VỊ TRÍ CHIẾN LƯỢC – TRUNG TÂM TAM GIÁC PHÙ KHÊ Đây là vị trí “tam giác vàng” khi nằm giữa các trục giao…

Đang cập nhật

Bất động sản · Bán · Bắc Ninh · 97.5 m²

Bất động sản tại Bắc Ninh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích97.5 m²
Khu vựcBắc Ninh

Mô tả tin rao công khai

VỊ TRÍ CHIẾN LƯỢC – TRUNG TÂM TAM GIÁC PHÙ KHÊ Đây là vị trí “tam giác vàng” khi nằm giữa các trục giao thương quan trọng: • Kết nối nhanh về Hà Nội chỉ ~30 phút di chuyển • Liền kề TP. Từ Sơn – trung tâm công nghiệp, đô thị vệ tinh của thủ đô • Thuận tiện đi các tỉnh công nghiệp lớn như Bắc Giang, Hải Phòng LIÊN KẾT GIAO THÔNG ĐA CHIỀU • Gần các tuyến huyết mạch: Quốc lộ 1A, QL18, cao tốc Hà Nội – Lạng Sơn • Kết nối nhanh tới sân bay Nội Bài (~40–45 phút) • Di chuyển thuận tiện đến các khu công nghiệp lớn dòng tiền & dân cư ổn định Đây là yếu tố “xương sống” giúp giá đất tăng trưởng bền vững theo hạ tầng TRUNG TÂM LÀNG NGHỀ – KINH TẾ THỰC Phù Khê nổi tiếng là làng nghề gỗ mỹ nghệ lớn nhất miền Bắc, với hàng nghìn xưởng sản xuất, showroom, thương lái: • Dân cư đông đúc, buôn bán nhộn nhịp quanh năm • Nhu cầu nhà ở + kinh doanh cực cao • Thanh khoản tốt – dễ mua bán, sang nhượng Không phải đất “đợi phát triển” – mà là khu đã phát triển sẵn HƯỞNG LỢI TỪ ĐÀ PHÁT TRIỂN BẮC NINH • Bắc Ninh là tỉnh có tốc độ công nghiệp hóa top đầu cả nước • Giáp ranh Hà Nội hưởng trọn làn sóng giãn dân &…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhBắc Ninh
Tin hiện tại5.269
Trung vị giá rao (làm tròn)5,1 tỷ
50% giữa của giá rao tổng2,5 tỷ – 9,5 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện4.643
Chưa có giá rao182

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 127,9 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Bac Ninh, Bac Ninh (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 3 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Bac Ninh, Bac Ninh · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

8 tr56,9 tr105,9 tr154,9 tr203,8 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 53,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 24,1 tr đ/m² – 115,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 62,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 24,2 tr đ/m² – 103,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 17,3% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 64,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,5 tr đ/m² – 114,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 3,5% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 73,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 22,4 tr đ/m² – 132,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 14,6% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 80,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,4 tr đ/m² – 142,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 9,2% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 66,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26,4 tr đ/m² – 158,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 18,0% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 64,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26,2 tr đ/m² – 122,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 2,1% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 79 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26,4 tr đ/m² – 107 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 21,9% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 76,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,2 tr đ/m² – 143,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 2,8% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 79,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,6 tr đ/m² – 121,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 3,5% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 81,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26,6 tr đ/m² – 134,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 2,3% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 86 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,7 tr đ/m² – 119,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 5,8% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 82,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 33,1 tr đ/m² – 149,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 4,0% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 86 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 38,9 tr đ/m² – 135,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 4,1% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 100,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 45,5 tr đ/m² – 143,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 17,2% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 96,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 45,2 tr đ/m² – 157,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 4,0% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 103,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 37,7 tr đ/m² – 167,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 6,9% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 97,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 51,1 tr đ/m² – 178,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 6,2% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 110,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 49,5 tr đ/m² – 168,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 13,4% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 134,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 50 tr đ/m² – 181,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 22,1% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 127,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 47,5 tr đ/m² – 190,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 4,8% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
127,9 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
47,5 tr đ/m² – 190,3 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
3
Chiều
Giảm 4,8% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Bac Ninh, Bac Ninh
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q196,8 tr đ/m² · n=3
2025-Q2103,5 tr đ/m² · n=3
2025-Q397,1 tr đ/m² · n=3
2025-Q4110,1 tr đ/m² · n=3
2026-Q1134,4 tr đ/m² · n=3
2026-Q2127,9 tr đ/m² · n=3

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-31. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật