🔥 SIÊU PHẨM NHÀ 4 TẦNG TRUNG TÂM TỪ SƠN – MẶT TIỀN 5,5M – Ở SANG, KINH DOANH ĐỈNH 🔥 🏡 Diện tích: 94m² 📐…

9.760.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Bắc Ninh · 94 m²

Bất động sản tại Bắc Ninh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích94 m²
Khu vựcBắc Ninh

Mô tả tin rao công khai

🔥 SIÊU PHẨM NHÀ 4 TẦNG TRUNG TÂM TỪ SƠN – MẶT TIỀN 5,5M – Ở SANG, KINH DOANH ĐỈNH 🔥 🏡 Diện tích: 94m² 📐 Mặt tiền rộng: 5,5m 🏢 Nhà 4 tầng thiết kế hiện đại, công năng tối ưu, không gian sống đẳng cấp. Nhà phố 4 tầng hiện đại là loại hình được ưa chuộng nhờ tính thẩm mỹ cao, công năng linh hoạt và tiềm năng gia tăng giá trị. ✨ Vị trí VIP bậc nhất TP Từ Sơn ✅ Sát KĐT Hanaka, các trường đại học lớn và trung tâm thương mại ✅ Khu dân cư văn minh, tiện ích ngập tràn ✅ Phù hợp vừa ở, vừa kinh doanh hoặc cho thuê sinh lời 💥 Đường thông thoáng, ô tô đỗ cửa 💥 Sổ đỏ chính chủ, giao dịch nhanh gọn 💥 Hàng đẹp hiếm có trong phân khúc 📞 Liên hệ ngay để sở hữu căn nhà vị trí vàng – giá trị tăng theo thời gian, mua ở hay đầu tư đều thắng lớn! 🚀🏡

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà riêng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhBắc Ninh
Tin hiện tại5.269
Trung vị giá rao (làm tròn)5,1 tỷ
50% giữa của giá rao tổng2,5 tỷ – 9,5 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện4.643
Chưa có giá rao182

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này103,8 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số93 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)74 triệu đ/m² – 147,5 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàytrong dải 50% giữa (+11.6% so với trung vị)
Số tin so sánh37 (6 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 44
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-08-31)
Nhóm so sánhprivate_house · SALE · 80-110m2 · cùng quận/huyện
Độ tin cậytrung bình (7/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 28.6)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 6,96 tỷ – 13,87 tỷ (trung vị 8,74 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · số tầng · pháp lý · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · căn góc · phòng ngủ · phường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Tin này nêu nhưng quá ít tin so sánh nêu: đường

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

57,4 tr85,6 tr113,9 tr142,1 tr170,3 tr2026-Q3 · Trung vị có trọng số 101,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 65,2 tr đ/m² – 162,5 tr đ/m² · Số quan sát 292 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 103,8 tr đ/m²2026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
101,7 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
65,2 tr đ/m² – 162,5 tr đ/m²
Số quan sát
292
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
medium (0.6639)
Địa bàn
BAC NINH
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q3101,7 tr đ/m² · n=292 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 127,9 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Thành Phố Bắc Ninh (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Nhà riêngNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q3) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 13 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2020-Q3Dựa trên: 66 tin so sánh từ 62 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q3, cách khoảng 72 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — Bắc Ninh, Bắc Ninh · private_house · SALE · 80-110m2

Khoảng thời gian 2014-Q3 – 2020-Q3 (6 năm) · 66 tin so sánh từ 62 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 103,8 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: BAC NINH · quận/huyện: bac ninh · loại hình: Nhà riêng (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 80-110m2 (94 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

027,9 tr55,8 tr83,7 tr111,7 tr2014-Q3 · Trung vị có trọng số 8,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 5,9 tr đ/m² – 15,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2015-Q3 · Trung vị có trọng số 18,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 8,8 tr đ/m² – 38,9 tr đ/m² · Số tin so sánh 10 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2016-Q1 · Trung vị có trọng số 33,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 23,2 tr đ/m² – 35,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 8 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2016-Q4 · Trung vị có trọng số 13,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 8 tr đ/m² – 54,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 10 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q2 · Trung vị có trọng số 7,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 7,9 tr đ/m² – 38 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q2 · Trung vị có trọng số 40,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 18,5 tr đ/m² – 48,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị có trọng số 42 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 38,5 tr đ/m² – 55,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Tăng 3,0% so với 2019-Q22019-Q4 · Trung vị có trọng số 52,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 35,6 tr đ/m² – 57,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 7 · Tăng 25,7% so với 2019-Q32020-Q1 · Trung vị có trọng số 16,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 16,7 tr đ/m² – 52,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 11 · Giảm 68,4% so với 2019-Q42020-Q2 · Trung vị có trọng số 49,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 17,3 tr đ/m² – 53,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Tăng 197,1% so với 2020-Q12020-Q3 · Trung vị có trọng số 16 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 10,3 tr đ/m² – 63,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Giảm 67,7% so với 2020-Q2BĐS này 103,8 tr đ/m²2014-Q32016-Q12017-Q22019-Q32020-Q12020-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2020-Q3
Trung vị có trọng số
16 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
10,3 tr đ/m² – 63,6 tr đ/m²
Số tin so sánh
3
Số tin riêng biệt
3
Chiều
Giảm 67,7% so với 2020-Q2
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.4213)
Địa bàn
Bắc Ninh, Bắc Ninh
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2016-Q413,3 tr đ/m² (8 tr đ/m² – 54,5 tr đ/m²) · n=10
2017-Q27,9 tr đ/m² (7,9 tr đ/m² – 38 tr đ/m²) · n=4
2019-Q240,7 tr đ/m² (18,5 tr đ/m² – 48,2 tr đ/m²) · n=3
2019-Q342 tr đ/m² (38,5 tr đ/m² – 55,2 tr đ/m²) · n=3
2019-Q452,7 tr đ/m² (35,6 tr đ/m² – 57,5 tr đ/m²) · n=7
2020-Q116,7 tr đ/m² (16,7 tr đ/m² – 52,5 tr đ/m²) · n=11
2020-Q249,5 tr đ/m² (17,3 tr đ/m² – 53,7 tr đ/m²) · n=3
2020-Q316 tr đ/m² (10,3 tr đ/m² – 63,6 tr đ/m²) · n=3

Độ tin cậy: medium (0.4213) · confidence is capped by demonstrated specificity: 6 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Thành Phố Bắc Ninh · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

0105,1 tr210,2 tr315,4 tr420,5 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 53,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 11 tr đ/m² – 151 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 62,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 9 tr đ/m² – 191 tr đ/m² · Tăng 17,3% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 64,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 12 tr đ/m² – 258 tr đ/m² · Tăng 3,5% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 73,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 15 tr đ/m² – 185 tr đ/m² · Tăng 14,6% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 80,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 17 tr đ/m² – 287 tr đ/m² · Tăng 9,2% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 66,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 19 tr đ/m² – 193 tr đ/m² · Giảm 18,0% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 64,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 204 tr đ/m² · Giảm 2,1% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 79 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 23 tr đ/m² – 188 tr đ/m² · Tăng 21,9% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 76,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 17 tr đ/m² – 185 tr đ/m² · Giảm 2,8% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 79,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 20 tr đ/m² – 146 tr đ/m² · Tăng 3,5% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 81,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 42 tr đ/m² – 151 tr đ/m² · Tăng 2,3% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 86 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 20 tr đ/m² – 207 tr đ/m² · Tăng 5,8% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 82,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 24 tr đ/m² – 164 tr đ/m² · Giảm 4,0% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 86 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 30 tr đ/m² – 268 tr đ/m² · Tăng 4,1% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 100,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 246 tr đ/m² · Tăng 17,2% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 96,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 13 tr đ/m² – 261 tr đ/m² · Giảm 4,0% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 103,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 12 tr đ/m² – 309 tr đ/m² · Tăng 6,9% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 97,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 17 tr đ/m² – 235 tr đ/m² · Giảm 6,2% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 110,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 37 tr đ/m² – 390 tr đ/m² · Tăng 13,4% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 134,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 278 tr đ/m² · Tăng 22,1% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 127,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 34 tr đ/m² – 243 tr đ/m² · Giảm 4,8% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
127,9 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
34 tr đ/m² – 243 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Giảm 4,8% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Thành Phố Bắc Ninh
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q196,8 tr đ/m²
2025-Q2103,5 tr đ/m²
2025-Q397,1 tr đ/m²
2025-Q4110,1 tr đ/m²
2026-Q1134,4 tr đ/m²
2026-Q2127,9 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật