Siêu phẩm lô góc VIP tại trục chính làng Thanh Hà, An Thịnh, Lương Tài, Bắc Ninh đã chính thức lên sàn! Với…

Đang cập nhật

Bất động sản · Bán · Bắc Ninh · 209 m²

Bất động sản tại Bắc Ninh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích209 m²
Khu vựcBắc Ninh

Mô tả tin rao công khai

Siêu phẩm lô góc VIP tại trục chính làng Thanh Hà, An Thịnh, Lương Tài, Bắc Ninh đã chính thức lên sàn! Với diện tích lên đến 209m2 và mặt tiền rộng rãi 10m, lô đất này hứa hẹn sẽ làm hài lòng cả những nhà đầu tư khó tính nhất hay những ai đang tìm kiếm một tổ ấm an cư lý tưởng. Vị trí đắc địa với hai hướng Bắc và Nam, bạn có thể tùy ý lựa chọn hướng nhà theo sở thích. Đặc biệt, sổ hồng đã sẵn sàng, chỉ chờ ngày công chứng, không cần chờ đợi lâu. Đường trải nhựa rộng rãi, hai xe ô tô tránh nhau thoải mái, giao thông cực kỳ thuận tiện. Xung quanh đầy đủ tiện ích: gần trường học, Ủy ban nhân dân, chợ... mọi nhu cầu sinh hoạt đều được đáp ứng. Không chỉ vậy, lô đất còn nằm gần quy hoạch khu công nghiệp 254ha của An Thịnh và tuyến đường kết nối chiến lược đến cầu Kênh Vàng, cầu Bình Than, KCN Hanaka Gia Bình và cảng hàng không sân bay quốc tế Gia Bình. Đây chính là cơ hội đầu tư sinh lời cao, giá trị bền vững trong tương lai. Dù bạn muốn xây nhà để an cư lạc nghiệp hay đầu tư sinh lời, đây đều là lựa chọn không thể bỏ qua. Nhanh tay liên hệ Em theo số 0964536486 để chốt ngay lô đất cực…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhBắc Ninh
Tin hiện tại5.269
Trung vị giá rao (làm tròn)5,1 tỷ
50% giữa của giá rao tổng2,5 tỷ – 9,5 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện4.643
Chưa có giá rao182

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 23,1 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Luong Tai, Bac Ninh (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Luong Tai, Bac Ninh · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

10,1 tr13,8 tr17,5 tr21,1 tr24,8 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 11,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11,1 tr đ/m² – 11,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 12,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12,7 tr đ/m² – 12,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 14,4% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 13,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13,1 tr đ/m² – 13,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 3,1% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 12 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12 tr đ/m² – 12 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 8,4% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 20,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,4 tr đ/m² – 20,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 70,0% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 17,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17,8 tr đ/m² – 17,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 12,7% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 16,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16,3 tr đ/m² – 16,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 8,4% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 11,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11,9 tr đ/m² – 11,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 27,0% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 17,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17,4 tr đ/m² – 17,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 46,2% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 20 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20 tr đ/m² – 20 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 14,9% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 13,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13,7 tr đ/m² – 13,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 31,5% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 15,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15,7 tr đ/m² – 15,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 14,6% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 15,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15,2 tr đ/m² – 15,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 3,2% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 19,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19,2 tr đ/m² – 19,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 26,3% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 13,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13,4 tr đ/m² – 13,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 30,2% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 23,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 23,8 tr đ/m² – 23,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 77,6% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 17,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17,4 tr đ/m² – 17,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 26,9% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 17,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17,5 tr đ/m² – 17,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 20,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,5 tr đ/m² – 20,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 17,1% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 21,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,9 tr đ/m² – 21,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 6,8% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 23,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 23,1 tr đ/m² – 23,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 5,5% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
23,1 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
23,1 tr đ/m² – 23,1 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Tăng 5,5% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Luong Tai, Bac Ninh
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q123,8 tr đ/m² · n=1
2025-Q217,4 tr đ/m² · n=1
2025-Q317,5 tr đ/m² · n=1
2025-Q420,5 tr đ/m² · n=1
2026-Q121,9 tr đ/m² · n=1
2026-Q223,1 tr đ/m² · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-31. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật