Chuyển nhượng lô 20.000m2 tại khu công nghiệp Vsip Yên Phong – Bắc Ninh, hạ tầng có thể bàn giao ngay, diện…

Đang cập nhật

Bất động sản · Bán · Bắc Ninh · 20000 m²

Bất động sản tại Bắc Ninh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích20000 m²
Khu vựcBắc Ninh

Mô tả tin rao công khai

Chuyển nhượng lô 20.000m2 tại khu công nghiệp Vsip Yên Phong – Bắc Ninh, hạ tầng có thể bàn giao ngay, diện tích nhỏ phù hợp, lô đất nằm ở vị trí đẹp tiếp giáp với Quốc lộ 18, Cao tốc Hà Nội – Thái Nguyên, hạ tầng đồng bộ và hiện đại. • Cơ sở hạ tầng. - Hạ tầng đang hoàn thiện bàn giao xây dựng sớm cho nhà đầu tư - Diện tích: 20.000m2. - Hệ thống điện chiếu sáng, đường giao thông, nước thải đấu nối đến chân công trình - Lô góc trục chính giao thông tiện lợi, mặt cắt đường rộng lên tới 42m - Mật độ xây dựng 60%, chiều cao 7 tầng, hệ số sử dụng đất 4,2 lần. • Ưu đãi về thuế: - Thuế TNDN miễn 2 giảm 4, mức thuế suất 20% • Ưu điểm nổi bật - Kết nối thuận tiên - Nguồn cung lao động rồi dào, trình độ tay nghề cao - Gần các nhà máy lớn, trung tâm các khu công nghiệp hạ tầng đồng bộ • Vị Trí: Lô góc khu công nghiệp Vsip Bắc Ninh. Cạnh các nhà máy lớn như Samsung, Amkor. - Cách trung tâm thành phố Bắc Ninh 15 km - Cách trung tâm thành phố Hà Nội 30 km - Cách sân bay Quốc tế Nội Bài 20 km - Cách Cảng Quốc tế Lạch Huyện 155 km - Cách nhà máy Samsung Bắc Ninh 3 km • Giá 180$/m2 chưa VAT Phí…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhBắc Ninh
Tin hiện tại5.269
Trung vị giá rao (làm tròn)5,1 tỷ
50% giữa của giá rao tổng2,5 tỷ – 9,5 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện4.643
Chưa có giá rao182

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 29,9 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Yen Phong, Bac Ninh (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 3 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Yen Phong, Bac Ninh · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

7 tr15,8 tr24,6 tr33,4 tr42,2 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 21,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 10,8 tr đ/m² – 26,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 22,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9,4 tr đ/m² – 26,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 4,8% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 25,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 10 tr đ/m² – 26,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 12,7% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 26 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 10 tr đ/m² – 34,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 27,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9,6 tr đ/m² – 36,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 5,2% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 24,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9,6 tr đ/m² – 33,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 11,0% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 25,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17,8 tr đ/m² – 30,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 4,9% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 28 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12,3 tr đ/m² – 31,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 9,6% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 25 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17,2 tr đ/m² – 30,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 10,9% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 28 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17,2 tr đ/m² – 30,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 12,2% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 27,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12 tr đ/m² – 30,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 2,9% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 31 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12 tr đ/m² – 34 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 13,8% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 26,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 30,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 13,7% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 25 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14,8 tr đ/m² – 27,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 6,4% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 25 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16,2 tr đ/m² – 33,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 28,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16,3 tr đ/m² – 35,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 13,8% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 25,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16,8 tr đ/m² – 29,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 11,8% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 31,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17,8 tr đ/m² – 39,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 27,1% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 28,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19,6 tr đ/m² – 34,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 9,4% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 28 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19,4 tr đ/m² – 29,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 3,1% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 29,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,7 tr đ/m² – 32,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 6,8% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
29,9 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
20,7 tr đ/m² – 32,3 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
3
Chiều
Tăng 6,8% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Yen Phong, Bac Ninh
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q128,5 tr đ/m² · n=4
2025-Q225,1 tr đ/m² · n=4
2025-Q331,9 tr đ/m² · n=4
2025-Q428,9 tr đ/m² · n=4
2026-Q128 tr đ/m² · n=3
2026-Q229,9 tr đ/m² · n=3

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-31. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật