HÀNG FO- Phường Ninh Xá- Thuận Thành- BN -Diện tích 48m2- Mặt tiền = Hậu 4.5m. - Vị trí khu phố Chè- phường…

1.450.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Bắc Ninh · 48 m²

Bất động sản tại Bắc Ninh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích48 m²
Khu vựcBắc Ninh

Mô tả tin rao công khai

HÀNG FO- Phường Ninh Xá- Thuận Thành- BN -Diện tích 48m2- Mặt tiền = Hậu 4.5m. - Vị trí khu phố Chè- phường Ninh Xá. - Ngõ ô tô 7 chỗ vào tận cửa, mấy chục mét ra trục chính làng. Cách 300m ra đường QL 283 - 600m ra kcn thuận thành 1, đường vành đai 4 - Mấy trăm mét ra ủy ban Phường, trường học các cấp, trạm y tế, Chợ - Đất ở lâu dài, đất đô thị, full thổ cư. - Giá 1,45 tỷ 📞 LH XEM ĐẤT 0983. 6xxx click để xem Xem thêm

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhBắc Ninh
Tin hiện tại5.269
Trung vị giá rao (làm tròn)5,1 tỷ
50% giữa của giá rao tổng2,5 tỷ – 9,5 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện4.643
Chưa có giá rao182

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 36,7 tr đ/m² — BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Bac NinhLoại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 12 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 30,2 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên quận/huyện và loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Bac Ninh · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

051,2 tr102,4 tr153,6 tr204,8 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 24,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,6 tr đ/m² – 115,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 24 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 9 tr đ/m² – 103,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 26 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,8 tr đ/m² – 114,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Tăng 8,3% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 28,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,8 tr đ/m² – 132,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Tăng 8,5% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 28,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,8 tr đ/m² – 142,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Tăng 1,8% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 27,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 9,6 tr đ/m² – 158,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Giảm 4,9% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 26,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 12,3 tr đ/m² – 122,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Giảm 4,0% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 28,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 11,9 tr đ/m² – 107 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Tăng 9,9% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 27,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 12,9 tr đ/m² – 143,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Giảm 4,5% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 29,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 12,1 tr đ/m² – 121,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Tăng 6,5% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 26,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 12 tr đ/m² – 134,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Giảm 9,2% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 30,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 12 tr đ/m² – 119,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Tăng 14,7% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 27,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 149,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Giảm 8,9% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 27,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 14,8 tr đ/m² – 135,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 28,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 13,4 tr đ/m² – 143,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Tăng 4,4% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 32 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 16,3 tr đ/m² – 157,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Tăng 11,5% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 37,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 16,8 tr đ/m² – 167,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Tăng 17,8% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 39,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 17,5 tr đ/m² – 178,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Tăng 5,6% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 42,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 19,6 tr đ/m² – 168,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Tăng 6,3% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 41,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 19,4 tr đ/m² – 181,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 15 · Giảm 1,7% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 36,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 20,7 tr đ/m² – 190,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 12 · Giảm 11,9% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện và loại hình
36,7 tr đ/m²
khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
20,7 tr đ/m² – 190,3 tr đ/m²
Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào
12
Chiều
Giảm 11,9% so với 2026-Q1
Mức khớp
BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình
Địa bàn
Bac Ninh
Loại hình
Mọi loại hình trong tỉnh/thành
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q132 tr đ/m² · n=17
2025-Q237,7 tr đ/m² · n=17
2025-Q339,8 tr đ/m² · n=17
2025-Q442,3 tr đ/m² · n=17
2026-Q141,6 tr đ/m² · n=15
2026-Q236,7 tr đ/m² · n=12

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-31. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật