Thông tin chi tiết Hiện đơn vị chúng tôi có nhu cầu chuyển nhượng nhà máy có diện tích 10ha ( 100,000m2 ) tại…

450.000.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Bắc Ninh · 100000 m²

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích100000 m²
Khu vựcBắc Ninh

Mô tả tin rao công khai

Thông tin chi tiết Hiện đơn vị chúng tôi có nhu cầu chuyển nhượng nhà máy có diện tích 10ha ( 100,000m2 ) tại ngay Tiên Du, Bắc Ninh như sau . Sổ đến 2052 - KHuôn viên nhà máy hơn 100,000m2 ( hơn 10 ha ) , với tổng diện tích nhà xưởng đã xây dựng khoảng 50,000m2 ( 5ha ) gồm 3 dãy nhà xưởng lớn và 3 dãy nhà kho nhỏ . - Hồ sơ pháp lý đầy đủ , Sổ đỏ công ty đến năm 2052 , đã trả tiền thuê đất 1 lần . - Hạ tầng cơ sở , trạm điện công suất lớn , cùng hệ thống PC đầy đủ - Chuyển nhượng cổ phần công ty , thông tin chi tiết , vui lòng liên hệ chúng tôi

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà riêng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhBắc Ninh
Tin hiện tại5.269
Trung vị giá rao (làm tròn)5,1 tỷ
50% giữa của giá rao tổng2,5 tỷ – 9,5 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện4.643
Chưa có giá rao182

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 127,9 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Thành Phố Bắc Ninh (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Nhà riêngNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 4,5 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên các chuỗi góp vào, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Thành Phố Bắc Ninh · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

0105,1 tr210,2 tr315,4 tr420,5 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 53,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 11 tr đ/m² – 151 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 62,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 9 tr đ/m² – 191 tr đ/m² · Tăng 17,3% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 64,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 12 tr đ/m² – 258 tr đ/m² · Tăng 3,5% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 73,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 15 tr đ/m² – 185 tr đ/m² · Tăng 14,6% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 80,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 17 tr đ/m² – 287 tr đ/m² · Tăng 9,2% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 66,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 19 tr đ/m² – 193 tr đ/m² · Giảm 18,0% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 64,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 204 tr đ/m² · Giảm 2,1% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 79 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 23 tr đ/m² – 188 tr đ/m² · Tăng 21,9% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 76,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 17 tr đ/m² – 185 tr đ/m² · Giảm 2,8% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 79,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 20 tr đ/m² – 146 tr đ/m² · Tăng 3,5% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 81,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 42 tr đ/m² – 151 tr đ/m² · Tăng 2,3% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 86 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 20 tr đ/m² – 207 tr đ/m² · Tăng 5,8% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 82,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 24 tr đ/m² – 164 tr đ/m² · Giảm 4,0% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 86 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 30 tr đ/m² – 268 tr đ/m² · Tăng 4,1% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 100,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 246 tr đ/m² · Tăng 17,2% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 96,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 13 tr đ/m² – 261 tr đ/m² · Giảm 4,0% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 103,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 12 tr đ/m² – 309 tr đ/m² · Tăng 6,9% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 97,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 17 tr đ/m² – 235 tr đ/m² · Giảm 6,2% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 110,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 37 tr đ/m² – 390 tr đ/m² · Tăng 13,4% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 134,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 278 tr đ/m² · Tăng 22,1% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 127,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 34 tr đ/m² – 243 tr đ/m² · Giảm 4,8% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
127,9 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
34 tr đ/m² – 243 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Giảm 4,8% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Thành Phố Bắc Ninh
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q196,8 tr đ/m²
2025-Q2103,5 tr đ/m²
2025-Q397,1 tr đ/m²
2025-Q4110,1 tr đ/m²
2026-Q1134,4 tr đ/m²
2026-Q2127,9 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật