🚨 GIẢM SỐC 100 TRIỆU – NHÀ 4 TẦNG LÔ GÓC MAI ĐỘNG, Ô TÔ ĐỖ CỬA CHỈ 2.68 TỶ! 🚨 🔥 Nhà đẹp dân xây chắc chắn,…

2.680.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Bắc Ninh · 34 m²

Bất động sản tại Bắc Ninh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích34 m²
Khu vựcBắc Ninh

Mô tả tin rao công khai

🚨 GIẢM SỐC 100 TRIỆU – NHÀ 4 TẦNG LÔ GÓC MAI ĐỘNG, Ô TÔ ĐỖ CỬA CHỈ 2.68 TỶ! 🚨 🔥 Nhà đẹp dân xây chắc chắn, lô góc cực thoáng, ngõ thông tứ phía, ô tô đỗ tận cửa. 📍 Vị trí vàng Đồng Tiến – Mai Động, vài bước chân ra chợ, tiện ích ngập tràn, giao thông kết nối cực thuận tiện. 🏡 Diện tích 33.7m², mặt tiền 4.6m, từ tầng 2 đua ra gần 40m² sử dụng rộng rãi. 💰 Đang có dòng tiền 5 triệu/tháng, mua ở hoặc đầu tư đều hiệu quả. ✅ Công năng đầy đủ: * 2 phòng ngủ rộng * Phòng khách, bếp riêng biệt * Phòng thờ, sân phơi thoáng mát * Sổ đỏ vuông đẹp, pháp lý chuẩn ⚡ Nhà đẹp – vị trí đẹp – giá đẹp, hàng hiếm khu vực Mai Động. Nhanh tay liên hệ trước khi chủ nhà đổi ý! ⚡

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà riêng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhBắc Ninh
Tin hiện tại5.269
Trung vị giá rao (làm tròn)5,1 tỷ
50% giữa của giá rao tổng2,5 tỷ – 9,5 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện4.643
Chưa có giá rao182

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này78,8 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số54,5 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)47,5 triệu đ/m² – 98,2 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàytrong dải 50% giữa (+44.5% so với trung vị)
Số tin so sánh33 · mẫu giới hạn từ 34
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-08-31)
Nhóm so sánhprivate_house · SALE · 30-45m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậytrung bình (8/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 22.6)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 1,62 tỷ – 3,34 tỷ (trung vị 1,85 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · số tầng · phòng ngủ · pháp lý · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · phường · đường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Tin này nêu nhưng quá ít tin so sánh nêu: căn góc

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

43,4 tr58,2 tr72,9 tr87,6 tr102,3 tr2026-Q3 · Trung vị có trọng số 54,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 47,5 tr đ/m² – 98,2 tr đ/m² · Số quan sát 33 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 78,8 tr đ/m²2026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
54,5 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
47,5 tr đ/m² – 98,2 tr đ/m²
Số quan sát
33
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
medium (0.5376)
Địa bàn
BAC NINH
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q354,5 tr đ/m² · n=33 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 127,9 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Thành Phố Bắc Ninh (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Nhà riêngNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 78,8 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên các chuỗi góp vào, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Thành Phố Bắc Ninh · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

0105,1 tr210,2 tr315,4 tr420,5 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 53,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 11 tr đ/m² – 151 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 62,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 9 tr đ/m² – 191 tr đ/m² · Tăng 17,3% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 64,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 12 tr đ/m² – 258 tr đ/m² · Tăng 3,5% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 73,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 15 tr đ/m² – 185 tr đ/m² · Tăng 14,6% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 80,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 17 tr đ/m² – 287 tr đ/m² · Tăng 9,2% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 66,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 19 tr đ/m² – 193 tr đ/m² · Giảm 18,0% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 64,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 204 tr đ/m² · Giảm 2,1% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 79 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 23 tr đ/m² – 188 tr đ/m² · Tăng 21,9% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 76,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 17 tr đ/m² – 185 tr đ/m² · Giảm 2,8% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 79,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 20 tr đ/m² – 146 tr đ/m² · Tăng 3,5% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 81,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 42 tr đ/m² – 151 tr đ/m² · Tăng 2,3% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 86 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 20 tr đ/m² – 207 tr đ/m² · Tăng 5,8% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 82,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 24 tr đ/m² – 164 tr đ/m² · Giảm 4,0% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 86 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 30 tr đ/m² – 268 tr đ/m² · Tăng 4,1% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 100,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 246 tr đ/m² · Tăng 17,2% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 96,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 13 tr đ/m² – 261 tr đ/m² · Giảm 4,0% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 103,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 12 tr đ/m² – 309 tr đ/m² · Tăng 6,9% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 97,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 17 tr đ/m² – 235 tr đ/m² · Giảm 6,2% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 110,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 37 tr đ/m² – 390 tr đ/m² · Tăng 13,4% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 134,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 278 tr đ/m² · Tăng 22,1% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 127,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 34 tr đ/m² – 243 tr đ/m² · Giảm 4,8% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
127,9 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
34 tr đ/m² – 243 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Giảm 4,8% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Thành Phố Bắc Ninh
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q196,8 tr đ/m²
2025-Q2103,5 tr đ/m²
2025-Q397,1 tr đ/m²
2025-Q4110,1 tr đ/m²
2026-Q1134,4 tr đ/m²
2026-Q2127,9 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật