Bán kho xưởng DT 10000m2 KCN Hà Mãn Thuận Thành Bắc Ninh - Diện tích đất: 1 ha, nhà xưởng 5760m², rộng 72m,…

90.000.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Bắc Ninh · 10000 m²

Bất động sản tại Bắc Ninh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích10000 m²
Khu vựcBắc Ninh

Mô tả tin rao công khai

Bán kho xưởng DT 10000m2 KCN Hà Mãn Thuận Thành Bắc Ninh - Diện tích đất: 1 ha, nhà xưởng 5760m², rộng 72m, dài 80m, vách cao 10m, đỉnh 15m, có mái phụ thông gió. Xưởng sử dụng tôn cao cấp không vít. - Diện tích văn phòng: 400m²* 3 tầng. - Nhà bảo vệ 40m², nhà để xe 120m². - Trạm điện 1500kva, bể bơm pccc 1000m². - PCCC nghiệm thu 2021, hạng C, cột kèo sơn chống cháy 120p. - Nền epoxy chịu lực. - Sổ đỏ đầy đủ, được miễn thuế 8 năm, thời hạn 2069, đã gắn tài sản trên đất. - Mật độ xây dựng 70%. - Hình thức bán: Bán công ty, công ty chỉ làm duy nhất dự án. - Khách mua chủ đầu tư hỗ trợ thêm đăng kí ngành nghề. Liên hệ Mr Hùng: 0979 929 686

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Kho / nhà xưởng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhBắc Ninh
Tin hiện tại5.269
Trung vị giá rao (làm tròn)5,1 tỷ
50% giữa của giá rao tổng2,5 tỷ – 9,5 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện4.643
Chưa có giá rao182

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này9 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số4 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)3,5 triệu đ/m² – 7,2 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàycao hơn hẳn dải giữa (+125% so với trung vị)
Số tin so sánh57 (4 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 62
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-08-31)
Nhóm so sánhwarehouse_factory · SALE · 1200+m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậythấp (3/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 35.5)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 35 tỷ – 72,22 tỷ (trung vị 40 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · pháp lý · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: mặt tiền / hẻm · độ rộng hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · căn góc · phòng ngủ · phường · đường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Tin này nêu nhưng quá ít tin so sánh nêu: số tầng

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

3,1 tr4,7 tr6,3 tr7,8 tr9,4 tr2026-Q3 · Trung vị có trọng số 4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 3,5 tr đ/m² – 7,2 tr đ/m² · Số quan sát 57 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 9 tr đ/m²2026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
4 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
3,5 tr đ/m² – 7,2 tr đ/m²
Số quan sát
57
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
low (0.4883)
Địa bàn
BAC NINH
Loại hình
Kho / nhà xưởng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q34 tr đ/m² · n=57 · độ tin cậy low

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 36,7 tr đ/m² — BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Bac NinhLoại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Kho / nhà xưởng)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 12 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 9 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên quận/huyện và loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Bac Ninh · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

051,2 tr102,4 tr153,6 tr204,8 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 24,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,6 tr đ/m² – 115,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 24 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 9 tr đ/m² – 103,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 26 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,8 tr đ/m² – 114,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Tăng 8,3% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 28,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,8 tr đ/m² – 132,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Tăng 8,5% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 28,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,8 tr đ/m² – 142,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Tăng 1,8% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 27,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 9,6 tr đ/m² – 158,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Giảm 4,9% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 26,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 12,3 tr đ/m² – 122,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Giảm 4,0% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 28,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 11,9 tr đ/m² – 107 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Tăng 9,9% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 27,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 12,9 tr đ/m² – 143,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Giảm 4,5% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 29,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 12,1 tr đ/m² – 121,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Tăng 6,5% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 26,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 12 tr đ/m² – 134,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Giảm 9,2% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 30,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 12 tr đ/m² – 119,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Tăng 14,7% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 27,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 149,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Giảm 8,9% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 27,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 14,8 tr đ/m² – 135,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 28,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 13,4 tr đ/m² – 143,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Tăng 4,4% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 32 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 16,3 tr đ/m² – 157,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Tăng 11,5% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 37,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 16,8 tr đ/m² – 167,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Tăng 17,8% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 39,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 17,5 tr đ/m² – 178,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Tăng 5,6% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 42,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 19,6 tr đ/m² – 168,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Tăng 6,3% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 41,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 19,4 tr đ/m² – 181,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 15 · Giảm 1,7% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 36,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 20,7 tr đ/m² – 190,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 12 · Giảm 11,9% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện và loại hình
36,7 tr đ/m²
khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
20,7 tr đ/m² – 190,3 tr đ/m²
Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào
12
Chiều
Giảm 11,9% so với 2026-Q1
Mức khớp
BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình
Địa bàn
Bac Ninh
Loại hình
Mọi loại hình trong tỉnh/thành
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q132 tr đ/m² · n=17
2025-Q237,7 tr đ/m² · n=17
2025-Q339,8 tr đ/m² · n=17
2025-Q442,3 tr đ/m² · n=17
2026-Q141,6 tr đ/m² · n=15
2026-Q236,7 tr đ/m² · n=12

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-31. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật