Căn hộ chung cư tại khu công nghiệp Yên Phong - Bắc Ninh, tọa lạc ở xã Yên Trung, Yên Phong, Bắc Ninh, là lựa…

970.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Bắc Ninh · 44 m²

Bất động sản tại Bắc Ninh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích44 m²
Khu vựcBắc Ninh

Mô tả tin rao công khai

Căn hộ chung cư tại khu công nghiệp Yên Phong - Bắc Ninh, tọa lạc ở xã Yên Trung, Yên Phong, Bắc Ninh, là lựa chọn lý tưởng cho những ai đang tìm kiếm cất giữ dòng tiền cho thuê 72tr/năm. - Diện tích 44,18m², được thiết kế thông minh và hợp lý. - Căn hộ gồm 2 phòng ngủ và 1 phòng tắm, phù hợp cho gia đình nhỏ. - Hướng cửa chính Đông Nam, ban công Tây Bắc, đón gió mát và ánh sáng tự nhiên. - Pháp lý đầy đủ, đảm bảo an tâm cho người sở hữu. - Giá bán hấp dẫn chỉ 970 triệu VND, một cơ hội không thể bỏ lỡ. Địa điểm xung quanh: - Gần trường THPT Yên Phong 2 và tiếng Trung Hana Yên Phong - Yên Lãng. - Chỉ cách siêu thị Smart một quãng ngắn, thuận tiện cho việc mua sắm hàng ngày. Hãy liên hệ ngay để biết thêm chi tiết và đặt lịch xem căn hộ. Liên hệ Lê Văn Giang qua số để được tư vấn tận tình. Xem thêm

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Căn hộ / chung cư, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhBắc Ninh
Tin hiện tại5.269
Trung vị giá rao (làm tròn)5,1 tỷ
50% giữa của giá rao tổng2,5 tỷ – 9,5 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện4.643
Chưa có giá rao182

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 20,7 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Huyện Yên Phong (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Căn hộ / chung cưNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 22 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên các chuỗi góp vào, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Huyện Yên Phong · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

3,5 tr15,9 tr28,3 tr40,7 tr53,1 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 10,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6,9 tr đ/m² – 13,2 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 9,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 8,5 tr đ/m² – 11,3 tr đ/m² · Giảm 13,0% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 10 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 9,5 tr đ/m² – 10,5 tr đ/m² · Tăng 6,4% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 10 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 9,5 tr đ/m² – 11,1 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 9,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 8,5 tr đ/m² – 10,1 tr đ/m² · Giảm 4,0% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 9,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 8,5 tr đ/m² – 10,1 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 17,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 8,5 tr đ/m² – 49,7 tr đ/m² · Tăng 85,4% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 12,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 10 tr đ/m² – 22,5 tr đ/m² · Giảm 30,9% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 17,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 11,3 tr đ/m² – 18,5 tr đ/m² · Tăng 39,8% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 17,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 11,3 tr đ/m² – 18,5 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 12 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 12 tr đ/m² – 12,1 tr đ/m² · Giảm 30,2% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 12 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 11 tr đ/m² – 13,3 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 14 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 10,8 tr đ/m² – 16,8 tr đ/m² · Tăng 16,7% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 14,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 13 tr đ/m² – 18 tr đ/m² · Tăng 5,7% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 16,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 12,7 tr đ/m² – 19 tr đ/m² · Tăng 9,5% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 16,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 12,7 tr đ/m² – 20 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 16,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 15 tr đ/m² – 21 tr đ/m² · Tăng 3,1% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 17,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 13,9 tr đ/m² – 21,4 tr đ/m² · Tăng 6,0% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 19,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 15,4 tr đ/m² – 25,7 tr đ/m² · Tăng 10,1% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 19,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 15,7 tr đ/m² – 22,9 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 20,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 14,8 tr đ/m² – 24 tr đ/m² · Tăng 6,7% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
20,7 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
14,8 tr đ/m² – 24 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Tăng 6,7% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Huyện Yên Phong
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q116,3 tr đ/m²
2025-Q216,8 tr đ/m²
2025-Q317,8 tr đ/m²
2025-Q419,6 tr đ/m²
2026-Q119,4 tr đ/m²
2026-Q220,7 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật