Thông tin chi tiết CHO THUÊ NHÀ XƯỞNG MỚI TRONG KCN THUẬN THÀNH, BẮC NINH 👉 Bao gồm 2 nhà xưởng: 🎲 Nhà…

Tạm giữ giá — xem bên dưới

Bất động sản · chưa rõ bán hay cho thuê · Bắc Ninh · 5500 m²

Bất động sản tại Bắc Ninh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuChưa xác nhận — xem bên dưới
Diện tích5500 m²
Khu vựcBắc Ninh

Mô tả tin rao công khai

Thông tin chi tiết CHO THUÊ NHÀ XƯỞNG MỚI TRONG KCN THUẬN THÀNH, BẮC NINH 👉 Bao gồm 2 nhà xưởng: 🎲 Nhà xưởng 1 tầng : diện tích 5.500m2 🎲 Nhà xưởng 2 tầng : diện tích 11.000m2 🍈 Đầy đủ hết hệ thống PCCC trong ngoài theo tiêu chuẩn mới nhất 🍈 Trạm điện riêng công suất 2000KVA 🍈 Văn phòng 2 tầng tổng hơn 600m2 thiết kế hiện đại 👉 Vị trí kết nối giao thông thuận tiện. Ngay sát vành đai IV, trục đường đi sân bay Gia Bình... 💸 💸 Giá thuê cạnh tranh chỉ từ 4,2$/m2 Cọc và thanh toán linh hoạt. Bàn giao được luôn Các nhà đầu tư có nhu cầu liên hệ mr Khánh để xem thực địa và làm việc chính chủ Công Ty BDS Long Thành Group Đc: Số 63 Lê Thánh Tông, Võ Cường, Bắc Ninh

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao toàn tỉnh/thành (độc lập, không khớp với tin này)

Bối cảnh thị trường độc lập, KHÔNG chọn theo tin này. Đây là phân bố giá rao toàn tỉnh/thành cho nhu cầu Bán tại Bắc Ninh, gộp mọi loại hình. Chưa xác nhận được tin này là bán hay cho thuê, nên không biết nó có thuộc nhóm này hay không - các số dưới đây mô tả thị trường đó, không phải bất động sản này.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Thị trường hiển thịBán (theo bản ghi Giá Thật nhập về; nguồn gốc ghi cho thuê — chưa xác minh)
Tỉnh/thànhBắc Ninh
Tin hiện tại5.269
Trung vị giá rao (làm tròn)5,1 tỷ
50% giữa của giá rao tổng2,5 tỷ – 9,5 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện4.643
Chưa có giá rao182

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Chưa thể xác nhận tin này là BÁN hay CHO THUÊ

Bản ghi của chúng tôi xếp tin này là bán, nhưng nguồn gốc lại ghi cho thuê. Khi chưa làm rõ, chúng tôi KHÔNG tự chọn một bên: hiển thị tiền thuê theo tháng thành giá mua bán, hoặc ngược lại, là điều sai lệch nhất trang này có thể nói với bạn. Giá, số đ/m² cũng được giữ lại, và bất động sản này KHÔNG được chấm lên biểu đồ lịch sử bên dưới - muốn so sánh thì phải biết là so với thị trường nào. Lịch sử của khu vực vẫn hiển thị kèm mốc thời gian, vì phần đó không phụ thuộc vào tin này.

Nguồn gốc ghi gì:

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

3,2 tr4,3 tr5,4 tr6,5 tr7,6 tr2026-Q3 · Trung vị có trọng số 4,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 3,5 tr đ/m² – 7,3 tr đ/m² · Số quan sát 58 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
4,6 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
3,5 tr đ/m² – 7,3 tr đ/m²
Số quan sát
58
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
low (0.43)
Địa bàn
BAC NINH
Loại hình
Kho / nhà xưởng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q34,6 tr đ/m² · n=58 · độ tin cậy low

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 36,7 tr đ/m² — BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Bac NinhLoại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Kho / nhà xưởng)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 12 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Bằng chứng khu vực, hiển thị độc lập — KHÔNG khớp với tin này · Chuỗi này dựng cho một nhu cầu. Vì nhu cầu của tin này đang mâu thuẫn với chính nguồn gốc, nó được trình bày như lịch sử của khu vực, không phải phép so sánh cho bất động sản này.

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Bac Ninh · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

051,2 tr102,4 tr153,6 tr204,8 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 24,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,6 tr đ/m² – 115,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 24 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 9 tr đ/m² – 103,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 26 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,8 tr đ/m² – 114,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Tăng 8,3% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 28,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,8 tr đ/m² – 132,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Tăng 8,5% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 28,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,8 tr đ/m² – 142,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Tăng 1,8% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 27,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 9,6 tr đ/m² – 158,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Giảm 4,9% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 26,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 12,3 tr đ/m² – 122,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Giảm 4,0% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 28,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 11,9 tr đ/m² – 107 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Tăng 9,9% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 27,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 12,9 tr đ/m² – 143,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Giảm 4,5% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 29,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 12,1 tr đ/m² – 121,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Tăng 6,5% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 26,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 12 tr đ/m² – 134,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Giảm 9,2% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 30,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 12 tr đ/m² – 119,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Tăng 14,7% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 27,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 149,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Giảm 8,9% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 27,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 14,8 tr đ/m² – 135,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 28,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 13,4 tr đ/m² – 143,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Tăng 4,4% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 32 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 16,3 tr đ/m² – 157,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Tăng 11,5% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 37,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 16,8 tr đ/m² – 167,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Tăng 17,8% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 39,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 17,5 tr đ/m² – 178,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Tăng 5,6% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 42,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 19,6 tr đ/m² – 168,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Tăng 6,3% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 41,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 19,4 tr đ/m² – 181,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 15 · Giảm 1,7% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 36,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 20,7 tr đ/m² – 190,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 12 · Giảm 11,9% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện và loại hình
36,7 tr đ/m²
khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
20,7 tr đ/m² – 190,3 tr đ/m²
Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào
12
Chiều
Giảm 11,9% so với 2026-Q1
Mức khớp
Bằng chứng khu vực, không khớp với tin này
Địa bàn
Bac Ninh
Loại hình
Mọi loại hình trong tỉnh/thành
Thị trường hiển thị (chưa xác minh nhu cầu)
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q132 tr đ/m² · n=17
2025-Q237,7 tr đ/m² · n=17
2025-Q339,8 tr đ/m² · n=17
2025-Q442,3 tr đ/m² · n=17
2026-Q141,6 tr đ/m² · n=15
2026-Q236,7 tr đ/m² · n=12

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật