 36,4 tr đ/m² – 38,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q2 · Trung vị có trọng số 30,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 23,6 tr đ/m² – 32,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Giảm 21,9% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị có trọng số 31,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 13,8 tr đ/m² – 37,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Tăng 4,0% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị có trọng số 31,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 11,8 tr đ/m² – 42,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2015-Q32013-Q12013-Q22014-Q12015-Q22015-Q32015-Q4đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2015-Q4
Trung vị có trọng số
31,5 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
11,8 tr đ/m² – 42,4 tr đ/m²
Số tin so sánh
3
Số tin riêng biệt
3
Chiều
Không thay đổi đáng kể so với 2015-Q3
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
low (0.271)
Địa bàn
BAC NINH
Loại hình
Biệt thự / liền kề
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2013-Q120 tr đ/m² (7,3 tr đ/m² – 20 tr đ/m²) · n=7
2013-Q25 tr đ/m² (5 tr đ/m² – 26,7 tr đ/m²) · n=3
2014-Q114,5 tr đ/m² (10,5 tr đ/m² – 15,2 tr đ/m²) · n=3
2015-Q138,8 tr đ/m² (36,4 tr đ/m² – 38,8 tr đ/m²) · n=5
2015-Q230,3 tr đ/m² (23,6 tr đ/m² – 32,1 tr đ/m²) · n=4
2015-Q331,5 tr đ/m² (13,8 tr đ/m² – 37,4 tr đ/m²) · n=6
2015-Q431,5 tr đ/m² (11,8 tr đ/m² – 42,4 tr đ/m²) · n=3

Độ tin cậy: low (0.271) · confidence is capped by demonstrated specificity: 5 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Yen Phong, Bac Ninh · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

7 tr15,8 tr24,6 tr33,4 tr42,2 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 21,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 10,8 tr đ/m² – 26,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 22,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9,4 tr đ/m² – 26,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 4,8% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 25,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 10 tr đ/m² – 26,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 12,7% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 26 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 10 tr đ/m² – 34,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 27,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9,6 tr đ/m² – 36,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 5,2% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 24,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9,6 tr đ/m² – 33,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 11,0% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 25,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17,8 tr đ/m² – 30,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 4,9% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 28 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12,3 tr đ/m² – 31,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 9,6% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 25 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17,2 tr đ/m² – 30,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 10,9% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 28 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17,2 tr đ/m² – 30,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 12,2% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 27,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12 tr đ/m² – 30,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 2,9% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 31 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12 tr đ/m² – 34 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 13,8% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 26,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 30,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 13,7% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 25 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14,8 tr đ/m² – 27,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 6,4% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 25 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16,2 tr đ/m² – 33,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 28,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16,3 tr đ/m² – 35,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 13,8% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 25,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16,8 tr đ/m² – 29,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 11,8% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 31,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17,8 tr đ/m² – 39,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 27,1% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 28,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19,6 tr đ/m² – 34,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 9,4% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 28 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19,4 tr đ/m² – 29,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 3,1% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 29,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,7 tr đ/m² – 32,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 6,8% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
29,9 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
20,7 tr đ/m² – 32,3 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
3
Chiều
Tăng 6,8% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Yen Phong, Bac Ninh
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q128,5 tr đ/m² · n=4
2025-Q225,1 tr đ/m² · n=4
2025-Q331,9 tr đ/m² · n=4
2025-Q428,9 tr đ/m² · n=4
2026-Q128 tr đ/m² · n=3
2026-Q229,9 tr đ/m² · n=3

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật