Chính chủ cần bán nhà mặt đường Trương Định ( đường 36) khu đô thị mới Tùng Bách phường Phương Liễu Bắc…

19.500.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Bắc Ninh · 141 m²

Bất động sản tại Bắc Ninh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích141 m²
Khu vựcBắc Ninh

Mô tả tin rao công khai

Chính chủ cần bán nhà mặt đường Trương Định ( đường 36) khu đô thị mới Tùng Bách phường Phương Liễu Bắc ninhh. Nhà lô góc 3 mặt tiền, diện tích 141m2 (6.2x23m). Đường trước nhà 42mm, vỉ hè 7mm. Đường cạnh 24m vỉ hè 5mm, đường sau nhà 12m vỉ hè 3mm. Nhà xây hoàn thiện 5 tầng với 700m2 sử dụng. Tầng 1&2 để thông tiện cho ngân hàng, siêu thị thuêê. Khu dân cư đông đúc, khu đô thị xanh, sạch đẹp, trung tâm thị trấn Phố mới cũ, ngay sau siêu thị Dabaco, đối diện trường chuyên Nguyễn Caoo. xung quanh rất nhiều nhà hàng và các quán cafe lớn.Chủ thiện chí bán, nhà sổ đỏ cầm tay, giao dịch được ngay khi khách đủ và xuống tiền.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà mặt phố, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhBắc Ninh
Tin hiện tại5.269
Trung vị giá rao (làm tròn)5,1 tỷ
50% giữa của giá rao tổng2,5 tỷ – 9,5 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện4.643
Chưa có giá rao182

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 190,3 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Thành Phố Bắc Ninh (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Nhà mặt phốNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 138,3 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên các chuỗi góp vào, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Thành Phố Bắc Ninh · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

0140,1 tr280,2 tr420,3 tr560,4 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 115,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 26 tr đ/m² – 319 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 103,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 42 tr đ/m² – 250 tr đ/m² · Giảm 10,2% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 114,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 18 tr đ/m² – 324 tr đ/m² · Tăng 10,6% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 132,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 46 tr đ/m² – 247 tr đ/m² · Tăng 15,9% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 142,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 61 tr đ/m² – 274 tr đ/m² · Tăng 7,3% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 158,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 48 tr đ/m² – 418 tr đ/m² · Tăng 11,4% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 122,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 23 tr đ/m² – 249 tr đ/m² · Giảm 23,1% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 107 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 32 tr đ/m² – 193 tr đ/m² · Giảm 12,4% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 143,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 63 tr đ/m² – 218 tr đ/m² · Tăng 33,9% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 121,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 60 tr đ/m² – 210 tr đ/m² · Giảm 15,2% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 134,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 44 tr đ/m² – 227 tr đ/m² · Tăng 10,6% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 119,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 23 tr đ/m² – 325 tr đ/m² · Giảm 10,8% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 149,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 40 tr đ/m² – 302 tr đ/m² · Tăng 24,9% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 135,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 40 tr đ/m² – 258 tr đ/m² · Giảm 9,6% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 143,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 30 tr đ/m² – 329 tr đ/m² · Tăng 6,2% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 157,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 31 tr đ/m² – 293 tr đ/m² · Tăng 9,7% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 167,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 41 tr đ/m² – 313 tr đ/m² · Tăng 6,5% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 178,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 29 tr đ/m² – 306 tr đ/m² · Tăng 6,4% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 168,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 39 tr đ/m² – 318 tr đ/m² · Giảm 5,5% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 181,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1 tr đ/m² – 519 tr đ/m² · Tăng 7,5% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 190,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 60 tr đ/m² – 337 tr đ/m² · Tăng 4,8% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
190,3 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
60 tr đ/m² – 337 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Tăng 4,8% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Thành Phố Bắc Ninh
Loại hình
Nhà mặt phố
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q1157,6 tr đ/m²
2025-Q2167,8 tr đ/m²
2025-Q3178,6 tr đ/m²
2025-Q4168,8 tr đ/m²
2026-Q1181,5 tr đ/m²
2026-Q2190,3 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-31. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật