💥 GIẢM SỐC 150 TR - ĐẤT PHÙ KHÊ, TỪ SƠN (GIÁP ĐÔNG ANH) 💥 🔥 Chính chủ cần tiền xả gấp lô đất siêu đẹp –…

1.350.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Bắc Ninh · 40 m²

Bất động sản tại Bắc Ninh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích40 m²
Khu vựcBắc Ninh

Mô tả tin rao công khai

💥 GIẢM SỐC 150 TR - ĐẤT PHÙ KHÊ, TỪ SƠN (GIÁP ĐÔNG ANH) 💥 🔥 Chính chủ cần tiền xả gấp lô đất siêu đẹp – Giá hời cho nhà đầu tư! Diện tích: 40m² (vuông vắn, cực đẹp). Vị trí vàng: Phù Khê, Từ Sơn – Giáp ranh Đông Anh, ngay gần Công viên Nguyễn Văn Cừ. Pháp lý: Sổ sẵn, sang tên trong nốt nhạc. Giá cực hời: Nhỉnh 1 tỷ (Giá cũ đã cắt lỗ 150 triệu). 👉 Vị trí đẹp, kết nối Hà Nội nhanh chóng, tiềm năng tăng giá cực cao! 📞 Liên hệ ngay: (Em Thu - Xem đất & chốt chính chủ)

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Đất, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhBắc Ninh
Tin hiện tại5.269
Trung vị giá rao (làm tròn)5,1 tỷ
50% giữa của giá rao tổng2,5 tỷ – 9,5 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện4.643
Chưa có giá rao182

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này33,8 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số38,6 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)35 triệu đ/m² – 51,2 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàythấp hơn dải giữa (-12.6% so với trung vị)
Số tin so sánh23 (2 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 26
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-08-31)
Nhóm so sánhland · SALE · 30-45m2 · cùng quận/huyện
Độ tin cậytrung bình (2/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 22)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 1,4 tỷ – 2,05 tỷ (trung vị 1,55 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: mặt tiền / hẻm · độ rộng hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · căn góc · số tầng · phòng ngủ · pháp lý · phường · đường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

32,7 tr36,6 tr40,6 tr44,6 tr48,6 tr2026-Q3 · Trung vị có trọng số 39,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 35,5 tr đ/m² – 47,5 tr đ/m² · Số quan sát 59 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 33,8 tr đ/m²2026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
39,3 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
35,5 tr đ/m² – 47,5 tr đ/m²
Số quan sát
59
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
medium (0.5973)
Địa bàn
BAC NINH
Loại hình
Đất
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q339,3 tr đ/m² · n=59 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

Chưa có bằng chứng gần đây đủ khớp cho bất động sản này. Chuỗi khớp mới nhất kết thúc ở 2020-Q2, cách khoảng 75 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có (2026-Q3). Khoảng trống này được giữ nguyên như việc chưa hoàn thành: không ngoại suy, không dùng chuỗi rộng hơn thay cho thị trường của căn này.

Bối cảnh gần đây rộng hơn (ghi rõ)

2026-Q2 · 127,9 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Bac Ninh, Bac Ninh (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình trong quận/huyện — KHÔNG khớp loại hình của tin này (Đất)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 3 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q2) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 33,8 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên các chuỗi góp vào, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Bối cảnh rộng hơn (mọi loại hình trong quận/huyện) · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Bac Ninh, Bac Ninh · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Chỉ là bối cảnh rộng hơn: chuỗi này gộp mọi loại hình trong quận/huyện và KHÔNG khớp loại hình của tin này. Hiển thị vì chưa có chuỗi khớp loại hình nào tới giai đoạn gần đây; khoảng trống đó vẫn là việc chưa hoàn thành.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

8 tr56,9 tr105,9 tr154,9 tr203,8 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 53,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 24,1 tr đ/m² – 115,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 62,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 24,2 tr đ/m² – 103,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 17,3% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 64,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,5 tr đ/m² – 114,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 3,5% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 73,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 22,4 tr đ/m² – 132,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 14,6% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 80,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,4 tr đ/m² – 142,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 9,2% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 66,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26,4 tr đ/m² – 158,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 18,0% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 64,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26,2 tr đ/m² – 122,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 2,1% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 79 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26,4 tr đ/m² – 107 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 21,9% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 76,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,2 tr đ/m² – 143,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 2,8% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 79,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,6 tr đ/m² – 121,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 3,5% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 81,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26,6 tr đ/m² – 134,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 2,3% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 86 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,7 tr đ/m² – 119,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 5,8% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 82,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 33,1 tr đ/m² – 149,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 4,0% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 86 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 38,9 tr đ/m² – 135,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 4,1% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 100,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 45,5 tr đ/m² – 143,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 17,2% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 96,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 45,2 tr đ/m² – 157,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 4,0% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 103,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 37,7 tr đ/m² – 167,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 6,9% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 97,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 51,1 tr đ/m² – 178,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 6,2% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 110,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 49,5 tr đ/m² – 168,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 13,4% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 134,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 50 tr đ/m² – 181,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 22,1% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 127,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 47,5 tr đ/m² – 190,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 4,8% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
127,9 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
47,5 tr đ/m² – 190,3 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
3
Chiều
Giảm 4,8% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Bac Ninh, Bac Ninh
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q196,8 tr đ/m² · n=3
2025-Q2103,5 tr đ/m² · n=3
2025-Q397,1 tr đ/m² · n=3
2025-Q4110,1 tr đ/m² · n=3
2026-Q1134,4 tr đ/m² · n=3
2026-Q2127,9 tr đ/m² · n=3

Lưu trữ đến 2020-Q2 · Quan sát tin rao lưu trữ có ngày

batdongsan.com.vn via web.archive.org · Bắc Ninh, Bắc Ninh · đ/m² · 2013-Q1 – 2020-Q2 · 16 mốc · Trung vị theo quý kèm P25/P75 trên các quan sát giá rao lưu trữ có ngày; cỡ mẫu là số tin riêng biệt trong quý đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

012 tr24 tr36 tr48 tr2013-Q1 · Trung vị 8,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 5,5 tr đ/m² – 14,8 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 8 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị 6,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 3 tr đ/m² – 8,6 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 3 · Giảm 26,9% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị 8,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 4,3 tr đ/m² – 15,1 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 11 · Tăng 34,6% so với 2013-Q22014-Q1 · Trung vị 7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 4,3 tr đ/m² – 10 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 7 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2014-Q2 · Trung vị 9,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 7,6 tr đ/m² – 16,7 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 15 · Tăng 37,8% so với 2014-Q12014-Q3 · Trung vị 9,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 8 tr đ/m² – 15 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 15 · Giảm 2,3% so với 2014-Q22015-Q1 · Trung vị 10,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 4,2 tr đ/m² – 18,3 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 12 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q2 · Trung vị 12,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 9,6 tr đ/m² – 15,2 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 11 · Tăng 19,2% so với 2015-Q12015-Q4 · Trung vị 13,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 6,2 tr đ/m² – 20,7 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 10 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2016-Q2 · Trung vị 11,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 5,5 tr đ/m² – 27,2 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 13 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2016-Q3 · Trung vị 14,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 8,3 tr đ/m² – 17 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 14 · Tăng 27,2% so với 2016-Q22016-Q4 · Trung vị 8,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 4,5 tr đ/m² – 21 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 12 · Giảm 43,3% so với 2016-Q32017-Q2 · Trung vị 14,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 5,8 tr đ/m² – 27,1 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 14 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị 21,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 19,1 tr đ/m² – 34,2 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q4 · Trung vị 33,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 19,7 tr đ/m² – 39,2 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 11 · Tăng 53,8% so với 2019-Q32020-Q2 · Trung vị 24,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 12,2 tr đ/m² – 44,7 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 16 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2013-Q12014-Q12015-Q12016-Q22017-Q22020-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q2
Trung vị
24,3 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
12,2 tr đ/m² – 44,7 tr đ/m²
Số tin riêng biệt
16
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Bắc Ninh, Bắc Ninh
Loại hình
Đất
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2016-Q314,5 tr đ/m² · n=14
2016-Q48,2 tr đ/m² · n=12
2017-Q214,9 tr đ/m² · n=14
2019-Q321,7 tr đ/m² · n=5
2019-Q433,3 tr đ/m² · n=11
2020-Q224,3 tr đ/m² · n=16

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật